Trắc nghiệm ngữ văn 6 chân trời sáng tạo[Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm văn 6 bài 1: Thực hành tiếng Việt Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm văn 6 bài 1: Thực hành tiếng Việt [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm văn 6 bài 1: Thực hành tiếng Việt Số câu25Quiz ID23509 Làm bài Câu 1 1. Trong bài thực hành, khi phân tích nghĩa của từ sáng, nghĩa nào phù hợp với câu Bầu trời sáng rõ? A A. Có ánh sáng, rõ ràng B B. Thông minh, nhanh nhẹn C C. Có âm thanh vui tai D D. Có mùi hương dễ chịu Câu 2 2. Trong bài thực hành về từ loại, khi chạy được dùng trong câu Cô giáo chạy khắp lớp để giúp đỡ học sinh, chạy có chức năng chính là gì? A A. Miêu tả trạng thái B B. Chỉ hành động di chuyển C C. Chỉ sự sở hữu D D. Nêu tên sự vật Câu 3 3. Trong bài thực hành tiếng Việt, em học cách sử dụng từ ngữ theo ngữ cảnh. Nếu ngọt được dùng để miêu tả hương vị của một loại trái cây, nó thuộc nhóm từ nào? A A. Trạng từ B B. Tính từ C C. Động từ D D. Giới từ Câu 4 4. Trong bài thực hành, khi sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa, sự vật nào sau đây có thể được ví như con người? A A. Chiếc bàn B B. Ngọn gió C C. Quyển sách D D. Viên đá Câu 5 5. Khi nói Lan tỏa hương thơm, lan tỏa trong câu này có chức năng ngữ pháp chính là gì? A A. Bổ nghĩa cho danh từ hương thơm B B. Chỉ hành động, trạng thái của chủ thể C C. Nối hai vế câu với nhau D D. Biểu thị mối quan hệ giữa các từ Câu 6 6. Khi phân tích câu Nắng vàng rực rỡ, từ vàng có chức năng ngữ pháp chính là gì? A A. Chỉ hành động của nắng B B. Chỉ màu sắc, là tính từ C C. Chỉ thời gian trong ngày D D. Chỉ nơi chốn Câu 7 7. Phân biệt hai câu: Sách hay và Hay quá!. Trong câu Sách hay, hay có chức năng gì? A A. Chỉ hoạt động của sách B B. Bổ nghĩa cho danh từ sách C C. Biểu thị cảm xúc của người nói D D. Chỉ thời gian diễn ra sự việc Câu 8 8. Phân tích câu Mẹ em là giáo viên.. Từ là trong câu này có chức năng gì? A A. Chỉ sự sở hữu B B. Nối chủ ngữ với vị ngữ để định danh C C. Chỉ hành động D D. Chỉ thời gian Câu 9 9. Trong bài Thực hành tiếng Việt lớp 6 theo chương trình Chân trời sáng tạo, khi phân tích về từ thơm, em hiểu thơm ở đây thuộc loại từ nào? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Quan hệ từ Câu 10 10. Phân tích câu Bầu trời xanh thẳm. Từ xanh ở đây thuộc loại từ nào? A A. Động từ B B. Tính từ C C. Danh từ D D. Trạng từ Câu 11 11. Khi thực hành tiếng Việt, để làm câu văn sinh động hơn, người ta thường sử dụng các biện pháp tu từ. Biện pháp nào dùng để gọi hoặc tả sự vật, hiện tượng bằng những từ ngữ vốn dùng để gọi hoặc tả con người? A A. So sánh B B. Ẩn dụ C C. Nhân hóa D D. Hoán dụ Câu 12 12. Phân tích câu Chúng em chăm chỉ học bài.. Chăm chỉ có chức năng ngữ pháp gì? A A. Chỉ thời gian B B. Nêu tên sự vật C C. Chỉ cách thức, phương pháp học D D. Biểu thị mối quan hệ Câu 13 13. Phân tích chức năng của từ như trong câu Mùi hương ấy lan tỏa khắp nơi, như một làn gió mát lành.. Từ như ở đây có vai trò gì? A A. Chỉ sự so sánh, ví von B B. Chỉ nguyên nhân C C. Chỉ mục đích D D. Chỉ thời gian Câu 14 14. Trong bài học, các em học về từ trái nghĩa. Từ nào sau đây trái nghĩa với cao? A A. Lớn B B. Dài C C. Thấp D D. Rộng Câu 15 15. Phân tích câu Những bông hoa nở rộ trong vườn.. Từ nở là loại từ gì? A A. Danh từ B B. Tính từ C C. Động từ D D. Quan hệ từ Câu 16 16. Khi thực hành tiếng Việt, việc hiểu rõ nghĩa của từ lạ là quan trọng. Lạ trong một người lạ chỉ ý nghĩa gì? A A. Đáng yêu B B. Không quen thuộc C C. Rất tốt D D. Hài hước Câu 17 17. Trong bài thực hành về cách dùng từ, nhanh trong câu Anh ấy chạy rất nhanh có chức năng gì? A A. Chỉ thời gian B B. Bổ nghĩa cho động từ chạy C C. Chỉ địa điểm D D. Nêu tên sự vật Câu 18 18. Khi thực hành tiếng Việt, việc sử dụng từ đồng nghĩa giúp làm phong phú thêm cách diễn đạt. Từ nào sau đây đồng nghĩa với vui vẻ? A A. Buồn bã B B. Tức giận C C. Hạnh phúc D D. Lo lắng Câu 19 19. Trong bài thực hành tiếng Việt, yếu tố nào giúp phân biệt nghĩa của từ đẹp khi dùng trong bức tranh đẹp và cô gái đẹp? A A. Chỉ từ loại B B. Ngữ cảnh sử dụng C C. Số lượng từ D D. Vị trí của từ trong câu Câu 20 20. Trong bài học, khi thực hành tiếng Việt, các em được hướng dẫn sử dụng từ ngữ để làm cho lời nói và bài viết sinh động hơn. Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để đạt được điều đó? A A. Sử dụng nhiều từ mượn B B. Sử dụng các từ ngữ giàu hình ảnh, gợi cảm C C. Chỉ sử dụng các từ đơn giản, quen thuộc D D. Hạn chế dùng tính từ và trạng từ Câu 21 21. Trong bài thực hành về từ tượng hình và từ tượng thanh, xào xạc thuộc loại từ nào? A A. Từ tượng thanh B B. Từ tượng hình C C. Từ ghép D D. Từ láy Câu 22 22. Trong câu Mùa hè thật nóng bức, thật có chức năng gì? A A. Chỉ thời gian B B. Nhấn mạnh mức độ C C. Nối các từ D D. Chỉ nguyên nhân Câu 23 23. Phân tích câu Cô giáo giảng bài rất hay.. Từ hay bổ nghĩa cho động từ nào? A A. Cô giáo B B. Giảng bài C C. Rất D D. Bài Câu 24 24. Khi phân tích cấu trúc câu, bạn trong câu Bạn Lan thật chăm chỉ là thành phần gì? A A. Vị ngữ B B. Chủ ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 25 25. Phân tích câu Những cánh diều bay lượn trên bầu trời.. Từ bay có chức năng gì? A A. Miêu tả màu sắc B B. Chỉ hoạt động di chuyển trên không C C. Nêu tên sự vật D D. Chỉ thời gian [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Tin học 6 bài 4: Mạng máy tính Trắc nghiệm Vật lý 7 kết nối bài 20 Chế tạo nam châm điện đơn giản