Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Gây mê hồi sứcĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Số câu30Quiz ID10768 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp gây tê vùng nào phong bế đám rối thần kinh cánh tay để gây tê chi trên? A A. Gây tê tủy sống B B. Gây tê ngoài màng cứng C C. Gây tê đám rối cánh tay D D. Gây tê tĩnh mạch chi Câu 2 2. Biến chứng thường gặp nhất của gây tê tủy sống là gì? A A. Đau đầu sau chọc dò tủy sống. B B. Tổn thương thần kinh vĩnh viễn. C C. Nhiễm trùng màng não tủy. D D. Co giật. Câu 3 3. Khi nào thì cần sử dụng biện pháp 'khống chế đường thở khó' (Difficult Airway Management) trong gây mê? A A. Khi bệnh nhân tỉnh táo và hợp tác. B B. Khi dự đoán trước hoặc gặp phải tình huống đặt nội khí quản hoặc thông khí bằng mask khó khăn. C C. Trong mọi trường hợp gây mê toàn thân. D D. Khi bệnh nhân có tiền sử hen phế quản. Câu 4 4. Trong trường hợp bệnh nhân bị ngừng tim do rung thất (Ventricular Fibrillation), biện pháp điều trị đầu tiên và quan trọng nhất là gì? A A. Sử dụng thuốc chống loạn nhịp (ví dụ: Amiodarone). B B. Ép tim ngoài lồng ngực. C C. Sốc điện phá rung (Defibrillation). D D. Thở oxy qua mặt nạ. Câu 5 5. Thuốc nào sau đây là thuốc giãn cơ không khử cực có thời gian tác dụng ngắn, thường dùng trong đặt nội khí quản chuỗi nhanh? A A. Vecuronium B B. Rocuronium C C. Mivacurium D D. Pancuronium Câu 6 6. Trong hồi sức tim phổi (CPR), tỷ lệ ép tim và thổi ngạt tiêu chuẩn ở người lớn là bao nhiêu? A A. 15:2 B B. 30:2 C C. 30:5 D D. 15:5 Câu 7 7. Trong hồi sức sơ sinh, tỷ lệ ép tim và thổi ngạt là bao nhiêu? A A. 3:1 B B. 15:2 C C. 30:2 D D. 5:1 Câu 8 8. Phương pháp gây tê vùng nào thường được sử dụng để giảm đau sau mổ cho phẫu thuật bụng lớn? A A. Gây tê tủy sống đơn liều. B B. Gây tê ngoài màng cứng liên tục. C C. Gây tê đám rối thần kinh thắt lưng. D D. Gây tê tĩnh mạch chi. Câu 9 9. Ventilator (máy thở) đóng vai trò gì trong gây mê hồi sức? A A. Theo dõi nồng độ thuốc mê trong máu. B B. Đảm bảo cung cấp oxy và loại bỏ CO2 cho bệnh nhân khi họ không thể tự thở hiệu quả. C C. Kiểm soát huyết áp của bệnh nhân trong suốt quá trình phẫu thuật. D D. Giảm đau cho bệnh nhân sau phẫu thuật. Câu 10 10. Trong gây mê toàn thân, giai đoạn nào được gọi là 'giai đoạn kích thích' và có nguy cơ nôn ói, co thắt thanh quản? A A. Giai đoạn 1 (Giảm đau) B B. Giai đoạn 2 (Kích thích) C C. Giai đoạn 3 (Phẫu thuật) D D. Giai đoạn 4 (Liệt tủy) Câu 11 11. Mục đích chính của giai đoạn tiền mê trong quy trình gây mê hồi sức là gì? A A. Đảm bảo bệnh nhân hoàn toàn mất ý thức trước phẫu thuật. B B. Giảm lo lắng, giảm đau và ổn định các chức năng sinh lý của bệnh nhân trước khi gây mê. C C. Ngăn ngừa buồn nôn và nôn sau phẫu thuật. D D. Tối ưu hóa thời gian phẫu thuật bằng cách chuẩn bị bệnh nhân trước. Câu 12 12. Biến chứng 'co thắt thanh quản' (Laryngospasm) trong gây mê hồi sức là gì? A A. Tình trạng giãn cơ quá mức ở thanh quản. B B. Tình trạng co thắt đột ngột các cơ thanh quản, gây tắc nghẽn đường thở. C C. Tình trạng tổn thương dây thanh âm do đặt nội khí quản. D D. Tình trạng viêm nhiễm thanh quản sau phẫu thuật. Câu 13 13. Thang điểm ASA-PS (American Society of Anesthesiologists Physical Status Classification) được sử dụng để làm gì? A A. Đánh giá độ sâu gây mê. B B. Đánh giá nguy cơ tim mạch trước phẫu thuật. C C. Phân loại tình trạng thể chất của bệnh nhân trước phẫu thuật và tiên lượng nguy cơ gây mê. D D. Đánh giá mức độ đau sau phẫu thuật. Câu 14 14. Ý nghĩa của chỉ số BIS (Bispectral Index) trong gây mê là gì? A A. Đo độ sâu giãn cơ. B B. Đánh giá mức độ giảm đau. C C. Đo độ sâu gây mê và mức độ ý thức của bệnh nhân. D D. Đo huyết áp không xâm lấn. Câu 15 15. Loại thuốc nào sau đây là thuốc giãn cơ khử cực? A A. Vecuronium B B. Rocuronium C C. Succinylcholine D D. Atracurium Câu 16 16. Loại dịch truyền nào thường được ưu tiên sử dụng để bù dịch ban