Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ SinhĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đặc Điểm Của Trẻ Sơ Sinh Số câu25Quiz ID16148 Làm bài Câu 1 1. Phản xạ nào sau đây giúp trẻ sơ sinh tránh bị ngạt khi có vật cản đường thở? A A. Phản xạ ho B B. Phản xạ nuốt C C. Phản xạ hắt hơi D D. Phản xạ mút Câu 2 2. Tại sao trẻ sơ sinh cần được tiêm vitamin K sau sinh? A A. Để tăng cường hệ miễn dịch B B. Để phòng ngừa bệnh còi xương C C. Để phòng ngừa xuất huyết não D D. Để giúp trẻ ngủ ngon hơn Câu 3 3. Theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), trẻ sơ sinh nên được bú mẹ hoàn toàn trong bao lâu? A A. 3 tháng đầu B B. 6 tháng đầu C C. 1 năm đầu D D. Cho đến khi trẻ tự cai sữa Câu 4 4. Điều nào sau đây là đúng về cân nặng của trẻ sơ sinh trong tuần đầu tiên sau sinh? A A. Trẻ thường tăng cân nhanh chóng B B. Trẻ thường giảm khoảng 5-10% cân nặng C C. Cân nặng của trẻ không thay đổi D D. Trẻ thường tăng khoảng 20% cân nặng Câu 5 5. Đâu là một đặc điểm về thị lực của trẻ sơ sinh? A A. Trẻ có thể nhìn rõ mọi vật ở xa B B. Trẻ có thể phân biệt được tất cả các màu sắc C C. Trẻ thích nhìn những vật có màu sắc tương phản D D. Thị lực của trẻ phát triển hoàn thiện ngay sau sinh Câu 6 6. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm sinh lý bình thường của trẻ sơ sinh? A A. Vàng da nhẹ trong vài ngày đầu sau sinh B B. Thở không đều và có những cơn ngừng thở ngắn C C. Đi ngoài phân su trong 24-48 giờ đầu D D. Co giật toàn thân kéo dài Câu 7 7. Trong tháng đầu tiên, trẻ sơ sinh thường tăng bao nhiêu cân? A A. 0.2 - 0.4 kg B B. 0.5 - 1 kg C C. 1 - 1.5 kg D D. 1.5 - 2 kg Câu 8 8. Đâu là dấu hiệu cho thấy trẻ sơ sinh đang bú đủ sữa? A A. Trẻ bú liên tục không ngừng B B. Trẻ đi tiểu ít hơn 6 lần mỗi ngày C C. Trẻ tăng cân đều đặn D D. Trẻ ngủ li bì cả ngày Câu 9 9. Điều gì sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của vàng da bệnh lý ở trẻ sơ sinh? A A. Vàng da xuất hiện trong vòng 24 giờ đầu sau sinh B B. Vàng da lan xuống bụng và chân C C. Trẻ vẫn bú tốt và tăng cân đều D D. Trẻ li bì, bú kém Câu 10 10. Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt khóc sinh lý và khóc bệnh lý ở trẻ sơ sinh? A A. Khóc sinh lý thường kéo dài hơn khóc bệnh lý B B. Khóc sinh lý thường không kèm theo các triệu chứng khác C C. Khóc bệnh lý thường xảy ra vào một khung giờ cố định D D. Khóc sinh lý thường dễ dỗ dành hơn Câu 11 11. Tần suất đi tiểu bình thường của trẻ sơ sinh sau vài ngày tuổi là bao nhiêu lần mỗi ngày? A A. Ít hơn 1 lần B B. 2-3 lần C C. 5-6 lần D D. 6-8 lần hoặc nhiều hơn Câu 12 12. Phản xạ nào sau đây giúp trẻ sơ sinh tìm kiếm vú mẹ để bú? A A. Phản xạ Babinski B B. Phản xạ Moro C C. Phản