Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tiền Sản Giật, Sản GiậtĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền Sản Giật, Sản Giật Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền Sản Giật, Sản Giật Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiền Sản Giật, Sản Giật Số câu25Quiz ID17445 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ của tiền sản giật? A A. Mang đa thai B B. Tiền sử gia đình bị tiền sản giật C C. Béo phì D D. Tiền sử sỏi thận Câu 2 2. Loại thuốc nào thường được sử dụng để ngăn ngừa và kiểm soát co giật trong sản giật? A A. Nifedipine B B. Labetalol C C. Magnesium sulfate D D. Hydralazine Câu 3 3. Tiền sản giật có thể gây ra những ảnh hưởng lâu dài nào đến sức khỏe của người phụ nữ sau này? A A. Tăng nguy cơ loãng xương B B. Tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch C C. Tăng nguy cơ mắc bệnh tiểu đường type 1 D D. Tăng nguy cơ mắc bệnh Alzheimer Câu 4 4. Một phụ nữ mang thai 28 tuần tuổi có huyết áp 160/110 mmHg và protein niệu 3+. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì? A A. Tăng huyết áp thai kỳ B B. Tiền sản giật nhẹ C C. Tiền sản giật nặng D D. Tăng huyết áp mạn tính Câu 5 5. Tiền sản giật chồng lấp lên tăng huyết áp mạn tính được chẩn đoán khi nào? A A. Khi protein niệu xuất hiện trước tuần thứ 20 của thai kỳ ở bệnh nhân tăng huyết áp B B. Khi tăng huyết áp xảy ra sau tuần thứ 20 của thai kỳ ở bệnh nhân có protein niệu C C. Khi tăng huyết áp nặng xảy ra trước tuần thứ 20 của thai kỳ D D. Khi có tiền sử gia đình bị tiền sản giật Câu 6 6. Biến chứng nguy hiểm nhất của sản giật là gì? A A. Đau đầu dữ dội B B. Co giật C C. Phù phổi D D. Hội chứng HELLP Câu 7 7. Trong bối cảnh tiền sản giật, suy thận cấp tính có khả năng cao nhất là do yếu tố nào? A A. Sử dụng thuốc lợi tiểu quá mức B B. Giảm thể tích tuần hoàn hiệu quả C C. Tăng áp lực tĩnh mạch cửa D D. Tắc nghẽn đường tiết niệu Câu 8 8. Một sản phụ bị sản giật vừa trải qua cơn co giật. Bước đầu tiên trong xử trí là gì? A A. Kiểm soát huyết áp B B. Đảm bảo đường thở và oxy hóa C C. Tiêm magnesium sulfate D D. Chấm dứt thai kỳ ngay lập tức Câu 9 9. Việc sử dụng aspirin liều thấp được khuyến cáo cho những phụ nữ có nguy cơ cao bị tiền sản giật bắt đầu từ tuần thứ bao nhiêu của thai kỳ? A A. Tuần thứ 8 B B. Tuần thứ 12 C C. Tuần thứ 16 D D. Tuần thứ 20 Câu 10 10. Thuốc hạ áp nào sau đây được ưu tiên sử dụng cho phụ nữ mang thai bị tăng huyết áp do tiền sản giật? A A. Enalapril B B. Lisinopril C C. Methyldopa D D. Valsartan Câu 11 11. Protein niệu trong tiền sản giật được định nghĩa là nồng độ protein trong nước tiểu vượt quá bao nhiêu miligam trong 24 giờ? A A. 100 mg B B. 300 mg C C. 500 mg D D. 800 mg Câu 12 12. Điều gì quan trọng nhất trong việc theo dõi sản phụ bị tiền sản giật sau sinh? A A. Kiểm tra cân nặng hàng ngày B B. Theo dõi huyết áp và protein niệu C C. Đo đường huyết D D. Kiểm tra chức năng gan Câu 13 13. Một phụ nữ mang thai 32 tuần tuổi được chẩn đoán tiền sản giật. Xét nghiệm nào sau đây là quan