Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sỏi Mật 1Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sỏi Mật 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sỏi Mật 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sỏi Mật 1 Số câu25Quiz ID17664 Làm bài Câu 1 1. Tại sao giảm cân nhanh chóng có thể làm tăng nguy cơ sỏi mật? A A. Vì nó làm tăng sản xuất cholesterol trong gan. B B. Vì nó làm giảm sản xuất dịch mật. C C. Vì nó làm túi mật co bóp ít hơn. D D. Vì nó làm tăng hấp thu chất béo. Câu 2 2. Một bệnh nhân bị sỏi mật không triệu chứng có cần điều trị không? A A. Luôn cần điều trị phẫu thuật. B B. Thường không cần điều trị, chỉ cần theo dõi định kỳ. C C. Luôn cần điều trị bằng thuốc tan sỏi. D D. Luôn cần thay đổi chế độ ăn uống. Câu 3 3. Điều gì xảy ra với dịch mật sau khi cắt túi mật? A A. Dịch mật không còn được sản xuất. B B. Gan tiếp tục sản xuất dịch mật và đổ trực tiếp vào ruột non. C C. Dịch mật được sản xuất ở thận. D D. Dịch mật được lưu trữ ở dạ dày. Câu 4 4. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được chỉ định cho bệnh nhân sỏi mật có triệu chứng? A A. Uống thuốc tan sỏi. B B. Phẫu thuật cắt túi mật. C C. Thay đổi chế độ ăn uống. D D. Theo dõi định kỳ. Câu 5 5. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào thường được sử dụng đầu tiên để phát hiện sỏi mật? A A. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan). B B. Chụp cộng hưởng từ (MRI). C C. Siêu âm bụng. D D. Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP). Câu 6 6. Biện pháp nào sau đây không phải là điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân sỏi mật? A A. Chế độ ăn ít chất béo. B B. Sử dụng thuốc giảm đau. C C. Chườm ấm vùng bụng. D D. Truyền máu. Câu 7 7. Chức năng chính của túi mật là gì? A A. Sản xuất dịch mật. B B. Lưu trữ và cô đặc dịch mật. C C. Tiêu hóa protein. D D. Điều hòa đường huyết. Câu 8 8. Triệu chứng nào sau đây thường không liên quan đến sỏi mật? A A. Đau bụng dữ dội ở vùng hạ sườn phải, lan ra sau lưng hoặc vai phải. B B. Sốt cao liên tục. C C. Buồn nôn và nôn. D D. Vàng da, vàng mắt. Câu 9 9. Nếu một bệnh nhân sau cắt túi mật vẫn bị đau bụng, nguyên nhân có thể là gì? A A. Sỏi sót lại trong ống mật chủ. B B. Viêm loét dạ dày. C C. Hội chứng ruột kích thích. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây có thể giúp phòng ngừa sỏi mật? A A. Ăn nhiều thực phẩm chế biến sẵn. B B. Giảm cân quá nhanh. C C. Duy trì cân nặng hợp lý và chế độ ăn uống lành mạnh. D D. Bỏ bữa thường xuyên. Câu 11 11. Điều gì quan trọng nhất cần theo dõi sau phẫu thuật cắt túi mật? A A. Chức năng thận. B B. Chức năng gan và các triệu chứng liên quan đến tiêu hóa. C C. Chức năng tim. D D. Chức năng phổi. Câu 12 12. Loại thực phẩm nào sau đây nên hạn chế ăn để phòng ngừa sỏi mật? A A. Rau xanh. B B. Trái cây. C C. Thực phẩm giàu chất béo. D D. Ngũ cốc nguyên hạt. Câu 13 13. Biến chứng nào sau đây ít gặp hơn sau phẫu thuật cắt túi mật nội soi so với phẫu thuật mở? A A. Nhiễm trùng vết mổ. B B. Đau sau mổ. C C. Thời gian nằm viện kéo dài. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 14 14. Trong trường hợp nào sau đây, phẫu thuật nội soi cắt túi mật không được khuyến cáo? A A. Viêm túi mật cấp tính nặng có biến chứng. B B. Sỏi mật không triệu chứng. C C. Đau bụng mật điển hình. D D. Viêm tụy cấp do sỏi mật. Câu 15 15. Biến chứng nào sau đây có thể xảy ra nếu sỏi mật gây tắc nghẽn ống mật chủ? A A. Viêm tụy cấp. B B. Viêm loét dạ dày tá tràng. C C. Suy thận cấp. D D. Viêm phổi. Câu 16 16. Loại thuốc nào sau đây có thể được sử dụng để hòa tan sỏi mật cholesterol nhỏ? A A. Ursodeoxycholic acid (UDCA). B B. Paracetamol. C C. Amoxicillin. D D. Omeprazole. Câu 17 17. Tại sao phụ nữ có nguy cơ mắc sỏi mật cao hơn nam giới? A A. Vì phụ nữ có hệ tiêu hóa kém hơn. B B. Vì phụ nữ thường xuyên ăn kiêng. C C. Vì estrogen có thể làm tăng cholesterol trong mật. D D. Vì phụ nữ ít vận động hơn. Câu 18 18. Nếu một bệnh nhân bị vàng da do sỏi mật, điều này có nghĩa là gì? A A. Sỏi mật đã gây tắc nghẽn đường mật. B B. Bệnh nhân bị suy gan. C C. Bệnh nhân bị thiếu máu. D D. Bệnh nhân bị dị ứng. Câu 19 19. Loại xét nghiệm nào giúp đánh giá chức năng gan ở bệnh nhân sỏi mật? A A. Công thức máu. B B. Đường huyết. C C. Men gan (AST, ALT). D D. Điện giải đồ. Câu 20 20. Trong trường hợp nào sau đây, nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) được sử dụng để điều trị sỏi mật? A A. Sỏi mật nằm trong túi mật. B B. Sỏi mật nằm trong ống mật chủ. C C. Sỏi mật nằm trong gan. D D. Sỏi mật nằm trong tụy. Câu 21 21. Loại sỏi mật nào phổ biến nhất ở các nước phương Tây? A A. Sỏi cholesterol. B B. Sỏi sắc tố đen. C C. Sỏi sắc tố nâu. D D. Sỏi hỗn hợp. Câu 22 22. Loại xét nghiệm nào sau đây giúp phân biệt sỏi cholesterol và sỏi sắc tố? A A. Siêu âm bụng. B B. Chụp CT scan. C C. Phân tích thành phần sỏi sau khi lấy ra. D D. Chụp MRI. Câu 23 23. Đối tượng nào sau đây có nguy cơ cao mắc sỏi sắc tố? A A. Người béo phì. B B. Người mắc bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm. C C. Phụ nữ mang thai. D D. Người cao tuổi. Câu 24 24. Khi nào nên nghi ngờ sỏi mật ở một bệnh nhân? A A. Khi bệnh nhân bị đau bụng âm ỉ kéo dài không rõ nguyên nhân. B B. Khi bệnh nhân có các cơn đau quặn bụng vùng hạ sườn phải sau khi ăn đồ béo. C C. Khi bệnh nhân bị tiêu chảy kéo dài. D D. Khi bệnh nhân bị táo bón. Câu 25 25. Yếu tố nào sau đây không làm tăng nguy cơ hình thành sỏi mật cholesterol? A A. Giảm cân nhanh chóng. B B. Sử dụng thuốc tránh thai chứa estrogen. C C. Chế độ ăn giàu chất xơ. D D. Béo phì. Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Copd 1