Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Sinh Lý Hệ Hô HấpĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Sinh Lý Hệ Hô Hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Sinh Lý Hệ Hô Hấp Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Sinh Lý Hệ Hô Hấp Số câu25Quiz ID16199 Làm bài Câu 1 1. Cơ nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc thở ra gắng sức? A A. Cơ hoành. B B. Cơ liên sườn ngoài. C C. Cơ liên sườn trong và cơ bụng. D D. Cơ ức đòn chũm. Câu 2 2. Vai trò của các thụ thể hóa học trung ương (central chemoreceptors) trong điều hòa hô hấp là gì? A A. Phát hiện nồng độ oxy trong máu. B B. Phát hiện nồng độ CO2 và pH trong dịch não tủy. C C. Phát hiện áp suất trong phổi. D D. Phát hiện sự căng của cơ hô hấp. Câu 3 3. Điều gì xảy ra với thông khí phút (minute ventilation) khi một người tập thể dục? A A. Thông khí phút giảm. B B. Thông khí phút tăng. C C. Thông khí phút không thay đổi. D D. Thông khí phút trở nên nông và nhanh. Câu 4 4. Cơ chế nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình bảo vệ phổi khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường? A A. Hệ thống lông chuyển-nhầy. B B. Đại thực bào phế nang. C C. Phản xạ ho. D D. Sự tăng sinh của tế bào biểu mô loại I. Câu 5 5. Cơ chế nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển CO2 từ các mô đến phổi? A A. CO2 hòa tan trong huyết tương. B B. CO2 kết hợp với hemoglobin (carbaminohemoglobin). C C. CO2 chuyển đổi thành bicarbonate (HCO3-) trong hồng cầu. D D. CO2 kết hợp với protein huyết tương. Câu 6 6. Điều gì xảy ra với đường cong phân ly oxy-hemoglobin khi pH máu giảm? A A. Đường cong dịch chuyển sang trái, làm tăng ái lực của hemoglobin với oxy. B B. Đường cong dịch chuyển sang phải, làm giảm ái lực của hemoglobin với oxy. C C. Đường cong không thay đổi. D D. Đường cong trở nên dốc hơn. Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến ái lực của hemoglobin với oxy? A A. pH. B B. Nhiệt độ. C C. Áp suất riêng phần của oxy (PO2). D D. Kích thước của phế nang. Câu 8 8. Phản xạ Hering-Breuer có vai trò gì trong hô hấp? A A. Kích thích tăng nhịp thở khi nồng độ CO2 trong máu tăng. B B. Ngăn ngừa sự phồng quá mức của phổi. C C. Điều chỉnh nhịp tim theo nhịp thở. D D. Kích thích ho khi có dị vật trong đường thở. Câu 9 9. Vai trò của carbonic anhydrase trong hô hấp là gì? A A. Vận chuyển oxy từ phổi đến các mô. B B. Vận chuyển CO2 từ các mô đến phổi. C C. Xúc tác phản ứng giữa CO2 và nước để tạo thành bicarbonate và ion hydro. D D. Điều hòa nhịp thở. Câu 10 10. Thể tích khí cặn (residual volume) là gì? A A. Thể tích khí tối đa có thể hít vào sau một lần thở ra bình thường. B B. Thể tích khí tối đa có thể thở ra sau một lần hít vào tối đa. C C. Thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra tối đa. D D. Thể tích khí lưu thông trong một nhịp thở bình thường. Câu 11 11. Vai trò của lớp chất nhầy (mucus) trong đường hô hấp là gì? A A. Tăng cường khuếch tán khí. B B. Bảo vệ niêm mạc đường hô hấp bằng cách bẫy các hạt và vi sinh vật. C C. Giảm sức căng bề mặt trong phế nang. D D. Điều hòa nhịp thở. Câu 12 12. Khi một người leo lên vùng núi cao, điều gì