Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tâm Phế Mạn 1Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm Phế Mạn 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm Phế Mạn 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm Phế Mạn 1 Số câu25Quiz ID17579 Làm bài Câu 1 1. Bệnh nhân tâm phế mạn có biểu hiện phù ngoại biên nhiều, sử dụng lợi tiểu thiazide không hiệu quả. Lựa chọn lợi tiểu nào sau đây phù hợp hơn? A A. Spironolactone. B B. Furosemide. C C. Amiloride. D D. Triamterene. Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân thường gặp gây tâm phế mạn? A A. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD). B B. Hen phế quản. C C. Bệnh van tim trái. D D. Xơ phổi. Câu 3 3. Bệnh nhân tâm phế mạn sử dụng theophylline cần được theo dõi nồng độ thuốc trong máu vì lý do nào? A A. Theophylline có khoảng điều trị hẹp và độc tính cao. B B. Theophylline gây suy thận. C C. Theophylline gây hạ huyết áp. D D. Theophylline gây tăng đường huyết. Câu 4 4. Triệu chứng nào sau đây ít gặp trong tâm phế mạn? A A. Khó thở. B B. Phù ngoại biên. C C. Đau ngực kiểu thắt ngực. D D. Tím tái. Câu 5 5. Một bệnh nhân tâm phế mạn bị nhiễm trùng hô hấp. Lựa chọn kháng sinh nào sau đây nên được ưu tiên? A A. Ciprofloxacin. B B. Amoxicillin/clavulanate. C C. Gentamicin. D D. Vancomycin. Câu 6 6. Cơ chế chính dẫn đến tăng áp lực động mạch phổi trong tâm phế mạn là gì? A A. Tăng cung lượng tim. B B. Co mạch máu phổi do thiếu oxy. C C. Giảm thể tích tuần hoàn. D D. Tăng áp lực nhĩ trái. Câu 7 7. Một bệnh nhân tâm phế mạn có PaO2 55 mmHg và PaCO2 50 mmHg, nên điều chỉnh oxy liệu pháp như thế nào? A A. Ngừng oxy liệu pháp. B B. Tăng lưu lượng oxy để đạt PaO2 > 80 mmHg. C C. Điều chỉnh lưu lượng oxy để đạt PaO2 60-65 mmHg. D D. Giảm lưu lượng oxy xuống mức thấp nhất. Câu 8 8. Ở bệnh nhân tâm phế mạn, việc sử dụng thuốc ức chế beta giao cảm có chọn lọc (như metoprolol) cần được cân nhắc cẩn thận vì lý do gì? A A. Gây tăng huyết áp. B B. Gây hạ đường huyết. C C. Có thể gây co thắt phế quản. D D. Gây suy thận cấp. Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ tiến triển tâm phế mạn ở bệnh nhân COPD? A A. Sử dụng corticosteroid đường hít. B B. Tuân thủ điều trị và tái khám định kỳ. C C. Tiếp tục hút thuốc lá. D D. Tập thể dục thường xuyên. Câu 10 10. Một bệnh nhân tâm phế mạn nhập viện vì suy hô hấp cấp. Điều gì quan trọng nhất cần theo dõi? A A. Men gan. B B. Điện giải đồ. C C. Khí máu động mạch. D D. Chức năng thận. Câu 11 11. Biến chứng nguy hiểm nào có thể xảy ra trong tâm phế mạn? A A. Nhồi máu cơ tim cấp. B B. Đột quỵ não. C C. Suy hô hấp và tử vong. D D. Suy gan cấp. Câu 12 12. Trong tâm phế mạn, tình trạng tăng CO2 máu mạn tính có thể dẫn đến biến chứng nào sau đây? A A. Hạ natri máu. B B. Toan hô hấp. C C. Kiềm chuyển hóa. D D. Tăng clo máu. Câu 13 13. Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị tâm phế mạn do COPD? A A. Sử dụng thuốc lợi tiểu. B B. Sử dụng thuốc ức chế men chuyển (ACEI). C C. Ngừng hút thuốc lá và sử dụng thuốc giãn phế quản. D D. Sử dụng thuốc chống đông máu. Câu 14 14. Giá trị áp lực động mạch phổi trung bình (PAPm) bao nhiêu được xem là tăng áp động mạch phổi (PAH) trên thông tim phải? A A. PAPm > 15 mmHg. B B. PAPm > 20 mmHg. C C. PAPm > 25 mmHg. D D. PAPm > 30 mmHg. Câu 15 15. Mục tiêu chính trong điều trị tâm phế mạn là gì? A A. Hạ huyết áp. B B. Cải thiện chức năng tim trái. C C. Điều trị bệnh phổi gốc và giảm áp lực động mạch phổi. D D. Tăng cường chức năng thận. Câu 16 16. Điện tâm đồ (ECG) trong tâm phế mạn thường biểu hiện đặc điểm nào sau đây? A A. Sóng Q bệnh lý. B B. Dày thất trái. C C. P phế. D D. Block nhánh trái hoàn toàn. Câu 17 17. Thuốc lợi tiểu được sử dụng thận trọng trong tâm phế mạn vì lý do nào sau đây? A A. Gây tăng kali máu. B B. Gây giảm thể tích tuần hoàn và giảm cung lượng tim. C C. Gây tăng huyết áp. D D. Gây suy thận. Câu 18 18. Một bệnh nhân tâm phế mạn được chẩn đoán tăng áp động mạch phổi. Thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để điều trị tăng áp động mạch phổi? A A. Digoxin. B B. Sildenafil. C C. Amiodarone. D D. Warfarin. Câu 19 19. Dấu hiệu thực thể nào sau đây gợi ý tâm phế mạn? A A. Tiếng thổi tâm thu ở mỏm tim. B B. Tiếng T3. C C. Tĩnh mạch cổ nổi. D D. Rales ở đáy phổi. Câu 20 20. Oxy liệu pháp được chỉ định trong tâm phế mạn khi nào? A A. Khi PaO2 > 60 mmHg. B B. Khi PaO2 < 60 mmHg hoặc SaO2 < 90%. C C. Khi bệnh nhân khó thở nhiều. D D. Khi bệnh nhân có phù ngoại biên. Câu 21 21. Định nghĩa 'tâm phế mạn' theo sinh lý bệnh học là gì? A A. Tình trạng thất phải bị suy do bệnh lý của phổi gây ra. B B. Tình trạng tâm thất trái bị suy do tăng áp lực động mạch phổi. C C. Tình trạng thất phải bị suy do tăng áp lực động mạch phổi thứ phát sau các bệnh lý của phổi. D D. Tình trạng rối loạn chức năng tâm thu thất trái do bệnh phổi mạn tính. Câu 22 22. Biện pháp nào sau đây giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân tâm phế mạn? A A. Ăn nhiều muối. B B. Uống nhiều nước. C C. Tập phục hồi chức năng hô hấp. D D. Nằm nghỉ tại giường. Câu 23 23. Trong tâm phế mạn, yếu tố nào sau đây có thể làm trầm trọng thêm tình trạng tăng áp động mạch phổi? A A. Sử dụng thuốc giãn phế quản. B B. Tăng thông khí phế nang. C C. Ngủ ngáy và ngưng thở khi ngủ. D D. Tập thể dục vừa phải. Câu 24 24. Biện pháp nào sau đây không được khuyến cáo trong điều trị tâm phế mạn? A A. Tiêm phòng cúm và phế cầu. B B. Sử dụng thuốc ức chế beta giao cảm. C C. Phục hồi chức năng hô hấp. D D. Oxy liệu pháp. Câu 25 25. Trong chẩn đoán tâm phế mạn, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất để đánh giá chức năng phổi? A A. Công thức máu. B B. Điện tâm đồ (ECG). C C. Chức năng hô hấp ký (spirometry). D D. Siêu âm tim. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online U Não Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Biểu Đồ Chuyển Dạ