Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 18 Phương trình quy về phương trình bậc hai Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 18 Phương trình quy về phương trình bậc hai Trắc nghiệm Toán học 10 kết nối bài 18 Phương trình quy về phương trình bậc hai Số câu15Quiz ID20659 Làm bài Câu 1 1. Phương trình $\sqrt{x+2} = x$ có thể được đưa về dạng phương trình bậc hai bằng cách nào? A A. Bình phương hai vế. B B. Chia cả hai vế cho $x$. C C. Trừ 2 từ cả hai vế. D D. Lấy căn bậc hai cả hai vế. Câu 2 2. Phương trình $x^2 - 6x + 9 = 0$ có nghiệm là: A A. $x=3$ B B. $x=-3$ C C. $x=\pm 3$ D D. Vô nghiệm Câu 3 3. Để đưa phương trình $2x^2 + 4x = 6$ về dạng $ax^2 + bx + c = 0$, ta thực hiện bước nào sau đây? A A. Chia cả hai vế cho 2. B B. Chuyển 6 sang vế trái. C C. Cộng 6 vào cả hai vế. D D. Nhân cả hai vế với -1. Câu 4 4. Phương trình $(2x+1)^2 = 4$ có bao nhiêu nghiệm? A A. Vô nghiệm B B. Một nghiệm C C. Hai nghiệm D D. Vô số nghiệm Câu 5 5. Phương trình $(x+1)(x-2) = 0$ có tập nghiệm là: A A. $\lbrace -1, 2 \rbrace$ B B. $\lbrace 1, -2 \rbrace$ C C. $\lbrace -1 \rbrace$ D D. $\lbrace 2 \rbrace$ Câu 6 6. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn? A A. $x^3 + 2x - 1 = 0$ B B. $2x^2 - 5x + 3 = 0$ C C. $x + 5 = 0$ D D. $x^2 + \frac{1}{x} = 2$ Câu 7 7. Nếu $\Delta = 0$ thì phương trình bậc hai $ax^2 + bx + c = 0$ có tính chất gì? A A. Vô nghiệm B B. Có hai nghiệm phân biệt C C. Có nghiệm kép D D. Có vô số nghiệm Câu 8 8. Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$. Giá trị của biệt thức $\Delta$ là bao nhiêu? A A. 1 B B. 2 C C. 5 D D. 25 Câu 9 9. Cho phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$. Nghiệm của phương trình này là: A A. $x = 2$ B B. $x = -2$ C C. $x = 4$ D D. $x = \pm 2$ Câu 10 10. Cho phương trình $x^4 - 7x^2 + 10 = 0$. Đặt $t = x^2$ ($t \ge 0$). Phương trình bậc hai theo $t$ là: A A. $t^2 - 7t + 10 = 0$ B B. $t^2 + 7t + 10 = 0$ C C. $t^2 - 7t - 10 = 0$ D D. $t - 7t^2 + 10 = 0$ Câu 11 11. Cho phương trình $(x-1)^2 = 9$. Phương trình này tương đương với phương trình bậc hai nào sau đây? A A. $x^2 - 2x - 8 = 0$ B B. $x^2 - 2x + 10 = 0$ C C. $x^2 - 1 = 9$ D D. $x - 1 = 3$ Câu 12 12. Khi giải phương trình $x^4 - 5x^2 + 4 = 0$ bằng cách đặt $t = x^2$, ta thu được phương trình bậc hai nào theo biến $t$? A A. $t^2 - 5t + 4 = 0$ B B. $t - 5\sqrt{t} + 4 = 0$ C C. $t^2 + 5t + 4 = 0$ D D. $t^2 - 5t - 4 = 0$ Câu 13 13. Giải phương trình $\sqrt{x+2} = x$. Nghiệm nào sau đây là đúng? A A. $x=2$ B B. $x=-1$ C C. $x=2$ và $x=-1$ D D. Vô nghiệm Câu 14 14. Nghiệm dương của phương trình $x^4 - 5x^2 + 4 = 0$ là: A A. $x = 1$ B B. $x = 2$ C C. $x = 1$ và $x = 2$ D D. $x = -1$ và $x = -2$ Câu 15 15. Phương trình $x^2 + 2x + 3 = 0$ có biệt thức $\Delta$ bằng bao nhiêu? A A. $x^2 + 2x + 3 = 0$, $\Delta = 10$ B B. $x^2 + 2x + 3 = 0$, $\Delta = 4$ C C. $x^2 + 2x + 2 = 0$, $\Delta = -4$ D D. $x^2 + 2x + 1 = 0$, $\Delta = 0$ Trắc nghiệm ngữ văn 10 kết nối bài 3 Bản hòa âm ngôn từ trong Tiếng thu của Lưu Trọng Lư ( Chu Văn Sơn) Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài tập cuối chương 1: Mệnh đề và tập hợp