Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Tự ChủĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Tự Chủ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Tự Chủ Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Tự Chủ Số câu25Quiz ID17740 Làm bài Câu 1 1. Hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh phó giao cảm có tác động đối lập nhau, vậy trong tình huống nguy hiểm, hệ nào sẽ chiếm ưu thế? A A. Hệ thần kinh trung ương. B B. Hệ thần kinh phó giao cảm. C C. Hệ thần kinh giao cảm. D D. Hệ thần kinh vận động. Câu 2 2. Dây thần kinh nào đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ thần kinh phó giao cảm? A A. Dây thần kinh sinh ba. B B. Dây thần kinh lang thang (dây X). C C. Dây thần kinh mặt. D D. Dây thần kinh hạ thiệt. Câu 3 3. Acetylcholine là chất dẫn truyền thần kinh chính của hệ nào? A A. Hệ thần kinh giao cảm. B B. Hệ thần kinh trung ương. C C. Hệ thần kinh phó giao cảm. D D. Hệ thần kinh vận động. Câu 4 4. Neuron tiền hạch của hệ thần kinh giao cảm có thân tế bào nằm ở đâu? A A. Sừng trước tủy sống đoạn ngực và thắt lưng. B B. Sừng sau tủy sống đoạn cổ. C C. Hạch nền não. D D. Vỏ não vận động. Câu 5 5. Phản xạ tự chủ nào giúp điều hòa huyết áp khi đứng lên đột ngột? A A. Phản xạ ho. B B. Phản xạ nôn. C C. Phản xạ tăng nhịp tim và co mạch. D D. Phản xạ tiết mồ hôi. Câu 6 6. Hệ thần kinh tự chủ ảnh hưởng đến hoạt động của cơ trơn ở đâu? A A. Cơ trơn của hệ tiêu hóa, mạch máu, và bàng quang. B B. Cơ trơn của hệ xương. C C. Cơ trơn của hệ hô hấp. D D. Cơ trơn của hệ sinh sản. Câu 7 7. Loại thuốc nào có thể ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thần kinh tự chủ? A A. Vitamin C. B B. Thuốc kháng histamine. C C. Paracetamol. D D. Thuốc kháng sinh. Câu 8 8. Neuron tiền hạch của hệ thần kinh phó giao cảm có thân tế bào nằm ở đâu? A A. Sừng bên tủy sống đoạn ngực và thắt lưng. B B. Sừng trước tủy sống đoạn cổ. C C. Não giữa, hành não, cầu não và tủy sống đoạn cùng. D D. Hạch nền não. Câu 9 9. Noradrenaline (norepinephrine) là chất dẫn truyền thần kinh chính của hệ nào? A A. Hệ thần kinh phó giao cảm. B B. Hệ thần kinh trung ương. C C. Hệ thần kinh giao cảm. D D. Hệ thần kinh vận động. Câu 10 10. Điều gì xảy ra khi hệ thần kinh phó giao cảm được kích hoạt? A A. Tăng nhịp tim và huyết áp. B B. Giảm nhịp tim, tăng cường hoạt động tiêu hóa và co đồng tử. C C. Giãn đồng tử và giảm tiết nước bọt. D D. Tăng tiết mồ hôi và giảm hoạt động tiêu hóa. Câu 11 11. Stress mãn tính có thể ảnh hưởng đến hệ thần kinh tự chủ như thế nào? A A. Cải thiện khả năng điều hòa các chức năng cơ thể. B B. Giảm hoạt động của hệ thần kinh giao cảm. C C. Gây rối loạn chức năng và mất cân bằng giữa hệ giao cảm và phó giao cảm. D D. Tăng cường hoạt động của hệ thần kinh phó giao cảm. Câu 12 12. Sự khác biệt chính giữa hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm về vị trí hạch thần kinh là gì? A A. Hạch giao cảm nằm gần cơ quan đích hơn hạch phó giao cảm. B B. Hạch phó giao cảm nằm gần cơ quan đích hơn hạch giao cảm. C C. Cả hai đều có hạch nằm trong não bộ. D D. Cả hai đều có hạch nằm trong tủy sống. Câu 13 13. Tình trạng nào sau đây có thể là dấu hiệu của rối loạn chức năng hệ thần kinh tự chủ? A A. Khả năng tập trung cao. B B. Huyết áp thấp tư thế đứng (orthostatic hypotension). C C. Tăng cân nhanh chóng. D D. Ngủ ngon giấc. Câu 14 14. Xét về cấu trúc, hạch thần kinh tự chủ nằm ở đâu? A A. Trong não bộ. B B. Trong tủy sống. C C. Bên ngoài hệ thần kinh trung ương. D D. Bên trong các cơ quan nội tạng. Câu 15 15. Trong trường hợp bị ngộ độc thực phẩm, hệ thần kinh tự chủ sẽ phản ứng như thế nào? A A. Tăng cường hấp thu chất độc. B B. Giảm nhu động ruột. C C. Kích thích phản xạ nôn và tiêu chảy để loại bỏ chất độc. D D. Tăng nhịp tim và huyết áp. Câu 16 16. Trung tâm điều khiển chính của hệ thần kinh tự chủ nằm ở đâu trong não bộ? A A. Vỏ não. B B. Tiểu não. C C. Hồi hải mã. D D. Vùng dưới đồi (hypothalamus). Câu 17 17. Chức năng chính của hệ thần kinh tự chủ là gì? A A. Điều khiển các hoạt động có ý thức như đi lại và nói chuyện. B B. Điều hòa và kiểm soát các chức năng sinh tồn cơ bản của cơ thể một cách tự động. C C. Xử lý thông tin từ các giác quan và đưa ra phản ứng. D D. Điều khiển sự phát triển và tăng trưởng của cơ thể. Câu 18 18. Tác động của hệ thần kinh phó giao cảm lên hệ tim mạch là gì? A A. Tăng nhịp tim và co mạch. B B. Giảm nhịp tim và giãn mạch. C C. Không ảnh hưởng đến hoạt động tim mạch. D D. Tăng huyết áp. Câu 19 19. Trong điều kiện bình thường, hệ thần kinh tự chủ duy trì sự ổn định của môi trường bên trong cơ thể thông qua cơ chế nào? A A. Cơ chế khuếch đại tín hiệu. B B. Cơ chế ức chế ngược. C C. Cơ chế điều hòa ngược (feedback). D D. Cơ chế cộng hưởng. Câu 20 20. Tác động của hệ thần kinh giao cảm lên hệ tiêu hóa là gì? A A. Tăng cường nhu động ruột và tiết dịch tiêu hóa. B B. Giảm nhu động ruột và giảm tiết dịch tiêu hóa. C C. Không ảnh hưởng đến hoạt động tiêu hóa. D D. Tăng hấp thu chất dinh dưỡng. Câu 21 21. Một người bị tổn thương tủy sống đoạn cao có thể gặp vấn đề gì liên quan đến hệ thần kinh tự chủ? A A. Khả năng điều khiển vận động tăng lên. B B. Mất kiểm soát chức năng bàng quang và ruột. C C. Cải thiện chức năng tim mạch. D D. Tăng cường khả năng điều hòa thân nhiệt. Câu 22 22. Điều gì có thể giúp cải thiện chức năng của hệ thần kinh tự chủ? A A. Chế độ ăn giàu đường và chất béo bão hòa. B B. Tập thể dục thường xuyên, ngủ đủ giấc và kiểm soát căng thẳng. C C. Uống nhiều rượu bia. D D. Hút thuốc lá. Câu 23 23. Khi một người bị căng thẳng kéo dài, điều gì có thể xảy ra với hệ miễn dịch của họ do ảnh hưởng của hệ thần kinh tự chủ? A A. Hệ miễn dịch sẽ mạnh mẽ hơn. B B. Hệ miễn dịch có thể bị suy yếu, làm tăng nguy cơ mắc bệnh. C C. Hệ miễn dịch sẽ không bị ảnh hưởng. D D. Hệ miễn dịch sẽ tự điều chỉnh để thích nghi với căng thẳng. Câu 24 24. Điều gì xảy ra khi hệ thần kinh giao cảm được kích hoạt? A A. Giảm nhịp tim và huyết áp. B B. Tăng cường hoạt động tiêu hóa. C C. Giãn đồng tử, tăng nhịp tim và huyết áp. D D. Co đồng tử và giảm tiết mồ hôi. Câu 25 25. Tại sao hệ thần kinh tự chủ lại quan trọng đối với sự sống còn của cơ thể? A A. Vì nó điều khiển các hoạt động có ý thức. B B. Vì nó điều hòa các chức năng sống còn mà không cần sự can thiệp của ý thức. C C. Vì nó giúp cơ thể học hỏi và ghi nhớ thông tin. D D. Vì nó giúp cơ thể giao tiếp với thế giới bên ngoài. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thoát Vị Bẹn Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại Cương Về Cơ Thể Sống Và Hằng Tính Nội Môi