Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanhĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị chi phí kinh doanh Số câu30Quiz ID12556 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp tính giá thành nào phù hợp nhất cho các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt, có quy trình sản xuất liên tục và sản phẩm đồng nhất? A A. Phương pháp giá thành theo công việc (Job Costing) B B. Phương pháp giá thành theo quá trình (Process Costing) C C. Phương pháp giá thành theo chi phí trực tiếp (Direct Costing) D D. Phương pháp giá thành theo hoạt động (Activity-Based Costing) Câu 2 2. Trong phân tích CVP (Chi phí - Khối lượng - Lợi nhuận), điểm hòa vốn là điểm mà tại đó: A A. Tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí B B. Tổng chi phí cố định bằng tổng chi phí biến đổi C C. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí D D. Tổng chi phí biến đổi lớn hơn tổng doanh thu Câu 3 3. Phương pháp phân tích chi phí nào tập trung vào việc xác định và loại bỏ các hoạt động không tạo ra giá trị gia tăng cho khách hàng? A A. Phân tích chi phí - lợi nhuận - khối lượng (CVP) B B. Phân tích hoạt động dựa trên giá trị (Value Stream Mapping) C C. Phân tích độ lệch chi phí D D. Phân tích chi phí theo công việc Câu 4 4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến độ co giãn của chi phí? A A. Thời gian B B. Công nghệ sản xuất C C. Mức độ cạnh tranh của thị trường D D. Quy mô hoạt động của doanh nghiệp Câu 5 5. Phương pháp ABC (Activity-Based Costing) cải thiện độ chính xác trong việc phân bổ chi phí sản xuất chung bằng cách nào? A A. Sử dụng một tiêu thức phân bổ chi phí duy nhất dựa trên số giờ công lao động trực tiếp. B B. Xác định các hoạt động chính và phân bổ chi phí dựa trên mức độ sử dụng các hoạt động đó của từng sản phẩm/dịch vụ. C C. Chỉ phân bổ chi phí sản xuất chung biến đổi cho sản phẩm. D D. Bỏ qua việc phân bổ chi phí sản xuất chung và tính trực tiếp vào giá vốn hàng bán. Câu 6 6. Chi phí nào sau đây có khả năng là chi phí hỗn hợp (Mixed cost)? A A. Tiền lương cố định của giám đốc sản xuất B B. Tiền điện sử dụng cho sản xuất (có phần cố định và phần biến đổi theo mức tiêu thụ) C C. Chi phí khấu hao theo phương pháp đường thẳng D D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Câu 7 7. Chi phí nào sau đây là chi phí cơ hội khi doanh nghiệp quyết định tự sản xuất một bộ phận thay vì mua ngoài? A A. Chi phí nguyên vật liệu để sản xuất bộ phận đó B B. Chi phí nhân công để sản xuất bộ phận đó C C. Lợi nhuận tiềm năng từ việc sử dụng nguồn lực đó cho mục đích khác D D. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị dùng để sản xuất bộ phận đó Câu 8 8. Chi phí nào sau đây là chi phí thời kỳ (Period cost)? A A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp B B. Chi phí nhân công trực tiếp C C. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp D D. Chi phí sản xuất chung biến đổi Câu 9 9. Chi phí nào sau đây là chi phí biến đổi theo số lượng sản phẩm sản xuất? A A. Chi phí thuê nhà xưởng sản xuất B B. Chi phí khấu hao máy móc sản xuất theo phương pháp đường thẳng C C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp D D. Chi phí lương quản lý phân xưởng Câu 10 10. Phương pháp nào sau đây tập trung vào việc giảm chi phí bằng cách loại bỏ lãng phí trong toàn bộ chuỗi giá trị? A A. Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) B B. Sản xuất tinh gọn (Lean Manufacturing) C C. Tái cấu trúc doanh nghiệp (Business Process Reengineering) D D. Đánh giá hiệu suất toàn diện (Balanced Scorecard) Câu 11 11. Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp xác định mức giá bán tối thiểu để bù đắp chi phí và đạt được lợi nhuận mục tiêu? A A. Phương pháp định giá theo chi phí cộng thêm (Cost-plus pricing) B B. Phương pháp định giá cạnh tranh (Competitive pricing) C C. Phương pháp định giá hớt váng (Skimming pricing) D D. Phương pháp định giá thâm nhập thị trường (Penetration pricing) Câu 12 12. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp kiểm soát chi phí dự phòng? A A. Đàm phán giá cả với nhà cung cấp B B. Tăng cường đào tạo kỹ năng cho nhân viên C C. Xây dựng ngân sách linh hoạt D D. Đánh giá và lựa chọn dự án đầu tư kỹ lưỡng Câu 13 13. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi và kiểm soát chi phí dự án? A A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ B B. Bảng cân đối kế toán C C. Sơ đồ Gantt kết hợp với quản lý giá trị thu được (Earned Value Management - EVM) D D. