Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Acid Amin – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, ProteinĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Amin – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Amin – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Acid Amin – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein Số câu25Quiz ID17763 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của protein vận chuyển là gì? A A. Xúc tác các phản ứng hóa học B B. Cung cấp năng lượng cho tế bào C C. Vận chuyển các phân tử qua màng tế bào hoặc trong máu D D. Bảo vệ cơ thể chống lại nhiễm trùng Câu 2 2. Acid amin nào chứa lưu huỳnh trong cấu trúc của nó? A A. Alanine B B. Valine C C. Cysteine D D. Proline Câu 3 3. Phản ứng nào sau đây được sử dụng để định lượng protein? A A. Sanger B B. Kjeldahl C C. Edman D D. Biuret Câu 4 4. Cấu trúc bậc hai của protein được hình thành chủ yếu bởi loại liên kết nào? A A. Liên kết ion B B. Liên kết hydro C C. Liên kết disulfide D D. Liên kết Van der Waals Câu 5 5. Chức năng của chaperone protein là gì? A A. Vận chuyển protein qua màng tế bào B B. Xúc tác quá trình gấp cuộn protein C C. Ngăn chặn protein gấp cuộn sai D D. Cả hai đáp án B và C Câu 6 6. Điều gì xảy ra với protein khi nhiệt độ tăng cao quá mức? A A. Protein trở nên ổn định hơn B B. Protein bị biến tính C C. Protein tăng cường hoạt động xúc tác D D. Protein thay đổi trình tự acid amin Câu 7 7. Loại protein nào đóng vai trò là chất xúc tác sinh học? A A. Protein cấu trúc B B. Enzyme C C. Protein vận chuyển D D. Hormone Câu 8 8. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định trình tự acid amin của một protein? A A. Sắc ký lớp mỏng B B. Phương pháp Edman C C. Điện di gel D D. Quang phổ hấp thụ nguyên tử Câu 9 9. Loại protein nào giúp tế bào chống lại stress nhiệt? A A. Hemoglobin B B. Collagen C C. Heat shock protein (HSP) D D. Actin Câu 10 10. Acid amin nào là tiền chất của melanin? A A. Tryptophan B B. Histidine C C. Tyrosine D D. Phenylalanine Câu 11 11. Điều gì xảy ra với protein khi bị biến tính? A A. Trình tự acid amin bị thay đổi B B. Cấu trúc bậc ba và bậc bốn bị phá vỡ C C. Liên kết peptide bị cắt đứt D D. Protein trở nên hoạt động hơn Câu 12 12. Tác động của việc phosphoryl hóa protein là gì? A A. Luôn luôn làm tăng hoạt tính của protein B B. Luôn luôn làm giảm hoạt tính của protein C C. Có thể làm tăng hoặc giảm hoạt tính của protein D D. Không ảnh hưởng đến hoạt tính của protein Câu 13 13. Trong cấu trúc protein, vùng nào có tính kỵ nước cao nhất? A A. Bề mặt protein tiếp xúc với nước B B. Lõi protein C C. Vùng chứa các acid amin tích điện D D. Vùng chứa các acid amin phân cực Câu 14 14. Acid amin nào là tiền chất của hormone serotonin? A A. Phenylalanine B B. Tyrosine C C. Tryptophan D D. Histidine Câu 15 15. Điều gì xảy ra với protein khi pH môi trường thay đổi đáng kể? A A. Protein trở nên ổn định hơn B B. Protein bị biến tính C C. Protein tăng cường hoạt động xúc tác D D. Protein thay đổi trình tự acid amin Câu 16 16. Liên kết nào sau đây không tham gia vào việc ổn định cấu trúc bậc ba của protein? A A. Liên kết peptide B B. Liên kết disulfide C C. Liên kết hydro D D. Liên kết ion Câu 17 17. Acid amin nào là đồng phân lập thể duy nhất ở dạng R trong protein? A A. Alanine B B. Glycine C C. Proline D D. Lysine Câu 18 18. Cấu trúc bậc bốn của protein đề cập đến điều gì? A A. Trình tự acid amin B B. Sự sắp xếp không gian của chuỗi polypeptide C C. Sự tương tác giữa các chuỗi polypeptide khác nhau D D. Sự hình thành alpha helix và beta sheet Câu 19 19. Liên kết peptide được hình thành giữa các acid amin thông qua phản ứng nào? A A. Phản ứng thủy phân B B. Phản ứng oxy hóa khử C C. Phản ứng este hóa D D. Phản ứng ngưng tụ Câu 20 20. Sự khác biệt chính giữa collagen và keratin là gì? A A. Collagen là enzyme, keratin là hormone B B. Collagen là protein cấu trúc của mô liên kết, keratin là protein cấu trúc của tóc và móng C C. Collagen chứa nhiều acid amin sulfur, keratin thì không D D. Collagen có cấu trúc bậc bốn, keratin chỉ có cấu trúc bậc ba Câu 21 21. Acid amin nào sau đây là acid amin thiết yếu? A A. Alanine B B. Glycine C C. Lysine D D. Serine Câu 22 22. Protein nào đóng vai trò quan trọng trong hệ miễn dịch? A A. Actin B B. Myosin C C. Antibody (kháng thể) D D. Collagen Câu 23 23. Acid amin nào có vòng imidazole trong cấu trúc của nó? A A. Lysine B B. Arginine C C. Histidine D D. Proline Câu 24 24. Sự khác biệt chính giữa protein sợi và protein hình cầu là gì? A A. Protein sợi hòa tan trong nước, protein hình cầu thì không B B. Protein sợi có cấu trúc kéo dài, protein hình cầu có cấu trúc gấp khúc C C. Protein sợi chỉ có cấu trúc bậc một, protein hình cầu có cấu trúc bậc cao D D. Protein sợi là enzyme, protein hình cầu là hormone Câu 25 25. Acid amin nào có tính lưỡng tính? A A. Tất cả các acid amin B B. Chỉ các acid amin thiết yếu C C. Chỉ các acid amin có nhóm R tích điện D D. Chỉ các acid amin có nhóm R phân cực Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đau Bụng Ở Trẻ Em