sẽ xảy ra với nhịp thở của họ? A A. Nhịp thở giảm do áp suất oxy tăng. B B. Nhịp thở tăng do áp suất oxy giảm. C C. Nhịp thở không thay đổi. D D. Nhịp thở trở nên nông hơn. Câu 13 13. Đâu là yếu tố chính ảnh hưởng đến sự khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu? A A. Tổng diện tích bề mặt trao đổi khí của phổi. B B. Sự chênh lệch áp suất riêng phần của oxy giữa phế nang và máu. C C. Hệ số khuếch tán của carbon dioxide. D D. Nồng độ hemoglobin trong máu. Câu 14 14. Cơ chế nào giúp ngăn chặn thức ăn đi vào đường thở khi nuốt? A A. Co thắt phế quản. B B. Đóng nắp thanh môn (epiglottis). C C. Giãn nở thực quản. D D. Tăng áp lực trong phổi. Câu 15 15. Trong điều kiện bình thường, tỷ lệ thông khí phế nang (alveolar ventilation) trên tưới máu phổi (pulmonary perfusion) (V/Q) là khoảng bao nhiêu? A A. 0.2 B B. 0.8 C C. 2.0 D D. 5.0 Câu 16 16. Điều gì xảy ra với sức cản đường thở khi phế quản co thắt? A A. Sức cản đường thở giảm. B B. Sức cản đường thở tăng. C C. Sức cản đường thở không thay đổi. D D. Sức cản đường thở trở nên không ổn định. Câu 17 17. Ảnh hưởng của việc tăng thông khí (hyperventilation) lên nồng độ CO2 trong máu là gì? A A. Làm tăng nồng độ CO2 trong máu. B B. Làm giảm nồng độ CO2 trong máu. C C. Không ảnh hưởng đến nồng độ CO2 trong máu. D D. Làm nồng độ CO2 trong máu dao động không ổn định. Câu 18 18. Điều gì xảy ra với tần số hô hấp khi nồng độ ion H+ trong máu tăng? A A. Tần số hô hấp giảm. B B. Tần số hô hấp tăng. C C. Tần số hô hấp không thay đổi. D D. Tần số hô hấp trở nên nông hơn. Câu 19 19. Trung tâm hô hấp nằm ở đâu trong não? A A. Vỏ não vận động. B B. Tiểu não. C C. Hành não và cầu não. D D. Đồi thị. Câu 20 20. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm sản xuất surfactant trong phế nang? A A. Tế bào biểu mô loại I. B B. Tế bào biểu mô loại II. C C. Đại thực bào phế nang. D D. Tế bào goblet. Câu 21 21. Tại sao ngộ độc carbon monoxide (CO) lại nguy hiểm? A A. CO làm giảm ái lực của hemoglobin với oxy. B B. CO cạnh tranh với oxy để gắn vào hemoglobin, ái lực của CO với hemoglobin cao hơn nhiều so với oxy. C C. CO gây co thắt phế quản. D D. CO làm tăng sản xuất CO2 trong cơ thể. Câu 22 22. Điều gì sẽ xảy ra với đường cong phân ly oxy-hemoglobin khi nhiệt độ cơ thể tăng lên? A A. Đường cong dịch chuyển sang trái. B B. Đường cong dịch chuyển sang phải. C C. Đường cong không thay đổi. D D. Đường cong trở nên dốc hơn. Câu 23 23. Điều gì xảy ra với dung tích sống (vital capacity) khi một người bị xơ phổi? A A. Dung tích sống tăng lên. B B. Dung tích sống giảm xuống. C C. Dung tích sống không thay đổi. D D. Dung tích sống trở nên không ổn định. Câu 24 24. Điều gì xảy ra với áp suất trong lồng ngực khi cơ hoành co lại? A A. Áp suất tăng lên. B B. Áp suất giảm xuống. C C. Áp suất không thay đổi. D D. Áp suất dao động. Câu 25 25. Đâu là nguyên nhân chính gây ra hội chứng suy hô hấp cấp (ARDS)? A A. Sự thiếu hụt surfactant. B B. Viêm phổi nặng hoặc tổn thương phổi trực tiếp. C C. Co thắt phế quản. D D. Tắc nghẽn đường thở trên. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Máu Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hôn Mê Ở Trẻ Em