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Câu 14 14. Chi phí nào sau đây có thể được phân loại là chi phí bán thành phẩm (Work-in-process inventory cost)? A A. Chi phí nguyên vật liệu đã mua nhưng chưa đưa vào sản xuất B B. Chi phí nguyên vật liệu đã đưa vào sản xuất nhưng sản phẩm chưa hoàn thành C C. Chi phí nguyên vật liệu trong kho thành phẩm D D. Chi phí nguyên vật liệu sử dụng cho bộ phận quản lý Câu 15 15. Biện pháp nào sau đây có thể giúp giảm chi phí lưu kho? A A. Tăng lượng dự trữ an toàn B B. Áp dụng hệ thống sản xuất Just-in-Time (JIT) C C. Mua nguyên vật liệu với số lượng lớn để được chiết khấu D D. Thuê thêm kho bãi để chứa hàng tồn kho Câu 16 16. Trong quá trình ra quyết định kinh doanh, chi phí phù hợp (Relevant cost) là chi phí như thế nào? A A. Chi phí đã phát sinh trong quá khứ B B. Chi phí không thay đổi giữa các phương án quyết định C C. Chi phí phát sinh trong tương lai và khác biệt giữa các phương án quyết định D D. Chi phí cố định trong ngắn hạn Câu 17 17. Chi phí kiểm soát chất lượng sản phẩm thuộc loại chi phí nào trong chi phí chất lượng? A A. Chi phí phòng ngừa (Prevention costs) B B. Chi phí thẩm định (Appraisal costs) C C. Chi phí sai hỏng bên trong (Internal failure costs) D D. Chi phí sai hỏng bên ngoài (External failure costs) Câu 18 18. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí sản phẩm theo phương pháp kế toán chi phí trực tiếp (Direct Costing)? A A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp B B. Chi phí nhân công trực tiếp C C. Chi phí sản xuất chung biến đổi D D. Chi phí sản xuất chung cố định Câu 19 19. Trong phân tích độ lệch chi phí, độ lệch chi phí thuận lợi (Favorable variance) xảy ra khi: A A. Chi phí thực tế lớn hơn chi phí dự toán B B. Chi phí thực tế nhỏ hơn chi phí dự toán C C. Doanh thu thực tế lớn hơn doanh thu dự toán D D. Doanh thu thực tế nhỏ hơn doanh thu dự toán Câu 20 20. Ngân sách linh hoạt (Flexible budget) khác với ngân sách tĩnh (Static budget) ở điểm nào? A A. Ngân sách linh hoạt chỉ bao gồm chi phí biến đổi, ngân sách tĩnh bao gồm cả chi phí cố định và biến đổi. B B. Ngân sách linh hoạt được điều chỉnh theo mức độ hoạt động thực tế, ngân sách tĩnh không thay đổi. C C. Ngân sách linh hoạt do quản lý cấp cao phê duyệt, ngân sách tĩnh do quản lý cấp trung lập. D D. Ngân sách linh hoạt chỉ dùng cho mục đích kiểm soát chi phí, ngân sách tĩnh dùng cho mục đích lập kế hoạch. Câu 21 21. Chi phí chìm (Sunk cost) là loại chi phí như thế nào? A A. Chi phí phát sinh trong tương lai và có thể tránh được B B. Chi phí đã phát sinh trong quá khứ và không thể thu hồi C C. Chi phí biến đổi theo mức độ hoạt động D D. Chi phí cố định không thay đổi theo mức độ hoạt động Câu 22 22. Mục đích chính của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và chi phí không kiểm soát được là gì? A A. Để xác định giá thành sản phẩm chính xác hơn B B. Để đánh giá trách nhiệm và hiệu quả quản lý chi phí của từng bộ phận C C. Để lập ngân sách chi phí linh hoạt hơn D D. Để đơn giản hóa quy trình kế toán chi phí Câu 23 23. Phân tích CVP giả định rằng trong phạm vi phù hợp, yếu tố nào sau đây là tuyến tính? A A. Chi phí cố định đơn vị B B. Chi phí biến đổi đơn vị C C. Tổng chi phí cố định D D. Giá bán đơn vị Câu 24 24. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí ngoài tầm kiểm soát của trưởng bộ phận sản xuất? A A. Chi phí quảng cáo sản phẩm B B. Chi phí nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới C C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp D D. Chi phí lãi vay ngân hàng Câu 25 25. Phương pháp tính giá thành theo công việc (Job Costing) phù hợp với loại hình sản xuất nào? A A. Sản xuất hàng loạt sản phẩm đồng nhất B B. Sản xuất theo đơn đặt hàng, sản phẩm khác biệt C C. Sản xuất liên tục, quy trình sản xuất lặp đi lặp lại D D. Sản xuất sản phẩm có vòng đời ngắn Câu 26 26. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí cố định trong ngắn hạn? A A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp B B. Chi phí nhân công trực tiếp C C. Chi phí thuê nhà xưởng D D. Chi phí hoa hồng bán hàng Câu 27 27. Kỹ thuật Kaizen trong quản trị chi phí tập trung vào điều gì? A A. Cải tiến đột phá và thay đổi lớn trong quy trình sản xuất B B. Cải tiến liên tục và từng bước nhỏ trong quy trình sản xuất C C. Tái cấu trúc toàn bộ hệ thống quản lý chi phí D D. Giảm thiểu chi phí bằng mọi giá, kể cả giảm chất lượng sản phẩm Câu 28 28. Điều gì KHÔNG phải là mục tiêu chính của quản trị chi phí kinh doanh? A A. Tối đa hóa doanh thu B B. Tối ưu hóa chi phí C C. Nâng cao hiệu quả hoạt động D D. Đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ Câu 29 29. Loại báo cáo nào thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả quản lý chi phí tại các trung tâm trách nhiệm? A A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất B B. Báo cáo phân tích độ lệch chi phí C C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ D D. Bảng cân đối kế toán Câu 30 30. Trong quản trị chi phí chiến lược, 'chi phí mục tiêu' (Target costing) được xác định bằng cách nào? A A. Tính toán chi phí sản xuất trước, sau đó cộng thêm lợi nhuận mong muốn. B B. Xác định giá bán thị trường mục tiêu, sau đó trừ đi lợi nhuận mong muốn. C C. Dựa trên chi phí thực tế của các sản phẩm tương tự trên thị trường. D D. Ước tính chi phí dựa trên kinh nghiệm của quản lý. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu