Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Chẩn Đoán Hạch To 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chẩn Đoán Hạch To 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chẩn Đoán Hạch To 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Chẩn Đoán Hạch To 1 Số câu25Quiz ID16022 Làm bài Câu 1 1. Hội chứng Castleman là gì và nó liên quan đến hạch to như thế nào? A A. Một bệnh lý tự miễn gây phá hủy hạch. B B. Một rối loạn tăng sinh lympho hiếm gặp gây hạch to và các triệu chứng toàn thân. C C. Một loại ung thư hạch ác tính. D D. Một bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn gây hạch to. Câu 2 2. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt hạch to do sarcoidosis với các nguyên nhân khác? A A. Xét nghiệm ACE (Angiotensin-Converting Enzyme). B B. Xét nghiệm RF. C C. Xét nghiệm ANA. D D. Xét nghiệm anti-CCP. Câu 3 3. Trong trường hợp hạch to do HIV, xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá giai đoạn bệnh? A A. Công thức máu. B B. Đếm tế bào CD4. C C. Xét nghiệm chức năng gan. D D. Xét nghiệm chức năng thận. Câu 4 4. Trong trường hợp hạch to do di căn ung thư, phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng? A A. Theo dõi và chờ đợi. B B. Điều trị hỗ trợ. C C. Phẫu thuật, xạ trị hoặc hóa trị. D D. Châm cứu. Câu 5 5. Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt hạch to do bệnh Kawasaki với hạch to do các nguyên nhân khác ở trẻ em? A A. Hạch mềm, di động. B B. Hạch cứng, cố định. C C. Hạch to một bên cổ, không đau. D D. Hạch to toàn thân. Câu 6 6. Trong quá trình khám hạch, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để đánh giá tính chất ác tính của hạch? A A. Kích thước hạch. B B. Mật độ hạch. C C. Độ di động của hạch. D D. Sự tăng trưởng nhanh chóng của hạch. Câu 7 7. Trong trường hợp nghi ngờ hạch to do lymphoma, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất để xác định loại lymphoma? A A. Công thức máu. B B. Sinh thiết hạch và hóa mô miễn dịch. C C. Chụp X-quang ngực. D D. Siêu âm bụng. Câu 8 8. Trong trường hợp hạch to do bệnh phong, xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán xác định? A A. Xét nghiệm Mantoux. B B. Xét nghiệm AFB (Acid-Fast Bacilli) trên mẫu sinh thiết da hoặc hạch. C C. Xét nghiệm PCR. D D. Xét nghiệm ELISA. Câu 9 9. Trong trường hợp nào sau đây, sinh thiết hạch là cần thiết nhất? A A. Hạch nhỏ, mềm, di động và biến mất sau vài ngày. B B. Hạch to nhanh, cứng, cố định và không đau. C C. Hạch to sau khi bị nhiễm trùng đường hô hấp trên. D D. Hạch to ở trẻ em dưới 10 tuổi. Câu 10 10. Trong trường hợp hạch to toàn thân (generalized lymphadenopathy), nguyên nhân nào sau đây ít có khả năng xảy ra nhất? A A. Nhiễm trùng. B B. Bệnh tự miễn. C C. Ung thư di căn. D D. Chấn thương cục bộ. Câu 11 11. Trong trường hợp hạch to ở bệnh nhân sử dụng thuốc ức chế miễn dịch, nguyên nhân nào sau đây cần được nghĩ đến đầu tiên? A A. Nhiễm trùng cơ hội. B B. Bệnh tự miễn. C C. Ung thư di căn. D D. Dị ứng thuốc. Câu 12 12. Trong trường hợp hạch to ở bệnh nhân có tiền sử hút thuốc lá nhiều năm, nguyên nhân nào sau đây cần được xem xét? A A. Lao hạch. B B. Ung thư phổi di căn hạch. C C. Viêm hạch do vi khuẩn. D D. Bệnh sarcoidosis. Câu 13 13. Hạch thượng đòn (supraclavicular lymph node) to thường gợi ý bệnh lý ở vùng nào? A A. Hệ thần kinh trung ương. B B. Ổ bụng hoặc ngực. C C. Chi trên. D D. Vùng đầu mặt cổ. Câu 14 14. Loại tế bào nào thường tăng cao trong máu khi hạch to do nhiễm trùng? A A. Hồng cầu. B B. Tiểu cầu. C C. Bạch cầu. D D. Tế bào lympho. Câu 15 15. Xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt hạch to do nhiễm trùng và hạch to do ung thư? A A. Công thức máu. B B. Sinh thiết hạch. C C. Xét nghiệm tốc độ máu lắng (ESR). D D. Xét nghiệm CRP (C-reactive protein). Câu 16 16. Xét nghiệm Coombs trực tiếp thường được sử dụng để chẩn đoán nguyên nhân hạch to trong trường hợp nào? A A. Nhiễm trùng. B B. Bệnh tự miễn. C C. Ung thư hạch. D D. Dị ứng thuốc. Câu 17 17. Yếu tố nào sau đây ít quan trọng nhất trong việc đánh giá hạch to ở trẻ em? A A. Vị trí hạch. B B. Kích thước hạch. C C. Độ tuổi của trẻ. D D. Tiền sử bệnh tật của người thân. Câu 18 18. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được áp dụng cho hạch to do nhiễm trùng? A A. Hóa trị. B B. Xạ trị. C C. Kháng sinh hoặc kháng virus. D D. Phẫu thuật cắt bỏ hạch. Câu 19 19. Loại thuốc nào sau đây có thể gây hạch to như một tác dụng phụ? A A. Paracetamol. B B. Ibuprofen. C C. Phenytoin. D D. Amoxicillin. Câu 20 20. Trong các bệnh lý ác tính, hạch to thường có đặc điểm gì về mặt giải phẫu bệnh? A A. Cấu trúc hạch bình thường. B B. Tăng sinh tế bào lympho lành tính. C C. Xâm lấn của tế bào ung thư. D D. Viêm và xơ hóa. Câu 21 21. Nguyên nhân nào sau đây gây hạch to khu trú (localized lymphadenopathy) phổ biến nhất? A A. Bệnh bạch cầu. B B. Nhiễm trùng tại chỗ. C C. Lymphoma. D D. Bệnh tự miễn. Câu 22 22. Trong trường hợp hạch to do lao, xét nghiệm nào sau đây thường cho kết quả dương tính? A A. Xét nghiệm ANA. B B. Xét nghiệm Mantoux (PPD). C C. Xét nghiệm RF. D D. Xét nghiệm anti-CCP. Câu 23 23. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán bệnh Toxoplasmosis gây hạch to? A A. Xét nghiệm máu tìm kháng thể IgG và IgM kháng Toxoplasma. B B. Xét nghiệm PCR. C C. Xét nghiệm soi tươi. D D. Xét nghiệm cấy máu. Câu 24 24. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào thường được sử dụng đầu tiên để đánh giá hạch to? A A. Chụp cộng hưởng từ (MRI). B B. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan). C C. Siêu âm. D D. X-quang. Câu 25 25. Hạch to ở vùng cổ thường gặp trong bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm ruột thừa. B B. Viêm amidan. C C. Viêm tụy. D D. Viêm gan. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Parkinson 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dịch Cơ Thể