trọng nhất để đánh giá tình trạng của thai nhi? A A. Công thức máu B B. Định lượng protein niệu 24 giờ C C. Siêu âm Doppler đánh giá lưu lượng máu D D. Điện tâm đồ Câu 14 14. Một sản phụ bị tiền sản giật đang được điều trị bằng magnesium sulfate. Dấu hiệu nào sau đây cho thấy ngộ độc magnesium? A A. Tăng phản xạ gân xương B B. Nhịp tim nhanh C C. Giảm phản xạ gân xương D D. Huyết áp tăng Câu 15 15. Một sản phụ bị tiền sản giật nặng có các dấu hiệu suy hô hấp. Biện pháp nào sau đây là phù hợp nhất? A A. Truyền dịch nhanh chóng B B. Hạn chế dịch truyền C C. Sử dụng thuốc lợi tiểu D D. Thở oxy và hỗ trợ hô hấp nếu cần Câu 16 16. Trong tiền sản giật, tổn thương thận có thể dẫn đến hậu quả gì? A A. Tăng đào thải natri B B. Giảm protein niệu C C. Phù D D. Tăng kali máu Câu 17 17. Một sản phụ bị tiền sản giật nặng cần được chấm dứt thai kỳ. Phương pháp nào sau đây thường được ưu tiên nếu tình trạng mẹ nguy cấp? A A. Khởi phát chuyển dạ bằng oxytocin B B. Mổ lấy thai C C. Sử dụng prostaglandin để làm mềm cổ tử cung D D. Chờ chuyển dạ tự nhiên Câu 18 18. Trong hội chứng HELLP, 'HELLP' là viết tắt của những gì? A A. Hypertension, Elevated Liver enzymes, Low Platelet count B B. Hemolysis, Elevated Liver enzymes, Low Platelet count C C. Hypotension, Elevated Liver enzymes, Low Platelet count D D. Hyperglycemia, Elevated Liver enzymes, Low Platelet count Câu 19 19. Tiền sản giật được định nghĩa là tăng huyết áp và protein niệu xuất hiện sau tuần thứ bao nhiêu của thai kỳ? A A. Sau tuần thứ 30 của thai kỳ B B. Sau tuần thứ 12 của thai kỳ C C. Sau tuần thứ 20 của thai kỳ D D. Sau tuần thứ 36 của thai kỳ Câu 20 20. Phương pháp điều trị dứt điểm tiền sản giật và sản giật là gì? A A. Nghỉ ngơi tại giường B B. Kiểm soát huyết áp bằng thuốc C C. Truyền magnesium sulfate D D. Chấm dứt thai kỳ Câu 21 21. Nguyên nhân chính gây tử vong mẹ trong sản giật là gì? A A. Xuất huyết não B B. Suy thận cấp C C. Hội chứng HELLP D D. Đông máu nội mạch lan tỏa Câu 22 22. Phân biệt giữa tiền sản giật và tăng huyết áp thai kỳ là gì? A A. Tăng huyết áp thai kỳ luôn đi kèm với protein niệu B B. Tiền sản giật luôn đi kèm với đau đầu dữ dội C C. Tiền sản giật có protein niệu, tăng huyết áp thai kỳ thì không D D. Tăng huyết áp thai kỳ chỉ xảy ra trong tam cá nguyệt thứ nhất Câu 23 23. Một sản phụ bị sản giật sau sinh cần được tư vấn về nguy cơ tái phát trong các lần mang thai sau. Nguy cơ tái phát tiền sản giật là bao nhiêu? A A. Dưới 5% B B. 10-20% C C. 25-50% D D. Trên 75% Câu 24 24. Đâu là cơ chế bệnh sinh chính gây ra tiền sản giật? A A. Tăng thể tích tuần hoàn B B. Rối loạn chức năng nội mạc C C. Tăng cung lượng tim D D. Giảm sức cản mạch máu ngoại vi Câu 25 25. Xét nghiệm nào sau đây có thể giúp dự đoán nguy cơ tiền sản giật trong tam cá nguyệt thứ nhất? A A. Định lượng protein niệu 24 giờ B B. Đo huyết áp C C. Đo Doppler động mạch tử cung D D. Công thức máu Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Viêm Phế Quản Phổi Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tiêu Hóa