Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Văn Học Việt Nam Từ 1900 Đến 1945Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Học Việt Nam Từ 1900 Đến 1945 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Học Việt Nam Từ 1900 Đến 1945 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn Học Việt Nam Từ 1900 Đến 1945 Số câu25Quiz ID17241 Làm bài Câu 1 1. Đâu là điểm chung giữa văn học hiện thực phê phán và văn học cách mạng giai đoạn 1930-1945? A A. Đề cao cái tôi cá nhân. B B. Phản ánh cuộc sống của người dân nghèo khổ. C C. Sử dụng ngôn ngữ trang trọng, cổ điển. D D. Hướng tới mục tiêu giải trí. Câu 2 2. Phong trào văn học nào sau đây đề cao vai trò của cá nhân và tự do sáng tạo? A A. Văn học hiện thực phê phán. B B. Văn học cách mạng. C C. Thơ mới. D D. Văn học lãng mạn. Câu 3 3. Vấn đề nào sau đây được Nguyễn Công Hoan tập trung phản ánh trong các tác phẩm của mình? A A. Số phận của người phụ nữ trong xã hội phong kiến. B B. Cuộc sống của người nông dân nghèo khổ. C C. Sự tha hóa của tầng lớp trí thức. D D. Những thói hư tật xấu trong xã hội. Câu 4 4. Tác phẩm nào sau đây KHÔNG thuộc thể loại truyện ngắn? A A. Chí Phèo (Nam Cao). B B. Hai đứa trẻ (Thạch Lam). C C. Tắt đèn (Ngô Tất Tố). D D. Vợ nhặt (Kim Lân). Câu 5 5. Phong trào nào sau đây KHÔNG thuộc các phong trào văn học chính trong giai đoạn 1900-1945? A A. Phong trào Thơ mới. B B. Văn học hiện thực phê phán. C C. Văn học cách mạng. D D. Văn học trinh thám. Câu 6 6. Nhân vật nào sau đây KHÔNG phải là một trí thức trong văn học 1930-1945? A A. Giáo Thứ (Bước đường cùng). B B. Hộ (Đời thừa). C C. Chí Phèo (Chí Phèo). D D. Sở Khanh (Số đỏ). Câu 7 7. Tác phẩm nào sau đây thể hiện rõ nhất sự xung đột giữa cái cũ và cái mới trong xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX? A A. Tắt đèn (Ngô Tất Tố). B B. Số đỏ (Vũ Trọng Phụng). C C. Đoạn tuyệt (Nhất Linh). D D. Chí Phèo (Nam Cao). Câu 8 8. Tác phẩm nào sau đây được xem là một trong những tiểu thuyết hiện thực phê phán tiêu biểu nhất của văn học Việt Nam giai đoạn 1930-1945? A A. Tắt đèn (Ngô Tất Tố). B B. Số đỏ (Vũ Trọng Phụng). C C. Bước đường cùng (Nguyễn Công Hoan). D D. Giông tố (Vũ Trọng Phụng). Câu 9 9. Trong bài thơ 'Đây thôn Vĩ Dạ' của Hàn Mặc Tử, hình ảnh nào thể hiện nỗi cô đơn, lạc lõng của tác giả? A A. Nắng hàng cau nắng mới lên. B B. Vườn ai mướt quá xanh như ngọc. C C. Thuyền ai đậu bến sông trăng đó có chở trăng về kịp tối nay? D D. Gió theo lối gió, mây đường mây. Câu 10 10. Tác phẩm nào sau đây thể hiện rõ tinh thần yêu nước và ý chí cách mạng của thanh niên Việt Nam thời kỳ 1930-1945? A A. Tắt đèn (Ngô Tất Tố). B B. Đời thừa (Nam Cao). C C. Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu). D D. Ngục trung nhật ký (Hồ Chí Minh). Câu 11 11. Đặc điểm nổi bật trong phong cách sáng tác của Vũ Trọng Phụng là gì? A A. Tính trữ tình, lãng mạn. B B. Tính hiện thực, trào phúng. C C. Tính triết lý, sâu sắc. D D. Tính sử thi, hào hùng. Câu 12 12. Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về đặc điểm của văn học Việt Nam giai đoạn 1930-1945? A A. Xuất hiện nhiều thể loại văn học mới như phóng sự, kịch nói. B B. Văn học gắn bó sâu sắc với đời sống xã hội và các vấn đề dân sinh. C C. Chủ nghĩa hiện thực phê phán phát triển mạnh mẽ. D D. Văn học mang tính chất lãng mạn, thoát ly hiện thực. Câu 13 13. Tác phẩm nào sau đây của Nam Cao tập trung phản ánh bi kịch của người trí thức nghèo trong xã hội cũ? A A. Chí Phèo. B B. Lão Hạc. C C. Đời thừa. D D. Sống mòn. Câu 14 14. Phong trào Thơ mới (1932-1945) chịu ảnh hưởng sâu sắc từ trào lưu văn học nào của phương Tây? A A. Chủ nghĩa hiện thực. B B. Chủ nghĩa lãng mạn. C C. Chủ nghĩa tự nhiên. D D. Chủ nghĩa tượng trưng. Câu 15 15. Đâu là một trong những đặc điểm nổi bật của thơ ca cách mạng giai đoạn 1930-1945? A A. Tính lãng mạn, trữ tình. B B. Tính hiện thực, trào phúng. C C. Tính cổ điển, trang trọng. D D. Tính chiến đấu, cổ vũ. Câu 16 16. Đâu không phải là đặc điểm của văn học lãng mạn 1930-1945? A A. Đề cao cảm xúc cá nhân. B B. Hướng về quá khứ hoặc những điều xa xôi. C C. Phản ánh hiện thực xã hội một cách chân thực. D D. Thể hiện khát vọng về một cuộc sống tốt đẹp hơn. Câu 17 17. Tác phẩm nào sau đây phê phán sự giả dối, lố lăng của xã hội thượng lưu? A A. Tắt đèn (Ngô Tất Tố). B B. Số đỏ (Vũ Trọng Phụng). C C. Đời thừa (Nam Cao). D D. Chí Phèo (Nam Cao). Câu 18 18. Tác phẩm nào sau đây KHÔNG thuộc sáng tác của nhóm Tự Lực Văn Đoàn? A A. Đoạn tuyệt (Nhất Linh). B B. Gánh hàng hoa (Khái Hưng). C C. Nửa chừng xuân (Khái Hưng). D D. Tắt đèn (Ngô Tất Tố). Câu 19 19. Tác phẩm nào sau đây của Thạch Lam thể hiện rõ phong cách truyện ngắn trữ tình, giàu chất thơ? A A. Gió lạnh đầu mùa. B B. Hai đứa trẻ. C C. Sợi tóc. D D. Đôi chim bồ câu. Câu 20 20. Nhân vật Chí Phèo trong tác phẩm cùng tên của Nam Cao đại diện cho điều gì? A A. Sức mạnh tiềm tàng của người nông dân. B B. Khát vọng vươn lên trong cuộc sống. C C. Số phận bi thảm của người nông dân bị tha hóa. D D. Tình yêu thương và lòng vị tha. Câu 21 21. Tác phẩm nào sau đây viết về đề tài người phụ nữ trong xã hội phong kiến? A A. Bước đường cùng (Nguyễn Công Hoan). B B. Chí Phèo (Nam Cao). C C. Tắt đèn (Ngô Tất Tố). D D. Số đỏ (Vũ Trọng Phụng). Câu 22 22. Trong giai đoạn 1930-1945, thể loại văn học nào được xem là tiếng nói của người nông dân nghèo khổ, bị áp bức? A A. Thơ lãng mạn. B B. Tiểu thuyết hiện thực phê phán. C C. Kịch nói. D D. Phóng sự. Câu 23 23. Tác phẩm nào sau đây là một ví dụ tiêu biểu cho thể loại phóng sự? A A. Số đỏ (Vũ Trọng Phụng). B B. Cơm thầy cơm cô (Ngô Tất Tố). C C. Tôi kéo xe (Tam Lang). D D. Vợ chồng A Phủ (Tô Hoài). Câu 24 24. Trong truyện ngắn 'Vợ nhặt' của Kim Lân, hình ảnh 'Vợ nhặt' tượng trưng cho điều gì? A A. Sự đói nghèo và khổ cực của người dân. B B. Sức sống mãnh liệt và khát vọng hạnh phúc. C C. Tình yêu thương và sự sẻ chia. D D. Số phận bấp bênh của con người. Câu 25 25. Đâu là điểm khác biệt lớn nhất giữa thơ mới và thơ cổ điển Việt Nam? A A. Sử dụng thể thơ tự do, phá vỡ các quy tắc niêm luật. B B. Đề cao tính cá nhân, cảm xúc chủ quan của người viết. C C. Chú trọng đến việc phản ánh hiện thực xã hội. D D. Sử dụng ngôn ngữ bình dân, gần gũi với đời sống. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phát Triển Thể Chất Của Trẻ Em Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiếu Máu Thiếu Sắt, Tan Máu