Trắc nghiệm địa lí 6 cánh diều[Cánh diều] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 19: Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin [Cánh diều] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 19: Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển [Cánh diều] Trắc nghiệm Địa lý 6 bài 19: Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển Số câu25Quiz ID23851 Làm bài Câu 1 1. Tại sao việc khai thác dầu khí dưới đáy biển có thể gây ô nhiễm môi trường? A A. Do tàu khai thác di chuyển nhiều. B B. Do sự cố tràn dầu có thể xảy ra. C C. Do tiếng ồn lớn. D D. Do sử dụng nhiều thiết bị hiện đại. Câu 2 2. Tác động tiêu cực của ô nhiễm môi trường biển có thể dẫn đến hậu quả nào? A A. Tăng cường sự đa dạng sinh học. B B. Làm suy giảm nguồn lợi hải sản và ảnh hưởng đến sức khỏe con người. C C. Cải thiện chất lượng nước biển. D D. Thúc đẩy sự phát triển của các rạn san hô. Câu 3 3. Hoạt động nào của con người có thể gây ô nhiễm môi trường biển? A A. Du lịch biển. B B. Khai thác hải sản bằng lưới mắt nhỏ. C C. Thải chất thải công nghiệp và sinh hoạt ra biển. D D. Xây dựng các nhà máy điện gió ngoài khơi. Câu 4 4. Dòng biển nào sau đây thường có ảnh hưởng làm tăng nhiệt độ của các vùng ven biển mà nó chảy qua? A A. Dòng biển lạnh. B B. Dòng biển nóng. C C. Dòng biển thủy triều. D D. Dòng biển ngầm. Câu 5 5. Đâu là đặc điểm chính của nước biển làm phân biệt với nước ngọt? A A. Chứa nhiều ion kim loại nặng. B B. Có độ mặn cao do hòa tan nhiều loại muối. C C. Có màu xanh lam đậm do phản xạ ánh sáng. D D. Luôn có dòng chảy xiết. Câu 6 6. Đặc điểm nào của nước biển giúp hỗ trợ sự sống của các sinh vật biển? A A. Độ mặn quá cao. B B. Nhiệt độ luôn biến động mạnh. C C. Sự hòa tan của oxy và các chất dinh dưỡng. D D. Ánh sáng mặt trời không thể xuyên qua. Câu 7 7. Tại sao các vùng gần cửa sông thường có độ mặn nước biển thấp hơn? A A. Do nhiệt độ nước thấp. B B. Do có nhiều sinh vật phù du. C C. Do nước ngọt từ sông đổ ra làm loãng nước biển. D D. Do đáy biển ở đó có nhiều bùn cát. Câu 8 8. Yếu tố nào quyết định đến độ mặn của nước biển ở các khu vực khác nhau? A A. Áp suất khí quyển và hướng gió. B B. Độ sâu và nhiệt độ nước. C C. Lượng mưa, sự bay hơi và nguồn nước ngọt chảy vào. D D. Thành phần khoáng vật của đáy biển. Câu 9 9. Đặc điểm của nước biển khác với nước sông chủ yếu ở điểm nào? A A. Nước biển có màu xanh, nước sông có màu trong. B B. Nước biển có độ mặn cao, nước sông có vị ngọt. C C. Nước biển có nhiệt độ ổn định hơn. D D. Nước biển có nhiều phù sa hơn. Câu 10 10. Trong các loại muối hòa tan trong nước biển, loại nào chiếm tỉ lệ lớn nhất? A A. Muối magie sunfat. B B. Muối kali clorua. C C. Muối natri clorua (muối ăn). D D. Muối canxi cacbonat. Câu 11 11. Biển và đại dương có vai trò quan trọng đối với khí hậu Trái Đất vì: A A. Chúng là nguồn cung cấp nước ngọt chính. B B. Chúng hấp thụ và tỏa nhiệt, điều hòa nhiệt độ không khí. C C. Chúng tạo ra các cơn bão. D D. Chúng là nơi sinh sống của các loài chim di cư. Câu 12 12. Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến sự phân bố nhiệt độ của nước biển? A A. Vĩ độ. B B. Dòng biển. C C. Độ sâu. D D. Màu sắc của đáy biển. Câu 13 13. Để bảo vệ môi trường biển, chúng ta cần làm gì? A A. Tăng cường khai thác hải sản. B B. Xây dựng thêm các khu công nghiệp ven biển. C C. Giảm thiểu rác thải nhựa và xử lý chất thải đúng quy định. D D. Phát triển du lịch thiếu kiểm soát. Câu 14 14. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của môi trường biển? A A. Nguồn tài nguyên phong phú. B B. Khí hậu ôn hòa. C C. Có độ muối cao. D D. Có sự tác động mạnh mẽ của thủy triều. Câu 15 15. Hiện tượng thủy triều là do tác động chủ yếu của lực hấp dẫn từ các thiên thể nào? A A. Sao Thổ và Sao Thiên Vương. B B. Mặt Trời và Mặt Trăng. C C. Các hành tinh trong hệ mặt trời. D D. Các ngôi sao xa xôi. Câu 16 16. Nhiệt độ của nước biển thay đổi theo yếu tố nào sau đây là chủ yếu? A A. Độ sâu và áp suất khí quyển. B B. Vĩ độ và dòng biển. C C. Thành phần hóa học của nước. D D. Hoạt động của các loài sinh vật biển. Câu 17 17. Nguyên nhân chính hình thành các dòng biển là gì? A A. Sự phân bố của các lục địa. B B. Sự khác biệt về nhiệt độ, độ mặn và tác động của gió. C C. Độ sâu của các đại dương. D D. Sự vận động của các loài sinh vật biển. Câu 18 18. Dòng biển lạnh là dòng biển có nhiệt độ nước: A A. Cao hơn nhiệt độ trung bình của vùng biển đó. B B. Bằng nhiệt độ trung bình của vùng biển đó. C C. Thấp hơn nhiệt độ trung bình của vùng biển đó. D D. Thay đổi thất thường. Câu 19 19. Dòng biển là gì? A A. Là hiện tượng nước biển dâng cao. B B. Là sự di chuyển của một khối nước lớn trên bề mặt hoặc trong lòng đại dương. C C. Là sự thay đổi độ mặn của nước biển. D D. Là sự bốc hơi của nước biển. Câu 20 20. Hành động nào sau đây thể hiện ý thức bảo vệ môi trường biển? A A. Vứt rác bừa bãi xuống biển. B B. Sử dụng túi ni lông không phân hủy. C C. Tham gia các hoạt động làm sạch bờ biển. D D. Thải hóa chất độc hại ra môi trường nước. Câu 21 21. Thủy triều lên xuống theo chu kì là do: A A. Sự thay đổi nhiệt độ nước biển. B B. Sự chuyển động của các mảng kiến tạo. C C. Sự quay của Trái Đất và lực hấp dẫn của Mặt Trăng, Mặt Trời. D D. Hoạt động của các dòng hải lưu. Câu 22 22. Dòng biển nóng là dòng biển có nhiệt độ nước: A A. Thấp hơn nhiệt độ trung bình của vùng biển đó. B B. Bằng nhiệt độ trung bình của vùng biển đó. C C. Cao hơn nhiệt độ trung bình của vùng biển đó. D D. Không xác định được. Câu 23 23. Độ sâu trung bình của các đại dương trên Trái Đất là khoảng bao nhiêu? A A. Khoảng 1.000 mét. B B. Khoảng 2.500 mét. C C. Khoảng 3.800 mét. D D. Khoảng 5.000 mét. Câu 24 24. Tài nguyên sinh vật biển bao gồm những gì? A A. Dầu mỏ, khí đốt và khoáng sản. B B. Các loài cá, tôm, mực và rong biển. C C. Nước biển và các loại muối. D D. Cát, sỏi và các loại đá. Câu 25 25. Tại sao nước biển ở vùng vĩ độ cao thường lạnh hơn ở vùng vĩ độ thấp? A A. Do có nhiều băng trôi từ cực. B B. Do nhận được ít năng lượng bức xạ mặt trời hơn. C C. Do có độ mặn cao hơn. D D. Do chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa. [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm Công dân 6 bài 12: Thực hiện quyền trẻ em Trắc nghiệm KHTN 7 chân trời bài 22 Vai trò của trao đổi vật chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật