Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thiếu Máu Thiếu Sắt, Tan MáuĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiếu Máu Thiếu Sắt, Tan Máu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiếu Máu Thiếu Sắt, Tan Máu Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiếu Máu Thiếu Sắt, Tan Máu Số câu25Quiz ID17497 Làm bài Câu 1 1. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá chức năng tạo máu của tủy xương? A A. Huyết đồ B B. Tủy đồ C C. Sinh thiết tủy xương D D. Ferritin huyết thanh Câu 2 2. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp phòng ngừa thiếu máu thiếu sắt? A A. Ăn chế độ giàu sắt B B. Bổ sung vitamin C C C. Hạn chế uống trà và cà phê trong bữa ăn D D. Tăng cường tập thể dục Câu 3 3. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá lượng sắt dự trữ trong cơ thể? A A. Ferritin B B. Hemoglobin C C. Hematocrit D D. Số lượng hồng cầu Câu 4 4. Hậu quả nghiêm trọng nhất của việc truyền máu không phù hợp nhóm máu ở bệnh nhân tan máu là gì? A A. Sốt nhẹ B B. Phản ứng dị ứng C C. Tan máu cấp tính D D. Tăng bạch cầu Câu 5 5. Xét nghiệm Coombs trực tiếp được sử dụng để chẩn đoán loại tan máu nào? A A. Tan máu do thiếu men G6PD B B. Tan máu tự miễn C C. Tan máu do bệnh thalassemia D D. Tan máu do nhiễm trùng Câu 6 6. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra ở bệnh nhân thalassemia thể nặng nếu không được truyền máu thường xuyên? A A. Tăng huyết áp B B. Quá tải sắt C C. Suy tim D D. Loãng xương Câu 7 7. Cơ chế nào sau đây KHÔNG gây ra tan máu? A A. Kháng thể tấn công hồng cầu B B. Hồng cầu bị phá hủy do lách to C C. Hồng cầu thiếu hemoglobin D D. Hồng cầu bị tổn thương do hóa chất hoặc thuốc Câu 8 8. Loại thuốc nào sau đây có thể gây tan máu ở người thiếu men G6PD? A A. Paracetamol B B. Aspirin C C. Ibuprofen D D. Primaquine Câu 9 9. Điều trị nào sau đây KHÔNG được sử dụng để điều trị thiếu máu thiếu sắt? A A. Bổ sung sắt đường uống B B. Truyền máu C C. Bổ sung vitamin B12 D D. Thay đổi chế độ ăn uống Câu 10 10. Một bệnh nhân bị tan máu tự miễn được điều trị bằng corticosteroid. Cơ chế tác dụng của corticosteroid trong trường hợp này là gì? A A. Tăng sản xuất hồng cầu B B. Ức chế hệ miễn dịch C C. Bổ sung sắt D D. Tăng cường chức năng lách Câu 11 11. Một người đàn ông 40 tuổi bị thiếu máu thiếu sắt. Cần ưu tiên điều tra nguyên nhân nào sau đây? A A. Chế độ ăn uống B B. Mất máu đường tiêu hóa C C. Bệnh thận mạn tính D D. Tiền sử gia đình bị thiếu máu Câu 12 12. Cơ chế chính gây ra thiếu máu trong bệnh viêm mạn tính là gì? A A. Giảm sản xuất erythropoietin B B. Tăng phá hủy hồng cầu C C. Giảm hấp thu sắt D D. Ức chế giải phóng sắt từ các kho dự trữ Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ thiếu máu thiếu sắt ở trẻ em? A A. Bú sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu B B. Sử dụng sữa công thức giàu sắt C C. Ăn dặm sớm với thực phẩm giàu sắt D D. Uống sữa bò tươi quá sớm Câu 14 14. Loại tế bào máu nào bị phá hủy quá mức trong bệnh tan máu? A A. Bạch cầu B B. Tiểu cầu C C. Hồng cầu D D. Tế bào lympho Câu 15 15. Vitamin nào sau đây giúp tăng cường hấp thu sắt từ thực phẩm? A A. Vitamin A B B. Vitamin C C C. Vitamin D D D. Vitamin E Câu 16 16. Trong bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm, khủng hoảng đau (vaso-occlusive crisis) xảy ra do điều gì? A A. Phá hủy hồng cầu ồ ạt B B. Tắc nghẽn mạch máu nhỏ do hồng cầu hình liềm C C. Thiếu oxy máu D D. Nhiễm trùng Câu 17 17. Một người phụ nữ mang thai được chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt. Hậu quả nào sau đây có thể xảy ra nếu không điều trị? A A. Tăng nguy cơ sinh non B B. Giảm nguy cơ tiền sản giật C C. Cân nặng trẻ sơ sinh cao hơn D D. Giảm nguy cơ nhiễm trùng hậu sản Câu 18 18. Loại thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp sắt heme tốt nhất? A A. Rau bina B B. Đậu lăng C C. Thịt đỏ D D. Ngũ cốc tăng cường sắt Câu 19 19. Một người bị thiếu máu thiếu sắt đã bổ sung sắt đường uống nhưng không cải thiện. Bước tiếp theo phù hợp nhất là gì? A A. Tăng liều sắt B B. Chuyển sang truyền máu C C. Kiểm tra khả năng hấp thu sắt và tìm nguyên nhân gây mất máu D D. Bổ sung thêm vitamin B12 Câu 20 20. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây thiếu máu thiếu sắt? A A. Chế độ ăn uống thiếu sắt B B. Mất máu mãn tính (ví dụ: kinh nguyệt kéo dài) C C. Tăng sản xuất hồng cầu D D. Khả năng hấp thu sắt kém Câu 21 21. Thuốc thải sắt (chelation therapy) được sử dụng để điều trị biến chứng nào ở bệnh nhân thalassemia truyền máu nhiều lần? A A. Thiếu sắt B B. Quá tải sắt C C. Nhiễm trùng D D. Loãng xương Câu 22 22. Bệnh thalassemia là một bệnh di truyền ảnh hưởng đến việc sản xuất loại protein nào trong hồng cầu? A A. Ferritin B B. Hemoglobin C C. Transferrin D D. Haptoglobin Câu 23 23. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của tế bào hồng cầu trong bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm? A A. Hình dạng lưỡi liềm B B. Giảm độ đàn hồi C C. Tuổi thọ ngắn hơn D D. Tăng khả năng vận chuyển oxy Câu 24 24. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp ở người bị thiếu máu thiếu sắt? A A. Mệt mỏi B B. Khó thở C C. Da xanh xao D D. Tăng cân Câu 25 25. Loại xét nghiệm nào giúp phân biệt giữa thiếu máu thiếu sắt và bệnh thalassemia? A A. Tổng phân tích tế bào máu B B. Định lượng sắt huyết thanh C C. Điện di hemoglobin D D. Độ bão hòa transferrin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Học Việt Nam Từ 1900 Đến 1945 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Logic học đại cương