đầu trong sốc giảm thể tích? A A. Dung dịch Glucose 5% B B. Dung dịch Ringer Lactate hoặc NaCl 0.9% C C. Dung dịch Dextran D D. Dung dịch Albumin Câu 17 17. Theo dõi 'khí máu động mạch' (Arterial Blood Gas - ABG) cung cấp thông tin gì quan trọng trong gây mê hồi sức? A A. Chức năng gan và thận. B B. Đường huyết và điện giải đồ. C C. Đánh giá tình trạng oxy hóa máu, thông khí và thăng bằng acid-base của bệnh nhân. D D. Chức năng đông máu. Câu 18 18. Chỉ định chính của gây tê tủy sống là gì? A A. Phẫu thuật chi trên. B B. Phẫu thuật ổ bụng trên. C C. Phẫu thuật chi dưới, vùng bụng dưới và tầng sinh môn. D D. Phẫu thuật tim mạch. Câu 19 19. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng như một thuốc tiền mê để giảm lo lắng? A A. Propofol B B. Fentanyl C C. Midazolam D D. Succinylcholine Câu 20 20. Theo dõi điện tim (ECG) liên tục trong gây mê hồi sức nhằm mục đích chính gì? A A. Đo huyết áp động mạch liên tục. B B. Đánh giá chức năng hô hấp của bệnh nhân. C C. Phát hiện sớm các rối loạn nhịp tim và thiếu máu cơ tim. D D. Đo độ bão hòa oxy trong máu. Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần của 'tam giác mê' cổ điển? A A. Mất ý thức (Hypnosis) B B. Giảm đau (Analgesia) C C. Giãn cơ (Muscle Relaxation) D D. Mất trí nhớ (Amnesia) Câu 22 22. Chỉ số SpO2 (độ bão hòa oxy mao mạch) cho biết điều gì? A A. Áp suất riêng phần của oxy trong máu động mạch (PaO2). B B. Nồng độ hemoglobin trong máu. C C. Tỷ lệ phần trăm hemoglobin trong máu đang gắn với oxy. D D. Lưu lượng máu đến các mô. Câu 23 23. Biến chứng 'tăng thân nhiệt ác tính' (Malignant Hyperthermia) là do phản ứng quá mức của cơ thể với loại thuốc gây mê nào? A A. Thuốc mê tĩnh mạch (ví dụ: Propofol) B B. Thuốc mê opioid (ví dụ: Fentanyl) C C. Thuốc mê halogen hóa (ví dụ: Sevoflurane) và Succinylcholine. D D. Thuốc mê Benzodiazepine (ví dụ: Midazolam) Câu 24 24. Trong gây mê, 'đặt nội khí quản' (Endotracheal Intubation) được thực hiện nhằm mục đích chính gì? A A. Theo dõi áp lực đường thở. B B. Bảo vệ đường thở và đảm bảo thông khí hiệu quả. C C. Tiêm thuốc mê trực tiếp vào khí quản. D D. Giảm đau sau phẫu thuật. Câu 25 25. Ưu điểm chính của gây tê ngoài màng cứng so với gây tê tủy sống là gì? A A. Thời gian khởi tê nhanh hơn. B B. Mức độ phong bế vận động mạnh hơn. C C. Có thể duy trì giảm đau kéo dài bằng catheter. D D. Ít nguy cơ tụt huyết áp hơn. Câu 26 26. Trong quản lý đường thở khó, 'thở oxy dòng cao qua mũi' (High Flow Nasal Cannula - HFNC) có ưu điểm gì so với oxy liệu pháp thông thường? A A. Cung cấp nồng độ oxy thấp hơn. B B. Không cần làm ẩm và làm ấm khí. C C. Cải thiện oxy hóa máu, giảm khoảng chết giải phẫu và tạo áp lực dương đường thở nhẹ. D D. Dễ dàng sử dụng và ít xâm lấn hơn. Câu 27 27. Trong gây mê, 'tiền mê' thường bao gồm những nhóm thuốc nào? A A. Thuốc mê tĩnh mạch và thuốc giãn cơ. B B. Thuốc giảm đau opioid và thuốc an thần benzodiazepine. C C. Thuốc kháng cholinergic và thuốc kháng histamine. D D. Sự kết hợp của thuốc giảm lo âu, thuốc giảm đau, thuốc kháng cholinergic và thuốc kháng histamine. Câu 28 28. Nguyên tắc 'Nhịn ăn uống trước phẫu thuật' (NPO - Nil Per Os) nhằm mục đích chính gì trong gây mê? A A. Giảm cân cho bệnh nhân trước phẫu thuật. B B. Ngăn ngừa hạ đường huyết trong quá trình gây mê. C C. Giảm nguy cơ trào ngược và hít sặc thức ăn vào phổi khi gây mê. D D. Tăng cường tác dụng của thuốc mê. Câu 29 29. Trong hồi sức ngừng tuần hoàn, epinephrine (adrenaline) được sử dụng nhằm mục đích gì? A A. Giảm đau ngực. B B. Tăng cường sức co bóp cơ tim và sức cản ngoại vi, cải thiện tưới máu não và tim. C C. Chống loạn nhịp tim. D D. Hạ huyết áp. Câu 30 30. Thuốc đối kháng của opioid (ví dụ: Morphine, Fentanyl) là gì? A A. Flumazenil B B. Naloxone C C. Atropine D D. Neostigmine Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Huyết học – truyền máu Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương