Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Rau Tiền ĐạoĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rau Tiền Đạo Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rau Tiền Đạo Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Rau Tiền Đạo Số câu25Quiz ID17072 Làm bài Câu 1 1. Loại xét nghiệm nào KHÔNG dùng để chẩn đoán phân biệt rau tiền đạo với các nguyên nhân gây chảy máu âm đạo khác? A A. Siêu âm B B. Khám âm đạo bằng tay C C. Công thức máu D D. Đông máu Câu 2 2. Trong trường hợp rau tiền đạo bán phần, phương pháp sinh nào thường được chỉ định? A A. Sinh thường B B. Sinh mổ C C. Giục sinh D D. Hỗ trợ sinh bằng forceps Câu 3 3. Biến chứng nguy hiểm nhất của rau tiền đạo đối với mẹ là gì? A A. Thiếu máu B B. Băng huyết sau sinh C C. Nhiễm trùng ối D D. Tiền sản giật Câu 4 4. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ rau tiền đạo? A A. Mang thai con so B B. Hút thuốc lá C C. Tiền sử mổ lấy thai D D. Uống vitamin tổng hợp đầy đủ Câu 5 5. Một sản phụ có tiền sử rau tiền đạo ở lần mang thai trước có nguy cơ bị rau tiền đạo ở lần mang thai này cao hơn bình thường, đúng hay sai? A A. Đúng B B. Sai C C. Chỉ đúng nếu lần trước sinh mổ D D. Chỉ đúng nếu lần trước là rau tiền đạo trung tâm Câu 6 6. Triệu chứng điển hình nhất của rau tiền đạo là gì? A A. Đau bụng dữ dội B B. Ra máu âm đạo không đau C C. Buồn nôn và nôn nhiều D D. Phù chân tay Câu 7 7. Loại rau tiền đạo nào nguy hiểm nhất? A A. Rau tiền đạo bám mép B B. Rau tiền đạo bán phần C C. Rau tiền đạo trung tâm (hoàn toàn) D D. Rau tiền đạo bám thấp Câu 8 8. Phương pháp chẩn đoán rau tiền đạo chính xác nhất là gì? A A. Khám lâm sàng bằng tay B B. Siêu âm C C. Xét nghiệm máu D D. Xét nghiệm nước tiểu Câu 9 9. Trong trường hợp rau tiền đạo bám mép, yếu tố nào sau đây quyết định phương pháp sinh (thường hay mổ)? A A. Tuổi thai B B. Tình trạng sức khỏe của mẹ C C. Khoảng cách từ mép rau đến lỗ trong cổ tử cung D D. Cân nặng ước tính của thai nhi Câu 10 10. Trong trường hợp rau tiền đạo, việc sử dụng thuốc giảm co có thể giúp kéo dài thai kỳ, đúng hay sai? A A. Đúng B B. Sai C C. Chỉ đúng nếu không ra máu D D. Chỉ đúng nếu rau bám mép Câu 11 11. Khi bị rau tiền đạo, sản phụ cần lưu ý điều gì trong chế độ sinh hoạt? A A. Vận động mạnh để tăng cường sức khỏe B B. Quan hệ tình dục nhẹ nhàng C C. Nghỉ ngơi tuyệt đối, tránh đi lại nhiều D D. Ăn nhiều đồ ngọt để tăng cân Câu 12 12. Một sản phụ bị rau tiền đạo hoàn toàn, thai 36 tuần, không có dấu hiệu chuyển dạ, nhưng có tiền sử 2 lần mổ lấy thai. Phương pháp xử trí tối ưu là gì? A A. Chờ đợi chuyển dạ tự nhiên B B. Mổ lấy thai chủ động C C. Giục sinh bằng oxytocin D D. Theo dõi sát tại nhà Câu 13 13. Mục tiêu chính của việc điều trị bảo tồn rau tiền đạo là gì? A A. Chấm dứt thai kỳ ngay lập tức B B. Kéo dài thai kỳ đến đủ tháng C C. Chuyển rau về vị trí bình thường D D. Giảm đau cho sản phụ Câu 14 14. Khi nào thì việc truyền máu được chỉ định cho sản phụ bị rau tiền đạo? A A. Khi có bất kỳ dấu hiệu ra máu âm đạo nào B B. Khi lượng máu mất quá nhiều gây thiếu máu C C. Khi có tiền sử bệnh tim mạch D D. Khi có dấu hiệu tiền sản giật Câu 15 15. Điều nào sau đây KHÔNG đúng về rau cài răng lược (placenta accreta spectrum) liên quan đến rau tiền đạo? A A. Rau cài răng lược là tình trạng rau bám dính bất thường vào thành tử cung B B. Rau tiền đạo làm tăng nguy cơ rau cài răng lược C C. Rau cài răng lược luôn đi kèm với rau tiền đạo D D. Rau cài răng lược có thể gây băng huyết nặng sau sinh Câu 16 16. Loại thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để giúp phổi của thai nhi trưởng thành nhanh hơn trong trường hợp rau tiền đạo cần sinh non? A A. Magnesium sulfate B B. Corticosteroid C C. Oxytocin D D. Insulin Câu 17 17. Sau khi sinh mổ vì rau tiền đạo, sản phụ cần được theo dõi đặc biệt về vấn đề gì? A A. Tình trạng vết mổ và nguy cơ nhiễm trùng B B. Khả năng cho con bú C C. Tình trạng tâm lý sau sinh D D. Tất cả các vấn đề trên Câu 18 18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ của rau tiền đạo? A A. Đa sản B B. Lớn tuổi C C. Hút thuốc D D. Tiền sử sinh non Câu 19 19. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để phòng ngừa rau tiền đạo? A A. Không hút thuốc lá B B. Kiểm soát cân nặng hợp lý C C. Khám thai định kỳ D D. Uống nhiều nước Câu 20 20. Rau tiền đạo có ảnh hưởng đến khả năng mang thai lại trong tương lai không? A A. Không ảnh hưởng B B. Có thể ảnh hưởng, làm tăng nguy cơ rau tiền đạo ở lần mang thai sau C C. Chắc chắn gây vô sinh D D. Chỉ ảnh hưởng nếu bị băng huyết nặng Câu 21 21. Biến chứng nguy hiểm nhất của rau tiền đạo đối với thai nhi là gì? A A. Dị tật bẩm sinh B B. Sinh non C C. Suy dinh dưỡng bào thai D D. Vàng da sơ sinh Câu 22 22. Rau tiền đạo là tình trạng rau bám ở vị trí nào trong tử cung? A A. Bám ở đáy tử cung B B. Bám ở thân tử cung C C. Bám một phần hoặc hoàn toàn ở đoạn dưới tử cung, che lấp lỗ trong cổ tử cung D D. Bám ở sừng tử cung Câu 23 23. Trong quá trình theo dõi rau tiền đạo, khi nào cần nhập viện ngay lập tức? A A. Khi thai máy ít hơn bình thường B B. Khi thấy ra dịch nhầy âm đạo C C. Khi ra máu âm đạo bất kể số lượng D D. Khi bị táo bón Câu 24 24. Nếu sản phụ bị rau tiền đạo và có dấu hiệu chuyển dạ, xử trí đầu tiên là gì? A A. Chờ đợi sinh thường B B. Tiến hành mổ cấp cứu C C. Truyền dịch và theo dõi D D. Gây tê ngoài màng cứng Câu 25 25. Trong trường hợp rau tiền đạo, sản phụ nên tránh loại hình vận động nào? A A. Đi bộ nhẹ nhàng B B. Yoga cho bà bầu C C. Nâng vật nặng D D. Bơi lội Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngôi Mặt, Trán, Ngang Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Bụng