Trắc nghiệm toán 6 cánh diều[Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 2: Tập hợp các số tự nhiên Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 2: Tập hợp các số tự nhiên [Cánh diều] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 2: Tập hợp các số tự nhiên Số câu15Quiz ID24425 Làm bài Câu 1 1. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 là tập hợp nào sau đây? A A. Tập hợp các số tự nhiên B B. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 C C. Tập hợp các số nguyên dương D D. Tập hợp các số nguyên Câu 2 2. Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số là bao nhiêu? A A. 89 B B. 90 C C. 91 D D. 100 Câu 3 3. Cho tập hợp $M = \{1, 2, 3, 4, 5\}$. Tập hợp con của $M$ là: A A. \{1, 6\} B B. \{0, 1, 2\} C C. \{2, 3, 4\} D D. \{5, 6\} Câu 4 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là ĐÚNG? A A. Tập hợp các số tự nhiên là một tập hợp hữu hạn. B B. Tập hợp các số tự nhiên có phần tử lớn nhất. C C. Tập hợp các số tự nhiên có phần tử nhỏ nhất là 1. D D. Tập hợp các số tự nhiên là một tập hợp vô hạn và có phần tử nhỏ nhất là 0. Câu 5 5. Phát biểu nào sau đây là SAI về tập hợp các số tự nhiên? A A. Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là $\mathbb{N}$. B B. Số $0$ thuộc tập hợp các số tự nhiên. C C. Tập hợp các số tự nhiên là một tập hợp hữu hạn. D D. Mỗi số tự nhiên chỉ có một số liền sau. Câu 6 6. Số liền trước của số tự nhiên $n$ ($n \neq 0$) là: A A. $n$ B B. $n+1$ C C. $n-1$ D D. $n+2$ Câu 7 7. Số phần tử của tập hợp $B = \{x \in \mathbb{N} \mid x \text{ là số chẵn và } 10 < x \le 20\}$ là: A A. 4 B B. 5 C C. 6 D D. 7 Câu 8 8. Cho $A = \{1, 2, 3\}$, $B = \{3, 4, 5\}$. Tập hợp $A \setminus B$ (hiệu của A và B) là: A A. \{1, 2, 3, 4, 5\} B B. \{3\} C C. \{1, 2\} D D. \{4, 5\} Câu 9 9. Cho tập hợp $C = \{x \in \mathbb{N} \mid x \text{ chia hết cho } 3\}$. Phần tử nào sau đây thuộc tập hợp $C$? A A. $5$ B B. $7$ C C. $9$ D D. $11$ Câu 10 10. Cho tập hợp $A = \{0, 1, 2, 3\}$. Tập hợp con nào sau đây của $A$ có số phần tử nhiều nhất? A A. \{0, 1\} B B. \{1, 2, 3\} C C. \{0, 1, 2\} D D. \{0, 1, 2, 3\} Câu 11 11. Cho hai tập hợp $A = \{a, b, c\}$ và $B = \{b, c, d\}$. Tập hợp $A \cup B$ là: A A. \{a, d\} B B. \{a, b, c, d\} C C. \{b, c\} D D. \{a, b, c\} Câu 12 12. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về ký hiệu $\in$ và $\notin$? A A. $a \in B$ có nghĩa là $a$ không thuộc tập hợp $B$. B B. $a \notin B$ có nghĩa là $a$ thuộc tập hợp $B$. C C. $a \in B$ có nghĩa là $a$ là một phần tử của tập hợp $B$. D D. $a \notin B$ có nghĩa là $a$ không phải là một phần tử của tập hợp $B$ và $a \in B$ cũng có nghĩa là $a$ không phải là một phần tử của tập hợp $B$. Câu 13 13. Cho hai tập hợp $A = \{1, 3, 5\}$ và $B = \{3, 5, 7\}$. Tập hợp $A \cap B$ là: A A. \{1, 7\} B B. \{1, 3, 5, 7\} C C. \{3, 5\} D D. \{1, 3, 5\} Câu 14 14. Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp các số tự nhiên? A A. $5$ B B. $0$ C C. $-3$ D D. $100$ Câu 15 15. Cho tập hợp $X = \{x \in \mathbb{N} \mid x \text{ là số lẻ và } 5 < x < 12\}$. Tập hợp $X$ là: A A. \{5, 7, 9, 11\} B B. \{7, 9, 11\} C C. \{6, 8, 10\} D D. \{5, 6, 7, 8, 9, 10, 11\} Trắc nghiệm Toán học 7 cánh diều bài 9 Đường trung trực của một đoạn thẳng Trắc nghiệm Mĩ thuật 9 Kết nối 15: Ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật ứng dụng (P2)