Trắc nghiệm ngữ văn 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ôn tập Ngữ văn 11 chân trời sáng tạo giữa học kì 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm ôn tập Ngữ văn 11 chân trời sáng tạo giữa học kì 1 Trắc nghiệm ôn tập Ngữ văn 11 chân trời sáng tạo giữa học kì 1 Số câu25Quiz ID20155 Làm bài Câu 1 1. Trong tác phẩm Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc, câu thơ Trunion, bão táp, gươm giông, ngựa hồng, vó câu đã gợi lên hình ảnh nào về cuộc chiến của nghĩa quân? A A. Sự khốc liệt, gian khổ và quy mô của cuộc chiến. B B. Sự anh dũng, hiên ngang và tinh thần thượng võ. C C. Sự đoàn kết, tương trợ và lòng yêu nước nồng nàn. D D. Sự hy sinh thầm lặng và niềm tin vào tương lai. Câu 2 2. Trong Nói với con, câu Mày được đi tới những đâu / Bay qua trước mặt con sông, con suối / Lên những đỉnh núi chập chùng là lời khuyên của cha về điều gì? A A. Khám phá thế giới rộng lớn và trải nghiệm cuộc sống. B B. Rèn luyện sức khỏe và sự dẻo dai. C C. Học hỏi kiến thức từ sách vở và trường học. D D. Gắn bó với quê hương và yêu mến thiên nhiên. Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của phong cách ngôn ngữ khoa học? A A. Tính thuật ngữ và tính hình tượng. B B. Tính chính xác và tính hệ thống. C C. Tính logic và tính khách quan. D D. Tính trừu tượng và tính khái quát. Câu 4 4. Trong Hoàng Lê nhất thống chí, câu Vua tôi đồng lòng, anh em hòa thuận, cả nước góp sức, lòng dân phấn chấn đã thể hiện điều gì về tình hình đất nước trước khi nghĩa quân Lam Sơn chiến thắng? A A. Sự đoàn kết, đồng lòng của toàn dân tộc dưới sự lãnh đạo của vua tôi. B B. Sự yếu kém, chia rẽ và thiếu ý chí chiến đấu của triều đình. C C. Sự bất mãn của nhân dân đối với chính quyền đương thời. D D. Sự chuẩn bị kỹ lưỡng về mọi mặt cho cuộc kháng chiến của nghĩa quân. Câu 5 5. Trong Bếp lửa, câu thơ Từ những năm tháng ... anh chỉ là đứa bé / Lớn lên trong những cái vỗ về thể hiện điều gì về mối quan hệ giữa cháu và bà? A A. Sự xa cách, lạnh nhạt giữa hai bà cháu. B B. Sự yêu thương, chăm sóc, che chở của bà dành cho cháu. C C. Sự tự lập, mạnh mẽ của người cháu từ nhỏ. D D. Sự chia sẻ, đồng cảm về những khó khăn của cuộc sống. Câu 6 6. Câu Thương thay thân phận con trâu/Bao giờ cho tới ngày câu luống cày thể hiện điều gì trong xã hội Việt Nam thời xưa? A A. Sự trân trọng đối với sức lao động của người nông dân. B B. Nỗi xót xa, cảm thông với thân phận vất vả của người nông dân và con trâu. C C. Sự biết ơn đối với con vật có ích trong nông nghiệp. D D. Mong muốn về một cuộc sống sung túc, đủ đầy hơn. Câu 7 7. Trong Truyện Kiều, câu thơ Trăm năm trong cõi người ta/Chữ tài, chữ mệnh, khéo là ghét nhau thể hiện quan niệm gì của Nguyễn Du về cuộc đời con người? A A. Cuộc đời con người là một chuỗi bi kịch do tài năng và mệnh bạc gây ra. B B. Tài năng và số phận thường mâu thuẫn, gây ra những éo le trong cuộc sống. C C. Chữ tài và chữ mệnh là hai yếu tố quyết định hoàn toàn hạnh phúc con người. D D. Người có tài thường gặp may mắn và thành công trong cuộc sống. Câu 8 8. Trong Phong cách Hồ Chí Minh, yếu tố nào được tác giả xem là cốt lõi, là điểm nhấn quan trọng nhất? A A. Sự giản dị, gần gũi. B B. Sự khiêm tốn, chân thành. C C. Sự yêu nước, thương dân. D D. Sự trí tuệ, uyên bác. Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về đặc điểm của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật? A A. Tính thẩm mĩ và tính cá thể. B B. Tính gợi hình, gợi cảm và đa nghĩa. C C. Tính chính xác, logic và hệ thống. D D. Tính tượng trưng và tính biểu cảm. Câu 10 10. Trong văn bản Thiên nhiên, con người và tác phẩm, tác giả đã sử dụng phương pháp biểu đạt nào là chủ yếu để khắc họa bức tranh thiên nhiên và con người? A A. Tự sự và miêu tả. B B. Miêu tả và biểu cảm. C C. Nghị luận và miêu tả. D D. Biểu cảm và tự sự. Câu 11 11. Trong Vi hành, câu Chó săn sủa lor-đanh, người hầu cận ngơ ngác. / Cả kinh thành náo động như ong vỡ tổ. đã sử dụng biện pháp tu từ nào để khắc họa sự náo loạn? A A. Nhân hóa và điệp ngữ. B B. So sánh và liệt kê. C C. Ẩn dụ và nói quá. D D. Hoán dụ và nhân hóa. Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về đặc điểm của phong cách ngôn ngữ chính luận? A A. Tính công khai, tính định hướng và tính thuyết phục. B B. Tính chặt chẽ, logic và tính chuẩn xác. C C. Tính khoa học, tính trừu tượng và tính khách quan. D D. Tính cảm xúc, tính cá thể và sự xuề xòa. Câu 13 13. Trong Tâm trạng, câu Tôi đã đi không phải để tìm cái mới lạ mà là để tìm lại chính mình thể hiện điều gì về tâm trạng của nhân vật trữ tình? A A. Sự cô đơn, lạc lõng và mất phương hướng. B B. Nỗi ám ảnh về quá khứ và mong muốn quay về. C C. Sự tìm kiếm bản thân, ý nghĩa cuộc sống và sự bình yên nội tâm. D D. Sự chán chường, mệt mỏi với cuộc sống hiện tại. Câu 14 14. Trong Chiếu cầu hiền, Ngô Thì Nhậm đã khuyên vua Quang Trung điều gì về việc dùng người tài? A A. Chỉ nên trọng dụng những người có tài năng vượt trội và trung thành tuyệt đối. B B. Cần có chính sách chiêu hiền đãi sĩ, tạo điều kiện để người tài phát huy năng lực. C C. Nên ưu tiên những người có kinh nghiệm lâu năm trong triều đình. D D. Việc dùng người tài cần dựa vào quan hệ thân tín và lòng trung thành cá nhân. Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là mục đích của phong cách ngôn ngữ giao tiếp? A A. Trao đổi thông tin, bày tỏ tình cảm, điều khiển hành vi. B B. Tạo dựng và duy trì mối quan hệ giữa người nói và người nghe. C C. Thuyết phục người khác bằng lập luận logic và bằng chứng xác thực. D D. Tạo ra hiệu quả thẩm mĩ và tác động mạnh mẽ đến cảm xúc. Câu 16 16. Trong Hàn Sóc Thiên, câu Vua Hán thấy thế, lấy làm lạ, hỏi rằng: Có người nào mà điềm nhiên như thế? đã thể hiện thái độ gì của vua Hán đối với Hàn Sóc Thiên? A A. Ngưỡng mộ, khâm phục tài năng và khí phách. B B. Ngạc nhiên, tò mò và có phần nghi ngờ. C C. Tức giận, khó chịu vì sự ngang ngược. D D. Coi thường, khinh bỉ vì sự khác biệt. Câu 17 17. Đâu là biện pháp tu từ chủ yếu được sử dụng trong câu Súng nổ súng tan, xác người văng, máu loang đỏ đất? A A. Ẩn dụ và hoán dụ. B B. Điệp ngữ và liệt kê. C C. Nhân hóa và so sánh. D D. Nói quá và nói giảm nói tránh. Câu 18 18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt? A A. Tính cụ thể, tính cảm xúc và sự xuề xòa. B B. Tính cá thể hóa và đa dạng về ngữ âm, ngữ điệu. C C. Tính ngắn gọn, tính chung chung và thiếu chuẩn mực. D D. Tính chính xác, khách quan và mang tính khoa học. Câu 19 19. Trong tác phẩm Tây Tiến, hình ảnh mắt trừng gửi mộng qua biên giới gợi lên điều gì về người lính Tây Tiến? A A. Sự mệt mỏi, uể oải sau những trận chiến. B B. Nỗi nhớ quê hương, gia đình da diết. C C. Sự dũng cảm, quyết tâm chiến đấu và khát vọng hòa bình. D D. Sự cô đơn, lạc lõng giữa nơi đất khách quê người. Câu 20 20. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của phong cách ngôn ngữ khoa học? A A. Tính thuật ngữ và tính hình tượng. B B. Tính chính xác và tính hệ thống. C C. Tính logic và tính khách quan. D D. Tính trừu tượng và tính khái quát. Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của phong cách ngôn ngữ sinh hoạt? A A. Tính cụ thể, tính cảm xúc và sự xuề xòa. B B. Tính cá thể hóa và đa dạng về ngữ âm, ngữ điệu. C C. Tính ngắn gọn, tính chung chung và thiếu chuẩn mực. D D. Tính chính xác, khách quan và mang tính khoa học. Câu 22 22. Trong Đoàn thuyền đánh cá, câu Cá thu biển đông như cồn/Cá nhám, đé, song, chiên vựa đầy thuyền đã sử dụng biện pháp tu từ nào để nhấn mạnh sự giàu có của biển cả? A A. So sánh và nhân hóa. B B. Liệt kê và nói quá. C C. Điệp ngữ và ẩn dụ. D D. Hoán dụ và ẩn dụ. Câu 23 23. Trong Bài ca nhà thơ, câu Ta như con ong chăm chỉ / Bay đi hút mật thơm hoa là cách nói giảm nói tránh hay so sánh? A A. Nói giảm nói tránh, vì muốn giảm bớt sự phô trương. B B. So sánh, vì muốn ví von nhà thơ với con ong. C C. Nhân hóa, vì muốn biến con ong thành con người. D D. Điệp ngữ, vì lặp lại ý tưởng về sự chăm chỉ. Câu 24 24. Trong phong cách ngôn ngữ nghệ thuật, việc sử dụng từ ngữ có tính gợi hình, gợi cảm, đa nghĩa nhằm mục đích gì? A A. Tăng tính khách quan và chính xác của thông tin. B B. Tạo hiệu quả thẩm mĩ, tác động mạnh mẽ đến cảm xúc người đọc. C C. Đảm bảo tính ngắn gọn, cô đọng của lời văn. D D. Phân biệt rõ ràng các thuật ngữ chuyên ngành. Câu 25 25. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu Thuyền về có nhớ bến chăng / Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền? A A. Hoán dụ. B B. Nhân hóa. C C. Điệp ngữ. D D. Nói giảm nói tránh. Trắc nghiệm ôn tập Ngữ văn 11 kết nối tri thức giữa học kì 2 Trắc nghiệm Toán học 11 cánh diều bài 2 Các quy tắc tính đạo hàm