Trắc nghiệm KHTN 6 chân trời sáng tạo[Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 8: Sự đa dạng và các thể cơ bản của chất. Tính chất của chất Số câu15Quiz ID24392 Làm bài Câu 1 1. Khi đun nóng một lượng nước, điều gì sẽ xảy ra với thể tích của nước? A A. Giảm dần B B. Không thay đổi C C. Tăng dần (trừ khoảng 0°C đến 4°C) D D. Tăng đột ngột ở 100°C Câu 2 2. Đâu là ví dụ về sự chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng? A A. Nước đá tan chảy thành nước B B. Nước sôi bốc hơi C C. Hơi nước ngưng tụ thành giọt nước trên lá cây vào buổi sáng D D. Rượu bay hơi khi để ngoài không khí Câu 3 3. Tính chất nào sau đây mô tả khả năng của một chất chịu được sự thay đổi về hình dạng mà không bị vỡ hoặc nứt? A A. Độ cứng B B. Độ đàn hồi C C. Độ dẻo D D. Độ giòn Câu 4 4. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự thăng hoa? A A. Băng khô (CO2 rắn) biến thành khí CO2 B B. I-ốt rắn hóa hơi khi đun nóng C C. Nước đá tan chảy thành nước D D. Naftalin (băng phiến) trong tủ quần áo dần biến mất Câu 5 5. Đâu là ví dụ về tính chất hóa học của chất? A A. Sắt có màu xám bạc B B. Đường tan trong nước C C. Natri phản ứng mạnh với nước D D. Không khí chiếm khoảng 80% thể tích là khí Nitơ Câu 6 6. Tính chất nào sau đây mô tả khả năng của chất khí chiếm đầy bình chứa nó? A A. Tính dễ nén B B. Tính khuếch tán C C. Tính tuần hoàn D D. Tính bay hơi Câu 7 7. Tại sao các phân tử nước lại có xu hướng hút nhau và tạo thành giọt? A A. Do lực đẩy giữa các phân tử B B. Do phân tử nước không có hình dạng nhất định C C. Do lực liên kết hydro giữa các phân tử nước D D. Do nước có khối lượng riêng lớn Câu 8 8. Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả ba thể: rắn, lỏng, khí trong các điều kiện nhiệt độ và áp suất khác nhau? A A. Muối ăn B B. Đường C C. Nước D D. Sắt Câu 9 9. Độ dẫn điện của kim loại chủ yếu phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Khối lượng riêng của kim loại B B. Màu sắc của kim loại C C. Số lượng electron tự do trong cấu trúc kim loại D D. Độ cứng của kim loại Câu 10 10. Đâu là một tính chất vật lý của axit sunfuric (H2SO4) đậm đặc? A A. Tác dụng với đồng B B. Có tính ăn mòn mạnh C C. Là chất lỏng không màu, sánh D D. Phản ứng với nước sinh nhiệt Câu 11 11. Khí carbon dioxide (CO2) trong điều kiện thường là chất khí. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất vật lý của CO2? A A. Không màu B B. Không mùi C C. Hòa tan được trong nước D D. Tạo thành axit cacbonic khi tan trong nước Câu 12 12. Đâu là tính chất vật lý của nước đá? A A. Tác dụng với kim loại mạnh B B. Có nhiệt độ nóng chảy là 0°C C C. Là chất có tính oxi hóa mạnh D D. Tạo kết tủa khi cho vào dung dịch muối ăn Câu 13 13. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại phổ biến? A A. Sắt (Fe) B B. Đồng (Cu) C C. Chì (Pb) D D. Nhôm (Al) Câu 14 14. Chất nào sau đây tồn tại ở thể rắn trong điều kiện nhiệt độ phòng thông thường? A A. Nước B B. Không khí C C. Sắt D D. Rượu Câu 15 15. Khi một vật rắn bị nung nóng đến nhiệt độ nóng chảy, nó sẽ chuyển sang thể nào? A A. Thể khí B B. Thể lỏng C C. Thể plasma D D. Thể vô định hình Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 8 Đại lượng tỉ lệ nghịch Trắc nghiệm ôn tập Âm nhạc 9 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 1)