Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu đại cươngĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Số câu30Quiz ID11022 Làm bài Câu 1 1. Chức năng của mật do gan sản xuất là gì? A A. Tiêu hóa protein B B. Tiêu hóa carbohydrate C C. Nhũ tương hóa chất béo để tiêu hóa D D. Hấp thụ vitamin Câu 2 2. Ống dẫn tinh có chức năng gì trong hệ sinh sản nam? A A. Sản xuất tinh trùng B B. Lưu trữ tinh trùng C C. Vận chuyển tinh trùng từ mào tinh hoàn đến túi tinh D D. Sản xuất hormone testosterone Câu 3 3. Thuật ngữ nào mô tả mặt phẳng chia cơ thể thành nửa trên và nửa dưới? A A. Mặt phẳng đứng dọc B B. Mặt phẳng ngang C C. Mặt phẳng trán D D. Mặt phẳng nghiêng Câu 4 4. So sánh cấu trúc của xương đặc và xương xốp, điểm khác biệt chính là gì? A A. Xương đặc chứa tủy xương đỏ, xương xốp chứa tủy xương vàng B B. Xương đặc có cấu trúc đặc và chắc, xương xốp có cấu trúc nhiều lỗ rỗng C C. Xương đặc chỉ có ở xương dài, xương xốp chỉ có ở xương dẹt D D. Xương đặc có mạch máu nuôi dưỡng tốt hơn xương xốp Câu 5 5. Sự khác biệt chính giữa động mạch và tĩnh mạch là gì? A A. Động mạch mang máu về tim, tĩnh mạch mang máu đi từ tim B B. Động mạch mang máu giàu oxy, tĩnh mạch mang máu nghèo oxy (trừ động mạch phổi và tĩnh mạch phổi) C C. Động mạch có van, tĩnh mạch không có van D D. Động mạch chỉ nằm ở chi dưới, tĩnh mạch chỉ nằm ở chi trên Câu 6 6. Cơ quan nào là trung tâm điều khiển hệ hô hấp? A A. Phổi B B. Thanh quản C C. Não bộ (trung khu hô hấp) D D. Cơ hoành Câu 7 7. Tại sao sụn khớp lại là mô vô mạch (không có mạch máu)? A A. Để tăng độ cứng và chịu lực tốt hơn B B. Để giảm ma sát trong khớp C C. Để ngăn chặn sự phát triển của mạch máu vào xương D D. Để dễ dàng thay thế và tái tạo khi bị tổn thương Câu 8 8. Tuyến nội tiết nào sản xuất hormone insulin? A A. Tuyến giáp B B. Tuyến yên C C. Tuyến tụy D D. Tuyến thượng thận Câu 9 9. Trong một phản xạ tự động (ví dụ, rụt tay khi chạm vào vật nóng), con đường dẫn truyền xung thần kinh KHÔNG đi qua cấu trúc nào sau đây? A A. Tủy sống B B. Neuron cảm giác C C. Neuron vận động D D. Đại não Câu 10 10. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là gì? A A. Tế bào thần kinh đệm B B. Neuron (tế bào thần kinh) C C. Synapse (khớp thần kinh) D D. Hạch thần kinh Câu 11 11. Loại khớp nào cho phép cử động tự do nhất? A A. Khớp sợi B B. Khớp sụn C C. Khớp hoạt dịch D D. Khớp bán động Câu 12 12. Vị trí giải phẫu của gan là ở đâu trong ổ bụng? A A. Hố chậu phải B B. Vùng thượng vị và hạ sườn phải C C. Vùng quanh rốn D D. Hố chậu trái Câu 13 13. Loại mô nào bao phủ bề mặt cơ thể và lót các khoang rỗng, ống dẫn? A A. Mô liên kết B B. Mô cơ C C. Mô thần kinh D D. Mô biểu mô Câu 14 14. Màng bao bọc tim được gọi là gì? A A. Màng phổi B B. Màng tim C