Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô HấpĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp Số câu25Quiz ID16163 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của amidan và VA (vòm họng) là gì? A A. Trao đổi khí. B B. Lọc không khí. C C. Bảo vệ cơ thể chống lại nhiễm trùng. D D. Điều hòa áp suất không khí. Câu 2 2. Điều gì xảy ra với thể tích lồng ngực khi cơ hoành co lại? A A. Thể tích lồng ngực giảm. B B. Thể tích lồng ngực tăng. C C. Thể tích lồng ngực không đổi. D D. Thể tích lồng ngực tăng lên rồi giảm xuống. Câu 3 3. Chức năng của tế bào Clara trong phế nang là gì? A A. Sản xuất chất nhầy. B B. Thực bào các hạt lạ. C C. Sản xuất surfactant và bảo vệ biểu mô phế nang. D D. Trao đổi khí. Câu 4 4. Ý nghĩa của việc phổi phải có ba thùy, trong khi phổi trái chỉ có hai thùy là gì? A A. Phổi phải cần nhiều không gian hơn để trao đổi khí. B B. Phổi trái có ít thùy hơn để nhường chỗ cho tim. C C. Phổi phải có cấu trúc phức tạp hơn phổi trái. D D. Phổi trái cần ít thùy hơn vì nó ít hoạt động hơn. Câu 5 5. Cấu trúc nào sau đây ngăn không cho thức ăn đi vào khí quản? A A. Thực quản. B B. Nắp thanh quản. C C. Thanh quản. D D. Khí quản. Câu 6 6. Điều gì xảy ra với áp suất trong lồng ngực khi hít vào? A A. Áp suất tăng. B B. Áp suất giảm. C C. Áp suất không đổi. D D. Áp suất dao động. Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây kết nối khí quản với phổi? A A. Thanh quản. B B. Phế quản gốc. C C. Phế nang. D D. Màng phổi. Câu 8 8. Sự khác biệt chính giữa phế quản gốc phải và phế quản gốc trái là gì? A A. Phế quản gốc phải dài hơn phế quản gốc trái. B B. Phế quản gốc phải hẹp hơn phế quản gốc trái. C C. Phế quản gốc phải dốc hơn và rộng hơn phế quản gốc trái. D D. Phế quản gốc phải có cấu trúc phức tạp hơn phế quản gốc trái. Câu 9 9. Đâu là thành phần chính của surfactant phổi? A A. Protein. B B. Nước. C C. Phospholipid. D D. Glucose. Câu 10 10. Ý nghĩa của 'khoảng chết giải phẫu' trong hệ hô hấp là gì? A A. Vùng phổi không được tưới máu. B B. Thể tích khí trong đường dẫn khí không tham gia vào trao đổi khí. C C. Vùng phổi bị xơ hóa. D D. Thể tích khí dự trữ trong phổi sau khi thở ra hết sức. Câu 11 11. Sự khác biệt giữa hô hấp ngoài và hô hấp trong là gì? A A. Hô hấp ngoài xảy ra ở phổi, hô hấp trong xảy ra ở tế bào. B B. Hô hấp ngoài là quá trình hít vào, hô hấp trong là quá trình thở ra. C C. Hô hấp ngoài là trao đổi khí giữa phổi và máu, hô hấp trong là trao đổi khí giữa máu và tế bào. D D. Hô hấp ngoài cần năng lượng, hô hấp trong không cần năng lượng. Câu 12 12. Màng phổi là gì và chức năng của nó là gì? A A. Một lớp cơ bao quanh phổi, giúp phổi co bóp. B B. Một hệ thống mạch máu cung cấp oxy cho phổi. C C. Một lớp màng kép bao quanh phổi, giúp giảm ma sát khi hô hấp. D D. Một mạng lưới thần kinh điều khiển hoạt động hô hấp. Câu 13 13. Điều gì sẽ xảy ra nếu surfactant phổi không đủ? A A. Phế nang sẽ dễ dàng nở ra hơn. B B. Sức căng bề mặt trong phế nang sẽ tăng lên, gây xẹp phế nang. C C. Trao đổi khí sẽ diễn ra hiệu quả hơn. D D. Lượng máu đến phổi sẽ tăng lên. Câu 14 14. Cấu trúc nào sau đây đánh dấu sự kết thúc của đường dẫn khí và bắt đầu của vùng trao đổi khí? A A. Khí quản. B B. Phế quản gốc. C C. Tiểu phế quản tận cùng. D D. Tiểu phế quản hô hấp. Câu 15 15. Đâu là vai trò của hệ thống mạch máu phổi? A A. Cung cấp oxy cho các tế bào phổi. B B. Vận chuyển CO2 từ phổi đến tim. C C. Tham gia vào trao đổi khí giữa phế nang và máu. D D. Loại bỏ chất thải từ phổi. Câu 16 16. Đâu là chức năng chính của hệ hô hấp? A A. Vận chuyển chất dinh dưỡng đến các tế bào. B B. Loại bỏ chất thải rắn khỏi cơ thể. C C. Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường. D D. Điều hòa thân nhiệt cơ thể. Câu 17 17. Cơ nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp bình thường? A A. Cơ liên sườn ngoài. B B. Cơ liên sườn trong. C C. Cơ hoành. D D. Cơ bụng. Câu 18 18. Loại tế bào nào chiếm ưu thế trong phế nang và chịu trách nhiệm chính cho việc trao đổi khí? A A. Tế bào biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển. B B. Tế bào biểu mô lát đơn. C C. Tế bào goblet. D D. Tế bào Clara. Câu 19 19. Cấu trúc nào sau đây chứa sụn hình chữ C? A A. Thực quản. B B. Khí quản. C C. Phế quản. D D. Thanh quản. Câu 20 20. Cấu trúc nào sau đây không thuộc đường dẫn khí của hệ hô hấp? A A. Khí quản. B B. Phế quản. C C. Phế nang. D D. Thanh quản. Câu 21 21. Chức năng của lông chuyển trong hệ hô hấp là gì? A A. Tăng cường trao đổi khí. B B. Sản xuất chất nhầy. C C. Đẩy các hạt lạ và chất nhầy ra khỏi đường hô hấp. D D. Điều hòa lưu lượng máu đến phổi. Câu 22 22. Vị trí của xoang mũi là gì? A A. Trong cổ. B B. Trong ngực. C C. Trong hộp sọ xung quanh khoang mũi. D D. Trong bụng. Câu 23 23. Chức năng của các tế bào hình đài (goblet cells) trong biểu mô đường hô hấp là gì? A A. Trao đổi khí. B B. Tiết chất nhầy. C C. Đẩy các hạt lạ. D D. Điều hòa lưu lượng máu. Câu 24 24. Trung tâm điều khiển hô hấp chính nằm ở đâu trong não? A A. Vỏ não. B B. Tiểu não. C C. Hành não. D D. Đồi thị. Câu 25 25. Đâu là vai trò của thần kinh phế vị (dây thần kinh số X) trong hệ hô hấp? A A. Điều khiển các cơ hô hấp. B B. Truyền tín hiệu cảm giác từ phổi đến não. C C. Điều hòa đường kính của phế quản. D D. Tất cả các đáp án trên. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Thiếu Máu 1