Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Địa Lí Kinh TếĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Kinh Tế Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Kinh Tế Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa Lí Kinh Tế Số câu25Quiz ID16255 Làm bài Câu 1 1. Đâu là thách thức lớn nhất đối với sự phát triển bền vững của ngành thủy sản ở Việt Nam? A A. Thiếu vốn đầu tư. B B. Ô nhiễm môi trường. C C. Nguồn lao động thiếu kỹ năng. D D. Thị trường tiêu thụ không ổn định. Câu 2 2. Đâu là giải pháp quan trọng nhất để giảm thiểu tình trạng ô nhiễm không khí ở các khu công nghiệp của Việt Nam? A A. Trồng nhiều cây xanh. B B. Sử dụng năng lượng tái tạo. C C. Áp dụng công nghệ sản xuất sạch. D D. Di dời các nhà máy ra khỏi khu dân cư. Câu 3 3. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng với ngành du lịch của Việt Nam hiện nay? A A. Cơ sở vật chất kỹ thuật ngày càng được hiện đại hóa. B B. Số lượng khách du lịch quốc tế và nội địa tăng nhanh. C C. Du lịch đã trở thành ngành kinh tế mũi nhọn. D D. Tính mùa vụ trong hoạt động du lịch giảm rõ rệt. Câu 4 4. Khu vực nào sau đây ở Việt Nam có tiềm năng phát triển điện gió lớn nhất? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Tây Nguyên. C C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp? A A. Đất đai. B B. Khí hậu. C C. Thị trường. D D. Nguồn nước. Câu 6 6. Ngành công nghiệp nào sau đây chịu ảnh hưởng lớn nhất của yếu tố thị trường? A A. Công nghiệp khai thác than. B B. Công nghiệp sản xuất điện. C C. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. D D. Công nghiệp luyện kim. Câu 7 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây nối Hà Nội với Vinh? A A. Quốc lộ 1A. B B. Quốc lộ 6. C C. Quốc lộ 14. D D. Quốc lộ 20. Câu 8 8. Trong các biện pháp sau, biện pháp nào quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên đất ở Việt Nam? A A. Xây dựng hệ thống thủy lợi. B B. Bón phân hóa học. C C. Chống xói mòn và опустошение. D D. Sử dụng thuốc trừ sâu. Câu 9 9. Ngành nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm ngành công nghiệp trọng điểm của Việt Nam? A A. Công nghiệp khai thác khoáng sản. B B. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. C C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. D D. Công nghiệp năng lượng. Câu 10 10. Tỉnh nào sau đây của Việt Nam KHÔNG giáp biển? A A. Quảng Ninh. B B. Hải Phòng. C C. Hà Nội. D D. Bà Rịa - Vũng Tàu. Câu 11 11. Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu của Việt Nam? A A. Đường bộ. B B. Đường sắt. C C. Đường biển. D D. Đường hàng không. Câu 12 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A A. Cần Thơ. B B. Mỹ Tho. C C. Long Xuyên. D D. Cà Mau. Câu 13 13. Tuyến đường quốc lộ nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc kết nối các tỉnh miền Trung Việt Nam? A A. Quốc lộ 1A. B B. Quốc lộ 14. C C. Quốc lộ 20. D D. Quốc lộ 22. Câu 14 14. Cho biết vùng nào sau đây ở Việt Nam có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước lợ? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Tây Nguyên. C C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 15 15. Cho biết vùng nào sau đây ở Việt Nam có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Tây Nguyên. C C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 16 16. Cho biết tỉnh nào sau đây ở Việt Nam có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất? A A. Cà Mau. B B. Kiên Giang. C C. Bạc Liêu. D D. An Giang. Câu 17 17. Đâu là xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế KHÔNG đúng ở Việt Nam hiện nay? A A. Giảm tỷ trọng khu vực nông, lâm, thủy sản. B B. Tăng tỷ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng. C C. Tăng tỷ trọng khu vực dịch vụ. D D. Giảm tỷ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 18 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa quốc gia? A A. Hạ Long. B B. Huế. C C. Đà Lạt. D D. Cần Thơ. Câu 19 19. Vùng nào sau đây của Việt Nam có mật độ dân số thấp nhất? A A. Đồng bằng sông Hồng. B B. Tây Nguyên. C C. Đông Nam Bộ. D D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 20 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết loại khoáng sản nào sau đây được khai thác ở khu vực Đông Bắc? A A. Dầu mỏ. B B. Bôxit. C C. Than đá. D D. Apatit. Câu 21 21. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây thể hiện mức độ tập trung cao nhất? A A. Điểm công nghiệp. B B. Khu công nghiệp. C C. Trung tâm công nghiệp. D D. Vùng công nghiệp. Câu 22 22. Cho biết vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong sự phát triển kinh tế của cả nước? A A. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. B B. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. C C. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. D D. Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 23 23. Khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A A. Chu Lai. B B. Dung Quất. C C. Đình Vũ - Cát Hải. D D. Vân Phong. Câu 24 24. Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho Đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước? A A. Khí hậu ôn hòa, đất đai màu mỡ. B B. Hệ thống sông ngòi dày đặc, nguồn nước dồi dào. C C. Người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp. D D. Điều kiện tự nhiên thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển. Câu 25 25. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là 'bàn đạp' cho sự phát triển công nghiệp hóa ở Việt Nam? A A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. B B. Công nghiệp khai thác than. C C. Công nghiệp dệt may. D D. Công nghiệp năng lượng. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh Chân Tay Miệng Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh Tế Chính Trị