Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Chửa TrứngĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chửa Trứng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chửa Trứng Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chửa Trứng Số câu25Quiz ID16076 Làm bài Câu 1 1. Tại sao cần theo dõi hCG sau nạo hút chửa trứng? A A. Để đảm bảo bệnh nhân không bị nhiễm trùng. B B. Để phát hiện sớm các vấn đề về đông máu. C C. Để phát hiện sớm sự tồn tại của tế bào nuôi còn sót lại hoặc ung thư nguyên bào nuôi. D D. Để kiểm tra chức năng thận của bệnh nhân. Câu 2 2. Thời gian khuyến cáo tránh thai sau khi điều trị chửa trứng là bao lâu? A A. 1 tháng. B B. 3 tháng. C C. 6-12 tháng. D D. 2 năm. Câu 3 3. Mục tiêu của việc theo dõi hCG sau điều trị chửa trứng là gì? A A. Đánh giá chức năng gan. B B. Đảm bảo không còn tế bào trophoblast hoạt động. C C. Kiểm tra chức năng thận. D D. Đánh giá tình trạng đông máu. Câu 4 4. Chửa trứng có thể gây ra cường giáp do? A A. Sản xuất quá nhiều estrogen. B B. Sản xuất quá nhiều hCG có cấu trúc tương đồng với TSH. C C. Suy giảm chức năng tuyến yên. D D. Tăng sản xuất cortisol. Câu 5 5. Biến chứng nguy hiểm nhất của chửa trứng là gì? A A. Thiếu máu. B B. Nhiễm trùng. C C. Ung thư nguyên bào nuôi. D D. Vô sinh. Câu 6 6. Chửa trứng có ảnh hưởng đến khả năng sinh sản về sau không? A A. Luôn gây vô sinh. B B. Không ảnh hưởng đến khả năng sinh sản. C C. Có thể ảnh hưởng nếu có biến chứng hoặc cần điều trị hóa chất. D D. Chỉ ảnh hưởng nếu là chửa trứng bán phần. Câu 7 7. Sau khi điều trị chửa trứng, bệnh nhân cần được theo dõi nồng độ hormone nào? A A. Estrogen. B B. Progesterone. C C. hCG (Human Chorionic Gonadotropin). D D. FSH (Follicle-Stimulating Hormone). Câu 8 8. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán chửa trứng? A A. Công thức máu. B B. Siêu âm và định lượng hCG. C C. Xét nghiệm chức năng gan. D D. Điện tâm đồ. Câu 9 9. Phương pháp điều trị nào được ưu tiên cho chửa trứng? A A. Sử dụng thuốc hóa trị. B B. Theo dõi và chờ đợi tự sẩy. C C. Hút điều hòa kinh nguyệt (nạo hút buồng tử cung). D D. Sử dụng kháng sinh đồ. Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ chửa trứng? A A. Tiền sử hút thuốc lá. B B. Tiền sử sinh non. C C. Tiền sử chửa trứng trước đó. D D. Sử dụng thuốc tránh thai đường uống. Câu 11 11. Đâu là triệu chứng thường gặp của chửa trứng? A A. Đau bụng dữ dội. B B. Chảy máu âm đạo bất thường. C C. Sốt cao liên tục. D D. Phù toàn thân. Câu 12 12. Loại thuốc tránh thai nào được khuyến cáo sau điều trị chửa trứng? A A. Thuốc tránh thai kết hợp estrogen và progestin. B B. Thuốc tránh thai chỉ chứa progestin. C C. Vòng tránh thai. D D. Bao cao su. Câu 13 13. Chửa trứng xâm lấn là gì? A A. Chửa trứng phát triển thành thai nhi bình thường. B B. Chửa trứng tự thoái lui mà không cần điều trị. C C. Chửa trứng ăn sâu vào lớp cơ tử cung. D D. Chửa trứng nằm ngoài tử cung. Câu 14 14. Tại