xạ bú mút D D. Phản xạ tìm mồi Câu 13 13. Điều gì sau đây là đúng về thóp của trẻ sơ sinh? A A. Thóp là vùng xương sọ đã liền lại với nhau B B. Thóp giúp não bộ của trẻ phát triển C C. Thóp chỉ tồn tại trong vài tuần đầu sau sinh D D. Thóp không có vai trò gì đối với trẻ sơ sinh Câu 14 14. Phản xạ Moro (phản xạ giật mình) ở trẻ sơ sinh thường biến mất khi nào? A A. Khi trẻ được 1 tháng tuổi B B. Khi trẻ được 3-6 tháng tuổi C C. Khi trẻ được 1 năm tuổi D D. Phản xạ này tồn tại suốt đời Câu 15 15. Trong giai đoạn sơ sinh, giác quan nào của trẻ phát triển tốt nhất? A A. Thị giác B B. Thính giác C C. Khứu giác D D. Xúc giác Câu 16 16. Tại sao trẻ sơ sinh thường ngủ nhiều? A A. Để tiết kiệm năng lượng B B. Để não bộ phát triển C C. Để tránh các kích thích từ môi trường D D. Tất cả các đáp án trên Câu 17 17. Đâu là một đặc điểm về hệ tiêu hóa của trẻ sơ sinh? A A. Hệ tiêu hóa đã phát triển hoàn thiện ngay sau sinh B B. Trẻ có thể tiêu hóa được tất cả các loại thức ăn C C. Trẻ dễ bị trào ngược D D. Trẻ không bị táo bón Câu 18 18. Khi nào nên bắt đầu cho trẻ sơ sinh tắm? A A. Ngay sau khi sinh B B. Sau khi rụng rốn C C. Khi trẻ được 1 tháng tuổi D D. Không cần tắm cho trẻ sơ sinh Câu 19 19. Nhiệt độ bình thường của trẻ sơ sinh là bao nhiêu? A A. 35.5 - 36.5 độ C B B. 36.5 - 37.5 độ C C C. 37.5 - 38.5 độ C D D. 38.5 - 39.5 độ C Câu 20 20. Tại sao cần ợ hơi cho trẻ sơ sinh sau khi bú? A A. Để giúp trẻ tiêu hóa tốt hơn B B. Để giảm nguy cơ trào ngược C C. Để loại bỏ khí thừa trong dạ dày D D. Tất cả các đáp án trên Câu 21 21. Vùng da nào trên cơ thể trẻ sơ sinh thường có màu xanh tím trong vài ngày đầu sau sinh? A A. Mặt B B. Bàn tay và bàn chân C C. Bụng D D. Lưng Câu 22 22. Điều gì sau đây là dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ sơ sinh cần đưa đến bệnh viện ngay? A A. Hắt hơi vài lần trong ngày B B. Sốt cao trên 38 độ C C C. Nấc cụt D D. Đi ngoài phân lỏng 1-2 lần Câu 23 23. Điều gì sau đây là đúng về giấc ngủ của trẻ sơ sinh? A A. Trẻ sơ sinh ngủ một giấc dài suốt đêm B B. Trẻ sơ sinh có chu kỳ ngủ ngắn hơn người lớn C C. Trẻ sơ sinh không mơ D D. Trẻ sơ sinh không cần ngủ nhiều Câu 24 24. Điều gì sau đây KHÔNG nên làm khi chăm sóc rốn cho trẻ sơ sinh? A A. Giữ rốn khô ráo và sạch sẽ B B. Sử dụng cồn 70 độ để vệ sinh rốn C C. Băng kín rốn D D. Theo dõi các dấu hiệu nhiễm trùng Câu 25 25. Điều gì sau đây là lý do chính khiến trẻ sơ sinh thường xuyên bị giật mình? A A. Hệ thần kinh chưa phát triển hoàn thiện B B. Do trẻ bị thiếu canxi C C. Do trẻ bị đói D D. Do trẻ bị lạnh Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sơ Sinh Bất Thường Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hội Chứng Co Giật Ở Trẻ Em