Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quản Lý Thai NghénĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Lý Thai Nghén Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Lý Thai Nghén Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản Lý Thai Nghén Số câu25Quiz ID17035 Làm bài Câu 1 1. Trong quá trình khám thai định kỳ, xét nghiệm nào sau đây giúp sàng lọc nguy cơ dị tật ống thần kinh ở thai nhi? A A. Tổng phân tích tế bào máu. B B. Định nhóm máu. C C. AFP (Alpha-fetoprotein). D D. Glucose máu. Câu 2 2. Đâu là dấu hiệu nguy hiểm trong thai kỳ cần được thăm khám ngay lập tức? A A. Ốm nghén nhẹ vào buổi sáng. B B. Đau lưng nhẹ. C C. Ra máu âm đạo. D D. Táo bón. Câu 3 3. Thời gian nào sau đây là thời gian kiêng cữ sau sinh theo quan niệm dân gian Việt Nam? A A. 1 tuần. B B. 1 tháng. C C. 3 tháng 10 ngày. D D. 6 tháng. Câu 4 4. Mục tiêu chính của việc quản lý thai nghén là gì? A A. Phát hiện và xử trí sớm các bất thường của thai kỳ, đảm bảo sức khỏe tốt nhất cho cả mẹ và thai nhi. B B. Giảm chi phí khám chữa bệnh cho thai phụ. C C. Tăng số lượng ca sinh mổ theo yêu cầu. D D. Đảm bảo tất cả thai phụ đều sinh thường. Câu 5 5. Tại sao việc kiểm soát đường huyết tốt là rất quan trọng đối với phụ nữ mang thai bị tiểu đường? A A. Để giảm cân. B B. Để tránh các biến chứng cho cả mẹ và thai nhi. C C. Để tăng cường sức khỏe tim mạch. D D. Để cải thiện giấc ngủ. Câu 6 6. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa nhiễm trùng hậu sản? A A. Vận động mạnh sau sinh. B B. Vệ sinh vùng kín sạch sẽ hàng ngày. C C. Ăn nhiều đồ ngọt. D D. Quan hệ tình dục sớm sau sinh. Câu 7 7. Trong trường hợp nào, thai phụ cần được chỉ định sinh mổ? A A. Thai ngôi đầu. B B. Thai phụ có tiền sử sinh mổ 1 lần. C C. Thai ngôi ngược hoặc có các biến chứng sản khoa. D D. Thai phụ muốn chọn ngày giờ sinh. Câu 8 8. Triple test được sử dụng để sàng lọc những hội chứng nào ở thai nhi? A A. Hội chứng Down, Edwards và Patau. B B. Hội chứng Turner. C C. Hội chứng Klinefelter. D D. Hội chứng Williams. Câu 9 9. Phương pháp nào sau đây không được khuyến cáo sử dụng để giảm đau trong chuyển dạ? A A. Gây tê ngoài màng cứng. B B. Xoa bóp. C C. Sử dụng thuốc giảm đau không kê đơn một cách tùy tiện. D D. Thở sâu. Câu 10 10. Tại sao cần theo dõi cử động thai nhi? A A. Để biết giới tính của thai nhi. B B. Để đánh giá sức khỏe của thai nhi. C C. Để dự đoán ngày sinh. D D. Để chọn tên cho thai nhi. Câu 11 11. Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của việc tư vấn dinh dưỡng cho thai phụ? A A. Uống đủ nước mỗi ngày. B B. Hạn chế ăn rau xanh và trái cây. C C. Bổ sung sắt và axit folic. D D. Ăn uống đa dạng các nhóm thực phẩm. Câu 12 12. Đâu là một trong những lợi ích của việc da kề da giữa mẹ và bé ngay sau sinh? A A. Giúp bé tự làm quen với môi trường bên ngoài nhanh hơn. B B. Ổn định thân nhiệt và nhịp tim của bé. C C. Giúp mẹ nhanh chóng hồi phục sức khỏe. D D. Giảm nguy cơ nhiễm trùng cho bé. Câu 13 13. Đâu là một trong những nguy cơ của việc mang thai ở độ tuổi trên 35? A A. Tăng nguy cơ sinh non. B B. Giảm nguy cơ mắc bệnh tiểu đường thai kỳ. C C. Giảm nguy cơ tiền sản giật. D D. Dễ thụ thai hơn. Câu 14 14. Trong quá trình chuyển dạ, giai đoạn nào được gọi là giai đoạn sổ thai? A A. Giai đoạn xóa mở cổ tử cung. B B. Giai đoạn từ khi cổ tử cung mở hết đến khi thai nhi được sinh ra. C C. Giai đoạn rau bong và sổ rau. D D. Giai đoạn tiềm thời. Câu 15 15. Theo hướng dẫn của Bộ Y tế Việt Nam, thai phụ nên khám thai lần đầu vào thời điểm nào? A A. Khi thai được 20 tuần. B B. Càng sớm càng tốt, ngay khi biết có thai. C C. Khi thai được 30 tuần. D D. Khi thai được 12 tuần. Câu 16 16. Đâu là dấu hiệu của vỡ ối? A A. Đau bụng âm ỉ. B B. Tiết dịch âm đạo màu trắng đục. C C. Chảy dịch âm đạo đột ngột hoặc rỉ rả. D D. Đau lưng dữ dội. Câu 17 17. Theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), thời điểm tốt nhất để bắt đầu cho trẻ bú mẹ hoàn toàn là khi nào? A A. Sau 24 giờ sau sinh. B B. Sau 6 tháng. C C. Ngay sau sinh, trong vòng một giờ đầu. D D. Sau 3 ngày. Câu 18 18. Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa tiền sản giật ở thai phụ? A A. Uống nhiều nước đường. B B. Bổ sung canxi theo chỉ định của bác sĩ. C C. Ăn mặn. D D. Nằm nghỉ ngơi hoàn toàn. Câu 19 19. Biện pháp nào sau đây không được khuyến khích để giảm triệu chứng ốm nghén? A A. Ăn nhiều bữa nhỏ trong ngày. B B. Ăn các loại thực phẩm khô, dễ tiêu hóa. C C. Uống thuốc chống nôn không kê đơn thường xuyên. D D. Tránh các mùi gây khó chịu. Câu 20 20. Tác dụng phụ nào sau đây không thường gặp khi sử dụng viên sắt bổ sung trong thai kỳ? A A. Táo bón. B B. Tiêu chảy. C C. Nước tiểu có màu xanh. D D. Buồn nôn. Câu 21 21. Thời điểm nào sau đây không nên tiêm vaccine phòng Rubella cho phụ nữ? A A. Trước khi mang thai. B B. Trong khi mang thai. C C. Sau khi sinh. D D. Khi không có kế hoạch mang thai trong vòng 1 tháng. Câu 22 22. Xét nghiệm Double test thường được thực hiện vào thời điểm nào của thai kỳ? A A. 3 tháng giữa thai kỳ (14-20 tuần). B B. 3 tháng cuối thai kỳ (28-40 tuần). C C. 3 tháng đầu thai kỳ (9-13 tuần). D D. Ngay sau khi biết có thai. Câu 23 23. Biện pháp tránh thai nào sau đây có hiệu quả cao nhất trong việc ngăn ngừa mang thai ngoài ý muốn? A A. Sử dụng bao cao su. B B. Uống thuốc tránh thai hàng ngày. C C. Đặt vòng tránh thai. D D. Triệt sản. Câu 24 24. Đâu không phải là một dấu hiệu của trầm cảm sau sinh? A A. Cảm thấy buồn bã, tuyệt vọng kéo dài. B B. Mất hứng thú với mọi thứ. C C. Cảm thấy vui vẻ, yêu đời. D D. Khó ngủ hoặc ngủ quá nhiều. Câu 25 25. Trong thời kỳ hậu sản, sản dịch bình thường có màu gì trong những ngày đầu? A A. Trắng trong. B B. Đỏ tươi. C C. Vàng nhạt. D D. Xanh lá. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiên Cứu Asean Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ung Thư Bàng Quang