sao chửa trứng toàn phần lại không có phôi thai? A A. Do trứng không được thụ tinh. B B. Do trứng bị thụ tinh bởi hai tinh trùng. C C. Do mất vật chất di truyền từ trứng. D D. Do phôi thai bị thoái hóa sớm. Câu 15 15. Xét nghiệm tế bào học (Pap smear) có vai trò gì trong theo dõi sau chửa trứng? A A. Phát hiện tế bào ung thư cổ tử cung. B B. Đánh giá tình trạng viêm nhiễm âm đạo. C C. Không có vai trò trong theo dõi sau chửa trứng. D D. Phát hiện tế bào trophoblast bất thường. Câu 16 16. Trong trường hợp bệnh nhân muốn có thai lại sau chửa trứng, thời điểm nào là thích hợp nhất? A A. Ngay sau khi nồng độ hCG về âm tính. B B. Sau 3 tháng kể từ khi nồng độ hCG về âm tính. C C. Sau 6-12 tháng kể từ khi nồng độ hCG về âm tính. D D. Sau 2 năm kể từ khi nồng độ hCG về âm tính. Câu 17 17. Trong trường hợp nào sau đây, hóa trị được chỉ định ngay sau nạo hút chửa trứng? A A. Nồng độ hCG tăng liên tục sau nạo hút. B B. Nồng độ hCG giảm chậm sau nạo hút. C C. Nồng độ hCG về âm tính sau đó lại tăng trở lại. D D. Nồng độ hCG dao động không ổn định. Câu 18 18. Chỉ số hCG sau nạo hút chửa trứng cần giảm bao nhiêu % mỗi tuần để được coi là đáp ứng điều trị? A A. 10%. B B. 20%. C C. 50%. D D. 75%. Câu 19 19. Đâu không phải là một yếu tố nguy cơ của chửa trứng? A A. Tuổi mẹ trên 35 hoặc dưới 20. B B. Chủng tộc (người châu Á có nguy cơ cao hơn). C C. Sử dụng vitamin tổng hợp thường xuyên. D D. Tiền sử chửa trứng. Câu 20 20. Trong chửa trứng bán phần, bộ nhiễm sắc thể thường gặp là gì? A A. 46, XX (lưỡng bội). B B. 46, XY (lưỡng bội). C C. 69, XXY (tam bội). D D. 45, X0 (đơn bội). Câu 21 21. Biến chứng nào sau đây ít gặp hơn ở chửa trứng so với thai thường? A A. Tiền sản giật. B B. Ối vỡ non. C C. Băng huyết sau sinh. D D. Sản giật. Câu 22 22. Đâu là yếu tố tiên lượng tốt sau điều trị chửa trứng? A A. Nồng độ hCG ban đầu rất cao. B B. Chửa trứng xâm lấn sâu vào cơ tử cung. C C. Nồng độ hCG trở về âm tính nhanh chóng sau điều trị. D D. Bệnh nhân lớn tuổi. Câu 23 23. Chửa trứng toàn phần khác với chửa trứng bán phần ở điểm nào? A A. Chửa trứng toàn phần luôn có thai nhi phát triển. B B. Chửa trứng bán phần có nguy cơ ung thư nguyên bào nuôi cao hơn. C C. Chửa trứng toàn phần không có mô thai nhi, trong khi chửa trứng bán phần có thể có. D D. Chửa trứng bán phần luôn gây ra tiền sản giật nặng. Câu 24 24. Đâu là hình ảnh siêu âm điển hình của chửa trứng toàn phần? A A. Hình ảnh túi thai rõ ràng với phôi thai. B B. Hình ảnh 'tổ ong' hoặc 'chùm nho' trong buồng tử cung. C C. Không có hình ảnh gì trong buồng tử cung. D D. Hình ảnh khối u đặc trong buồng tử cung. Câu 25 25. Ngoài nạo hút buồng tử cung, phương pháp điều trị nào có thể được sử dụng cho chửa trứng xâm lấn? A A. Sử dụng kháng sinh. B B. Hóa trị. C C. Xạ trị. D D. Liệu pháp hormone. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Suy Thận Cấp 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải Phẫu Ngực