Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Hiến PhápCâu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 7 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 7 Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 7 Số câu25Quiz ID43641 Làm bài Câu 1 Nguyên tắc 'Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật' nhằm mục đích gì? A Tăng cường quyền lực cá nhân của Thẩm phán B Bảo đảm tính khách quan, công bằng trong xét xử C Giảm sự can thiệp của Viện kiểm sát D Đơn giản hóa thủ tục hành chính Câu 2 Chế độ Hội thẩm tham gia xét xử tại Tòa án nhân dân có ý nghĩa gì? A Để giảm bớt khối lượng công việc cho Thẩm phán B Thể hiện nguyên tắc nhân dân tham gia quản lý nhà nước, thực hiện quyền tư pháp C Để tăng tính kỷ luật trong xét xử D Để đại diện cho cơ quan hành chính tham gia xét xử Câu 3 Tòa án nhân dân tối cao có nhiệm vụ chính là gì? A Hướng dẫn các Tòa án áp dụng thống nhất pháp luật và xét xử các vụ án B Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật cho Chính phủ C Quản lý hoạt động của các cơ quan điều tra D Thực hiện quyền hành pháp Câu 4 Nguyên tắc suy đoán vô tội được quy định tại văn bản nào? A Luật Hình sự B Hiến pháp năm 2013 C Luật Tố tụng hình sự D Nghị quyết của Quốc hội Câu 5 Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xét xử của Tòa án nhân dân? A Xét xử kín trong mọi trường hợp B Chỉ thẩm phán mới được tham gia xét xử C Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật D Tòa án xét xử theo mệnh lệnh hành chính Câu 6 Việc giải quyết vụ án tại Tòa án theo trình tự sơ thẩm, phúc thẩm nhằm mục đích gì? A Tạo nhiều cơ hội cho các bên tranh luận B Bảo đảm quyền kháng cáo và tính công bằng, chính xác của bản án C Kéo dài thời gian giải quyết vụ án D Để thẩm định năng lực của Thẩm phán Câu 7 Nguyên tắc xét xử công khai theo Hiến pháp 2013 được áp dụng như thế nào? A Tất cả các vụ án đều phải xét xử công khai B Xét xử công khai, trừ trường hợp luật có quy định khác để bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bí mật nhà nước, thuần phong mỹ tục C Chỉ xét xử công khai khi có sự đồng ý của bị cáo D Xét xử công khai chỉ áp dụng với các vụ án hình sự Câu 8 Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao do ai bổ nhiệm? A Chủ tịch nước B Chánh án Tòa án nhân dân tối cao C Quốc hội D Hội đồng Thẩm phán Câu 9 Cơ quan nào có quyền thực hiện việc bắt, giam, giữ người theo quy định của luật? A Chỉ có Tòa án B Các cơ quan, người có thẩm quyền được luật quy định C Công an xã D Viện kiểm sát nhân dân Câu 10 Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao do cơ quan nào bầu ra? A Chủ tịch nước B Quốc hội C Ủy ban Thường vụ Quốc hội D Chính phủ Câu 11 Người nào có quyền bào chữa, quyền được trợ giúp pháp lý? A Mọi người B Chỉ bị cáo C Chỉ người bị buộc tội D Chỉ người nghèo Câu 12 Cơ quan nào có chức năng bảo vệ Hiến pháp và pháp luật, bảo vệ quyền con người, quyền công dân? A Tòa án nhân dân B Viện kiểm sát nhân dân C Cả Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân D Chính phủ Câu 13 Ai có thẩm quyền quản lý Tòa án nhân dân về mặt tổ chức? A Bộ Tư pháp B Tòa án nhân dân tối cao C Chính phủ D Quốc hội Câu 14 Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào có thẩm quyền cao nhất thực hiện quyền tư pháp tại Việt Nam? A Viện kiểm sát nhân dân tối cao B Tòa án nhân dân tối cao C Bộ Tư pháp D Quốc hội Câu 15 Chế độ làm việc của các cơ quan tư pháp là gì? A Tập trung dân chủ B Thủ trưởng quyết định C Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách D Thực hiện theo chỉ đạo của Đảng Câu 16 Chức năng của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao là gì? A Giám đốc thẩm, tái thẩm các bản án đã có hiệu lực pháp luật B Xét xử sơ thẩm các vụ án nghiêm trọng C Bầu ra Chánh án Tòa án nhân dân tối cao D Quản lý ngân sách của hệ thống Tòa án Câu 17 Chế độ bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao hiện nay được quy định như thế nào? A Chủ tịch nước bổ nhiệm, Quốc hội phê chuẩn B Chủ tịch nước bổ nhiệm theo đề nghị của Hội đồng tuyển chọn Thẩm phán quốc gia C Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm D Chủ tịch nước bổ nhiệm theo đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao Câu 18 Quyền bào chữa của bị can, bị cáo được Hiến pháp 2013 ghi nhận như thế nào? A Là quyền tùy chọn B Là quyền được bảo đảm, bị can, bị cáo có quyền tự bào chữa hoặc nhờ luật sư, người khác bào chữa C Chỉ được thực hiện khi Tòa án cho phép D Chỉ dành cho các vụ án có khung hình phạt cao Câu 19 Bản án, quyết định của Tòa án khi có hiệu lực pháp luật phải được các cơ quan, tổ chức, cá nhân tôn trọng và chấp hành. Nguyên tắc này thuộc về? A Tính tôn nghiêm của Tòa án B Hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án C Quyền lực tư pháp D Thủ tục hành chính Câu 20 Trách nhiệm của Tòa án trong việc bảo vệ quyền con người? A Chỉ bảo vệ quyền của công dân nước sở tại B Bảo vệ quyền con người, quyền công dân, lợi ích của nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân C Chỉ giải quyết các tranh chấp dân sự D Chỉ xử lý các vụ án hình sự Câu 21 Cơ quan nào có quyền thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp? A Cơ quan điều tra B Viện kiểm sát nhân dân C Bộ Công an D Tòa án nhân dân Câu 22 Hội thẩm nhân dân do ai bầu ra? A Chủ tịch nước B Quốc hội C Hội đồng nhân dân cùng cấp D Chánh án Tòa án nhân dân Câu 23 Quyền của Viện kiểm sát nhân dân trong hoạt động tư pháp là gì? A Xét xử các vụ án B Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động tư pháp C Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật D Quản lý toàn bộ hệ thống Tòa án Câu 24 Nhiệm kỳ của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao là bao nhiêu năm? A 3 năm B 4 năm C 5 năm D Theo nhiệm kỳ của Quốc hội Câu 25 Việc xét xử bằng tiếng nói, chữ viết của dân tộc nào được quy định tại Hiến pháp? A Chỉ tiếng Việt B Tiếng Việt và tiếng dân tộc thiểu số khi cần thiết C Tiếng dân tộc thiểu số là chính D Tiếng nước ngoài cho người nước ngoài Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 8 Câu Hỏi Ôn Tập Trắc Nghiệm Môn Luật Hiến Pháp Chương 6