Đề thi, bài tập trắc nghiệm online ShockĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Shock Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Shock Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Shock Số câu25Quiz ID17082 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sốc tim? A A. Nhồi máu cơ tim B B. Rối loạn nhịp tim nặng C C. Hẹp van động mạch chủ D D. Mất máu cấp tính Câu 2 2. Loại sốc nào sau đây có thể gây ra tắc mạch phổi? A A. Sốc tim B B. Sốc giảm thể tích C C. Sốc nhiễm trùng D D. Sốc tắc nghẽn Câu 3 3. Hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) là một biến chứng thường gặp của loại sốc nào? A A. Sốc tim B B. Sốc giảm thể tích C C. Sốc nhiễm trùng D D. Sốc phản vệ Câu 4 4. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phù hợp trong điều trị sốc nhiễm trùng? A A. Sử dụng kháng sinh B B. Truyền dịch C C. Sử dụng thuốc vận mạch D D. Hạn chế truyền dịch Câu 5 5. Trong sốc phản vệ, cơ chế chính gây ra tụt huyết áp là gì? A A. Giảm cung lượng tim B B. Giãn mạch toàn thân C C. Mất máu D D. Co mạch phổi Câu 6 6. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp trong giai đoạn sớm của sốc? A A. Da xanh tái, lạnh B B. Mạch nhanh, yếu C C. Huyết áp tụt D D. Tiểu nhiều Câu 7 7. Ý nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của việc điều trị sốc? A A. Cải thiện tưới máu mô B B. Ổn định huyết áp C C. Giải quyết nguyên nhân gây sốc D D. Giảm đau Câu 8 8. Trong các loại sốc sau, loại nào thường gặp nhất trong các trường hợp chấn thương nặng? A A. Sốc tim B B. Sốc giảm thể tích C C. Sốc nhiễm trùng D D. Sốc phản vệ Câu 9 9. Trong sốc nhiễm trùng, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc gây tổn thương các cơ quan? A A. Tình trạng thiếu máu cục bộ B B. Phản ứng viêm hệ thống C C. Sự tăng sinh của vi khuẩn D D. Sự giảm số lượng bạch cầu Câu 10 10. Trong sốc giảm thể tích, dấu hiệu nào sau đây cho thấy tình trạng mất dịch nghiêm trọng? A A. Huyết áp tăng cao B B. Mạch chậm C C. Vô niệu D D. Da ấm, khô Câu 11 11. Trong sốc giảm thể tích do mất máu, tỷ lệ hồng cầu khối (packed red blood cells) trên huyết tương tươi đông lạnh (fresh frozen plasma) thường được truyền là bao nhiêu? A A. 1:1 B B. 2:1 C C. 1:2 D D. 3:1 Câu 12 12. Trong sốc tim, biện pháp nào sau đây có thể giúp cải thiện cung lượng tim? A A. Truyền dịch nhanh B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu C C. Sử dụng thuốc tăng co bóp cơ tim (Inotropic) D D. Gây mê Câu 13 13. Loại sốc nào sau đây có thể liên quan đến tràn khí màng phổi áp lực? A A. Sốc tim B B. Sốc giảm thể tích C C. Sốc nhiễm trùng D D. Sốc tắc nghẽn Câu 14 14. Một bệnh nhân bị sốc phản vệ sau khi ăn hải sản. Ngoài epinephrine, thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để giảm các triệu chứng dị ứng? A A. Insulin B B. Thuốc kháng histamine C C. Warfarin D D. Aspirin Câu 15 15. Đâu là định nghĩa chính xác nhất về sốc (shock) trong y học? A A. Tình trạng hệ tuần hoàn không cung cấp đủ oxy và chất dinh dưỡng cho các tế bào và mô của cơ thể. B B. Tình trạng huyết áp tăng cao đột ngột do căng thẳng hoặc lo lắng. C C. Tình trạng cơ thể bị nhiễm trùng nặng, dẫn đến sốt cao và suy giảm chức năng các cơ quan. D D. Tình trạng rối loạn nhịp tim nghiêm trọng, gây ra ngất xỉu và ngừng tim. Câu 16 16. Sốc phản vệ là một phản ứng dị ứng nghiêm trọng, nguyên nhân thường gặp nhất là gì? A A. Thức ăn B B. Thuốc C C. Côn trùng đốt D D. Thời tiết lạnh Câu 17 17. Trong xử trí ban đầu sốc giảm thể tích, biện pháp nào sau đây quan trọng nhất? A A. Nâng cao chân người bệnh B B. Truyền dịch tĩnh mạch C C. Cho người bệnh uống nước D D. Chườm ấm cho người bệnh Câu 18 18. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để phân biệt giữa sốc giảm thể tích và sốc phân bố? A A. Huyết áp B B. Nhịp tim C C. Áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) D D. Nhiệt độ cơ thể Câu 19 19. Trong sốc, việc theo dõi lactate máu có ý nghĩa gì? A A. Đánh giá chức năng thận B B. Đánh giá mức độ thiếu oxy mô C C. Đánh giá chức năng gan D D. Đánh giá mức độ mất máu Câu 20 20. Trong sốc nhiễm trùng, việc kiểm soát nguồn gốc nhiễm trùng (ví dụ: dẫn lưu ổ áp xe) có vai trò như thế nào? A A. Không quan trọng bằng việc sử dụng kháng sinh B B. Quan trọng hơn việc sử dụng kháng sinh C C. Quan trọng tương đương với việc sử dụng kháng sinh D D. Chỉ quan trọng trong giai đoạn muộn của sốc Câu 21 21. Một bệnh nhân bị sốc phản vệ sau khi tiêm penicillin. Sau khi tiêm epinephrine, bước tiếp theo quan trọng nhất là gì? A A. Cho bệnh nhân uống nước B B. Theo dõi sát các dấu hiệu sinh tồn và chuẩn bị các biện pháp hỗ trợ hô hấp C C. Chườm ấm cho bệnh nhân D D. Cho bệnh nhân đi lại Câu 22 22. Thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để giảm hậu gánh (afterload) trong điều trị sốc tim do suy tim? A A. Norepinephrine B B. Furosemide C C. Nitroprusside D D. Dobutamine Câu 23 23. Loại sốc nào sau đây liên quan đến tình trạng rối loạn phân bố tuần hoàn, khiến máu tập trung ở ngoại vi và giảm tưới máu các cơ quan trung ương? A A. Sốc tim B B. Sốc giảm thể tích C C. Sốc phân bố D D. Sốc tắc nghẽn Câu 24 24. Một bệnh nhân bị sốc nhiễm trùng có huyết áp thấp mặc dù đã được truyền dịch đầy đủ. Thuốc vận mạch nào sau đây thường được lựa chọn đầu tiên? A A. Dopamine B B. Dobutamine C C. Norepinephrine D D. Epinephrine Câu 25 25. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị sốc phản vệ? A A. Insulin B B. Epinephrine (Adrenaline) C C. Warfarin D D. Aspirin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngưng Tim Và Tuần Hoàn 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tư Vấn Đình Chỉ Thai