Trắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 6 cánh diều[Cánh diều] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 22: Đa dạng động vật không xương sống Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin [Cánh diều] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 22: Đa dạng động vật không xương sống [Cánh diều] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 22: Đa dạng động vật không xương sống Số câu15Quiz ID24493 Làm bài Câu 1 1. Nhóm động vật nào sau đây thuộc ngành Giun dẹp? A A. Sán lá gan, sán dây B B. Giun đũa, giun kim C C. Giun đất, đỉa D D. San hô, thủy tức Câu 2 2. Đặc điểm nào sau đây là chung cho cả giun đất và giun kim? A A. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn B B. Cơ thể có khoang tiêu hóa dạng túi C C. Cơ thể có khoang cơ thể D D. Cơ thể có vỏ bằng đá vôi Câu 3 3. Ngành Động vật nào có số lượng loài lớn nhất và chiếm ưu thế trong môi trường trên cạn? A A. Ngành Ruột khoang B B. Ngành Giun dẹp C C. Ngành Thân mềm D D. Ngành Chân khớp Câu 4 4. Nghành Động vật nào có cơ thể mềm, sống trong lớp vỏ đá vôi bảo vệ? A A. Ngành Giun đốt B B. Ngành Chân khớp C C. Ngành Thân mềm D D. Ngành Da gai Câu 5 5. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở động vật ngành Ruột khoang? A A. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn B B. Có khoang tiêu hóa dạng túi C C. Chỉ có một lỗ miệng tiêu nhận thức ăn và thải bã D D. Có hệ thần kinh dạng lưới phát triển Câu 6 6. Động vật nào sau đây là đại diện của ngành Giun tròn? A A. Sán lá gan B B. Giun đất C C. Giun đũa D D. Đỉa Câu 7 7. Loại động vật nào sau đây có khả năng phát quang sinh học? A A. Giun đất B B. Sán dây C C. Sứa D D. Ốc sên Câu 8 8. Côn trùng thuộc ngành nào? A A. Ngành Giun đốt B B. Ngành Thân mềm C C. Ngành Chân khớp D D. Ngành Da gai Câu 9 9. Nhóm động vật nào có khả năng tái sinh bộ phận cơ thể bị mất? A A. Giun đất B B. Sán lá gan C C. Sao biển D D. Tôm Câu 10 10. Đặc điểm nào giúp giun đất di chuyển dễ dàng trong đất? A A. Cơ thể có nhiều chân B B. Cơ thể có nhiều vòng C C. Cơ thể có nhiều lông bơi D D. Cơ thể có nhiều chi Câu 11 11. Con bọ ngựa và con châu chấu có điểm chung nào? A A. Cơ thể có 8 chân B B. Cơ thể có đối xứng tỏa tròn C C. Cơ thể có 6 chân D D. Cơ thể không phân đốt Câu 12 12. Đặc điểm nào giúp trai sông sống được dưới nước? A A. Có mang để hô hấp B B. Có phổi để hô hấp C C. Có khí quản để hô hấp D D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể Câu 13 13. Hầu hết động vật thân mềm có đặc điểm chung là gì? A A. Cơ thể có nhiều chân B B. Cơ thể có vỏ bằng đá vôi C C. Cơ thể có hệ thần kinh dạng lưới D D. Cơ thể có nhiều lông bơi Câu 14 14. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của ngành Giun đốt? A A. Cơ thể có nhiều đốt B B. Có khoang cơ thể chính thức C C. Hệ tuần hoàn kín D D. Có vỏ đá vôi Câu 15 15. Động vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đối xứng hai bên? A A. Sứa B B. Thủy tức C C. Sao biển D D. Giun đất [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Toán học 6 bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính Trắc nghiệm Ngữ văn 9 Kết nối bài 4 Văn bản 2: Từ “Thằng quỷ nhỏ” của Nguyễn Nhật Ánh nghĩ về những phẩm chất của một tác phẩm viết cho thiếu nhi