Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần HoànĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Tuần Hoàn Số câu25Quiz ID17697 Làm bài Câu 1 1. Cơ chế nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa lưu lượng máu đến da để điều chỉnh nhiệt độ cơ thể? A A. Phản xạ baroreceptor B B. Co mạch và giãn mạch dưới sự kiểm soát của hệ thần kinh giao cảm C C. Hệ renin-angiotensin-aldosterone D D. Tự điều hòa mạch máu Câu 2 2. Điều gì xảy ra với nhịp tim khi kích thích dây thần kinh phế vị (dây X)? A A. Nhịp tim tăng B B. Nhịp tim giảm C C. Nhịp tim không thay đổi D D. Nhịp tim trở nên không đều Câu 3 3. Điều gì xảy ra với áp suất tĩnh mạch trung tâm (CVP) khi có suy tim phải? A A. CVP giảm B B. CVP tăng C C. CVP không thay đổi D D. CVP dao động mạnh Câu 4 4. Điều gì xảy ra với lưu lượng máu đến thận khi có hẹp động mạch thận? A A. Lưu lượng máu đến thận tăng lên B B. Lưu lượng máu đến thận giảm xuống C C. Lưu lượng máu đến thận không thay đổi D D. Lưu lượng máu đến thận dao động mạnh Câu 5 5. Vai trò chính của hệ bạch huyết trong hệ tuần hoàn là gì? A A. Vận chuyển oxy đến các mô B B. Loại bỏ carbon dioxide khỏi cơ thể C C. Thu hồi dịch kẽ và protein từ các mô D D. Điều hòa huyết áp Câu 6 6. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến cung lượng tim? A A. Thể tích nhát bóp B B. Nhịp tim C C. Sức cản ngoại vi D D. Tiền tải Câu 7 7. Cơ chế chính mà hệ tuần hoàn bù đắp cho tình trạng mất máu là gì? A A. Giãn mạch toàn thân B B. Tăng thải natri qua thận C C. Co mạch và tăng nhịp tim D D. Giảm nhịp tim và giảm sức co bóp của tim Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc hình thành cục máu đông? A A. Nitric oxide B B. Prostacyclin C C. Thrombin D D. Endothelin Câu 9 9. Sự khác biệt chính giữa động mạch và tĩnh mạch là gì? A A. Động mạch mang máu đến tim, tĩnh mạch mang máu đi từ tim B B. Động mạch mang máu giàu oxy, tĩnh mạch mang máu nghèo oxy (trừ động mạch phổi và tĩnh mạch phổi) C C. Động mạch có van, tĩnh mạch không có van D D. Động mạch có thành mỏng hơn tĩnh mạch Câu 10 10. Huyết áp tâm trương phản ánh điều gì? A A. Áp suất tối đa trong động mạch khi tim co bóp B B. Áp suất tối thiểu trong động mạch khi tim giãn ra C C. Áp suất trung bình trong động mạch trong suốt chu kỳ tim D D. Áp suất trong tâm thất trái khi tim co bóp Câu 11 11. Cấu trúc nào sau đây có vai trò là máy tạo nhịp tim tự nhiên? A A. Nút nhĩ thất (AV node) B B. Bó His C C. Mạng lưới Purkinje D D. Nút xoang nhĩ (SA node) Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa nhịp tim? A A. Nồng độ oxy trong máu B B. Hệ thần kinh tự chủ C C. Hormone tuyến giáp D D. Áp suất thẩm thấu của máu Câu 13 13. Hệ quả của việc tăng sức cản ngoại vi (TPR) là gì? A A. Giảm huyết áp B B. Tăng lưu lượng máu C C. Tăng huyết áp D D. Giảm nhịp tim Câu 14 14. Cơ chế Frank-Starling mô tả mối quan hệ giữa yếu tố nào với lực co bóp của tim? A A. Nồng độ canxi nội bào B B. Thể tích cuối tâm trương C C. Tần số tim D D. Huyết áp trung bình Câu 15 15. Loại tế bào nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành các mảng xơ vữa động mạch? A A. Tế bào nội mô B B. Tế bào cơ trơn C C. Đại thực bào D D. Tế bào lympho T Câu 16 16. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng huyết áp bằng cách gây co mạch và tăng tái hấp thu natri ở thận? A A. Peptide lợi niệu nhĩ (ANP) B B. Nitric oxide (NO) C C. Angiotensin II D D. Bradykinin Câu 17 17. Tác dụng của histamin lên hệ tuần hoàn là gì? A A. Co mạch và tăng tính thấm thành mạch B B. Giãn mạch và tăng tính thấm thành mạch C C. Co mạch và giảm tính thấm thành mạch D D. Giãn mạch và giảm tính thấm thành mạch Câu 18 18. Tác dụng của peptide lợi niệu nhĩ (ANP) lên hệ tuần hoàn là gì? A A. Tăng huyết áp và giữ natri B B. Giảm huyết áp và tăng thải natri C C. Tăng nhịp tim và co mạch D D. Giảm nhịp tim và giãn mạch Câu 19 19. Điều gì xảy ra với huyết áp khi một người chuyển từ tư thế nằm sang tư thế đứng? A A. Huyết áp tăng lên ngay lập tức B B. Huyết áp giảm xuống ngay lập tức C C. Huyết áp không thay đổi D D. Huyết áp dao động mạnh Câu 20 20. Cơ chế nào sau đây giúp ngăn ngừa máu chảy ngược trong tĩnh mạch? A A. Áp suất cao trong tĩnh mạch B B. Van một chiều trong tĩnh mạch C C. Sự co bóp của thành tĩnh mạch D D. Sự hỗ trợ từ động mạch lân cận Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng thể tích nhát bóp (SV)? A A. Tăng hậu tải B B. Giảm tiền tải C C. Tăng sức co bóp của tim D D. Tăng nhịp tim quá mức Câu 22 22. Trong chu kỳ tim, giai đoạn nào sau đây có áp suất trong tâm thất cao nhất? A A. Giai đoạn đổ đầy tâm thất B B. Giai đoạn co đẳng tích C C. Giai đoạn tống máu D D. Giai đoạn giãn đẳng tích Câu 23 23. Điều gì xảy ra với sức cản ngoại vi tổng cộng (TPR) trong quá trình tập thể dục cường độ cao? A A. TPR tăng đáng kể do co mạch toàn thân B B. TPR giảm do giãn mạch ở cơ xương C C. TPR không thay đổi D D. TPR dao động không dự đoán được Câu 24 24. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì lưu lượng máu não ổn định khi huyết áp động mạch thay đổi? A A. Phản xạ baroreceptor B B. Tự điều hòa mạch máu não C C. Hóa thụ thể ở xoang cảnh D D. Hệ thần kinh giao cảm Câu 25 25. Tại sao vận động viên có nhịp tim lúc nghỉ ngơi thấp hơn so với người bình thường? A A. Do vận động viên có khối lượng cơ tim nhỏ hơn B B. Do vận động viên có thể tích máu thấp hơn C C. Do vận động viên có hiệu quả bơm máu của tim cao hơn D D. Do vận động viên có hệ thần kinh giao cảm hoạt động mạnh hơn Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiên Lượng Cuộc Đẻ Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Giải Phẫu Hệ Hô Hấp