Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Luật Doanh NghiệpBài tập trắc nghiệm Luật doanh nghiệp Chương 2 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Bài tập trắc nghiệm Luật doanh nghiệp Chương 2 Bài tập trắc nghiệm Luật doanh nghiệp Chương 2 Số câu25Quiz ID43597 Làm bài Câu 1 Thời hạn lưu giữ hồ sơ doanh nghiệp tại trụ sở chính được quy định trong văn bản nào? A Điều lệ công ty B Luật Doanh nghiệp 2020 C Thông tư của Bộ Tài chính D Nghị định của Chính phủ Câu 2 Trong công ty cổ phần, cổ đông sáng lập phải cùng nhau đăng ký mua bao nhiêu phần trăm tổng số cổ phần phổ thông được quyền chào bán? A Ít nhất 20% B Tối thiểu 50% C Ít nhất 30% D Không quy định tỷ lệ cụ thể Câu 3 Cá nhân nào sau đây bị cấm thành lập doanh nghiệp do đang chấp hành hình phạt tù? A Người đang bị truy nã tội phạm B Người đang chấp hành hình phạt tù C Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự D Người có tiền án về tội kinh tế đã được xóa án tích Câu 4 Doanh nghiệp nào có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp? A Doanh nghiệp tư nhân B Công ty trách nhiệm hữu hạn C Công ty hợp danh D Nhóm công ty Câu 5 Khi nào cổ đông được quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần của mình? A Bất cứ khi nào cổ đông muốn B Khi cổ đông bỏ phiếu không thông qua nghị quyết về việc tổ chức lại công ty C Khi công ty kinh doanh thua lỗ D Khi cổ đông sở hữu trên 10% cổ phần Câu 6 Số lượng thành viên tối đa của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là bao nhiêu? A Không giới hạn B 50 thành viên C 100 thành viên D 200 thành viên Câu 7 Theo Luật Doanh nghiệp 2020, chủ thể nào sau đây không được quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam? A Người có quốc tịch nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam B Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức C Hộ gia đình có hoạt động kinh doanh quy mô nhỏ D Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Câu 8 Doanh nghiệp nào có quyền phát hành trái phiếu? A Chỉ công ty cổ phần B Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn C Tất cả các loại hình doanh nghiệp D Chỉ doanh nghiệp nhà nước Câu 9 Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần có bao nhiêu thành viên? A Tất cả cổ đông B Các cổ đông sáng lập C Các cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi D Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát Câu 10 Cổ đông phổ thông trong công ty cổ phần có quyền gì? A Quyền được ưu tiên nhận cổ tức trước cổ đông ưu đãi B Quyền dự họp, phát biểu và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông C Quyền được quản lý trực tiếp hoạt động công ty D Quyền được hoàn vốn khi công ty giải thể Câu 11 Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có thể là ai? A Chỉ là cá nhân B Chỉ là tổ chức C Cá nhân hoặc tổ chức D Phải là tổ chức có vốn nhà nước Câu 12 Thời hạn góp vốn đầy đủ đối với loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp? A Trong thời hạn 30 ngày B Trong thời hạn 60 ngày C Trong thời hạn 90 ngày D Trong thời hạn 180 ngày Câu 13 Ai có quyền triệu tập họp Hội đồng thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn? A Chủ tịch Hội đồng thành viên B Ban kiểm soát C Kế toán trưởng D Nhân viên hành chính Câu 14 Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông về việc bán tài sản có giá trị từ bao nhiêu phần trăm tổng giá trị tài sản trở lên phải được thông qua? A Trên 35% tổng giá trị tài sản B Từ 50% trở lên tổng giá trị tài sản C Trên 65% tổng giá trị tài sản D Trên 20% tổng giá trị tài sản Câu 15 Quyết định tăng vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên phải được thông qua bởi bao nhiêu phần trăm tổng số vốn góp của các thành viên dự họp? A Ít nhất 65% B Ít nhất 51% C Ít nhất 75% D Trên 50% Câu 16 Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp phải thường trú tại đâu? A Tại nước sở tại nơi đặt trụ sở chính B Tại Việt Nam C Tại quốc gia nơi họ mang quốc tịch D Không bắt buộc phải thường trú tại Việt Nam Câu 17 Doanh nghiệp tư nhân có được quyền phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào không? A Được quyền phát hành cổ phiếu B Được quyền phát hành trái phiếu C Không được quyền phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào D Chỉ được phát hành chứng chỉ quỹ Câu 18 Tài sản góp vốn không phải là tiền đồng Việt Nam cần phải được định giá bởi ai? A Các thành viên, cổ đông sáng lập hoặc tổ chức thẩm định giá B Cơ quan thuế C Chỉ duy nhất tổ chức thẩm định giá D Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Câu 19 Hình thức nào không phải là phương thức góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định pháp luật? A Góp vốn bằng quyền sử dụng đất B Góp vốn bằng Việt Nam Đồng C Góp vốn bằng sức lao động trực tiếp D Góp vốn bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi Câu 20 Cổ phần ưu đãi biểu quyết trong công ty cổ phần có thời hạn hưởng ưu đãi là bao lâu? A Vĩnh viễn B Trong thời hạn 03 năm kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp C Được quy định trong Điều lệ công ty D Tùy thuộc vào quyết định của Đại hội đồng cổ đông Câu 21 Cơ quan nào có quyền quyết định cao nhất trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên? A Hội đồng thành viên B Giám đốc hoặc Tổng giám đốc C Chủ tịch Hội đồng thành viên D Ban kiểm soát Câu 22 Vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được xác định như thế nào tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp? A Tổng giá trị phần vốn góp các thành viên cam kết góp B Tổng số tài sản thực tế của công ty C Số vốn đã thực góp của các thành viên D Vốn điều lệ tối thiểu theo pháp luật Câu 23 Trong công ty hợp danh, thành viên hợp danh phải là ai? A Cá nhân hoặc tổ chức B Cá nhân C Tổ chức kinh tế D Cá nhân có trình độ đại học Câu 24 Thành viên góp vốn trong công ty hợp danh chịu trách nhiệm như thế nào? A Chịu trách nhiệm vô hạn B Chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn đã cam kết góp C Chịu trách nhiệm liên đới với các thành viên hợp danh D Không chịu trách nhiệm về nợ của công ty Câu 25 Tên tiếng nước ngoài của doanh nghiệp được viết bằng gì? A Bảng chữ cái Latinh B Bảng chữ cái tương ứng của quốc gia đó C Chữ cái Latinh và các chữ số D Tiếng Anh là bắt buộc Bài tập trắc nghiệm Luật doanh nghiệp Chương 1 Bài tập trắc nghiệm Luật doanh nghiệp Chương 3