C. Màng bụng D D. Màng não Câu 15 15. Chức năng của hồng cầu (tế bào máu đỏ) là gì? A A. Bảo vệ cơ thể chống lại nhiễm trùng B B. Vận chuyển oxy từ phổi đến các mô C C. Đông máu khi bị thương D D. Tiết hormone điều hòa huyết áp Câu 16 16. Cấu trúc nào của não bộ chịu trách nhiệm chính cho việc duy trì thăng bằng và điều hòa vận động? A A. Đại não B B. Tiểu não C C. Hành não D D. Tủy sống Câu 17 17. Bộ phận nào của ống tiêu hóa chịu trách nhiệm chính cho việc hấp thụ chất dinh dưỡng? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Ruột già D D. Thực quản Câu 18 18. Da thuộc hệ thống cơ quan nào? A A. Hệ tuần hoàn B B. Hệ hô hấp C C. Hệ bài tiết D D. Hệ da và phần phụ Câu 19 19. Cấu trúc nào ngăn chặn thức ăn và chất lỏng đi vào khí quản khi nuốt? A A. Thực quản B B. Nắp thanh quản C C. Thanh quản D D. Lưỡi gà Câu 20 20. Nếu một người bị tổn thương vùng Broca của não, chức năng nào có khả năng bị ảnh hưởng nhiều nhất? A A. Thị giác B B. Thính giác C C. Ngôn ngữ nói D D. Cảm giác Câu 21 21. Điều gì xảy ra nếu cơ hoành co lại? A A. Thở ra B B. Hít vào C C. Ngừng thở D D. Ho Câu 22 22. Chức năng chính của thận là gì? A A. Tiêu hóa thức ăn B B. Lọc máu và tạo nước tiểu C C. Sản xuất hormone insulin D D. Lưu trữ mật Câu 23 23. Cơ vân (cơ xương) khác cơ trơn và cơ tim ở điểm nào? A A. Cơ vân có nhân nằm ở trung tâm tế bào B B. Cơ vân có vân ngang và hoạt động tự chủ C C. Cơ vân có vân ngang và hoạt động có ý thức D D. Cơ vân không có khả năng co rút Câu 24 24. Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của hệ nội tiết? A A. Điều hòa tăng trưởng và phát triển B B. Điều hòa nhịp tim và huyết áp C C. Điều hòa cân bằng nội môi D D. Co cơ để vận động Câu 25 25. Cấu trúc nào kết nối hầu họng với khí quản? A A. Thực quản B B. Thanh quản C C. Phế quản D D. Màng phổi Câu 26 26. Chức năng chính của xương là gì? A A. Co cơ để vận động B B. Vận chuyển oxy trong máu C C. Nâng đỡ cơ thể và bảo vệ các cơ quan D D. Tiết hormone điều hòa chức năng cơ thể Câu 27 27. Loại tế bào nào của hệ miễn dịch chịu trách nhiệm sản xuất kháng thể? A A. Tế bào T B B. Tế bào B C C. Bạch cầu trung tính D D. Đại thực bào Câu 28 28. Tim nằm ở vị trí nào trong lồng ngực? A A. Chính giữa lồng ngực B B. Lệch sang phải lồng ngực C C. Lệch sang trái lồng ngực D D. Nằm hoàn toàn bên phải lồng ngực Câu 29 29. Trong hệ thần kinh ngoại biên, dây thần kinh nào truyền tín hiệu cảm giác từ da, cơ và khớp đến hệ thần kinh trung ương? A A. Dây thần kinh vận động B B. Dây thần kinh cảm giác C C. Dây thần kinh hỗn hợp D D. Dây thần kinh tự chủ Câu 30 30. Trong hệ hô hấp, trao đổi khí (oxy và carbon dioxide) diễn ra ở đâu? A A. Khí quản B B. Phế quản C C. Phế nang D D. Màng phổi Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch