Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội khoa cơ sởĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Số câu30Quiz ID10495 Làm bài Câu 1 1. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng cơ năng thường gặp trong bệnh lý tim mạch? A A. Đau ngực B B. Khó thở C C. Phù chân D D. Ran nổ ở phổi Câu 2 2. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng ĐẦU TIÊN để đánh giá chức năng thận? A A. Sinh thiết thận B B. Độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) C C. Siêu âm Doppler mạch máu thận D D. Chụp CT scan thận có cản quang Câu 3 3. Trong bệnh lý đái tháo đường type 2, cơ chế bệnh sinh chính là gì? A A. Tế bào beta tuyến tụy bị phá hủy hoàn toàn do tự miễn B B. Giảm tiết insulin tuyệt đối C C. Kháng insulin và suy giảm chức năng tế bào beta tương đối D D. Tăng sản xuất insulin quá mức Câu 4 4. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp khám lâm sàng bụng? A A. Nhìn B B. Nghe C C. Gõ D D. Nội soi Câu 5 5. Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây xơ gan KHÔNG do rượu là gì? A A. Viêm gan virus B mạn tính B B. Viêm gan virus C mạn tính C C. Béo phì và hội chứng chuyển hóa D D. Sử dụng thuốc kéo dài Câu 6 6. Trong cơn hen phế quản cấp tính, thuốc nào sau đây được sử dụng đầu tay để cắt cơn? A A. Corticosteroid đường uống B B. Kháng sinh C C. Thuốc giãn phế quản tác dụng ngắn (SABA) D D. Thuốc kháng histamin Câu 7 7. Hội chứng nào sau đây KHÔNG phải là hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)? A A. Viêm phổi nặng B B. Sốc nhiễm trùng C C. Phù phổi cấp do tim D D. Viêm tụy cấp nặng Câu 8 8. Dấu hiệu sinh tồn nào sau đây KHÔNG thay đổi điển hình trong sốc giảm thể tích? A A. Mạch nhanh B B. Huyết áp tụt C C. Nhịp thở nhanh D D. Thân nhiệt tăng cao Câu 9 9. Trong điện tâm đồ (ECG), đoạn ST chênh lên gợi ý bệnh lý nào sau đây? A A. Block nhánh phải B B. Nhồi máu cơ tim cấp có ST chênh lên C C. Rung nhĩ D D. Ngoại tâm thu thất Câu 10 10. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp có cơ chế tác dụng chính là gì? A A. Giãn mạch máu ngoại vi B B. Giảm nhịp tim C C. Ức chế hệ thần kinh giao cảm D D. Ức chế sản xuất Angiotensin II Câu 11 11. Triệu chứng vàng da xuất hiện khi nồng độ bilirubin toàn phần trong máu vượt quá mức nào? A A. 0.5 mg/dL B B. 1.0 mg/dL C C. 2.5 mg/dL D D. 5.0 mg/dL Câu 12 12. Xét nghiệm công thức máu (CBC) KHÔNG cung cấp thông tin về thành phần nào sau đây? A A. Số lượng hồng cầu (RBC) B B. Số lượng bạch cầu (WBC) C C. Số lượng tiểu cầu (PLT) D D. Nồng độ điện giải đồ (Na+, K+, Cl-) Câu 13 13. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm phổi mắc phải cộng đồng (CAP) ở người lớn là gì? A A. Virus cúm (Influenza virus) B B. Streptococcus pneumoniae C C. Mycoplasma pneumoniae D D. Haemophilus influenzae Câu 14 14. Trong điều trị hạ kali máu (hypokalemia), biện pháp nào sau đây là quan trọng NHẤT? A A. Truyền tĩnh mạch insulin B B. Bổ sung kali đường uống hoặc tĩnh mạch C C. Hạn chế kali trong chế độ ăn D D. Sử dụng thuốc lợi tiểu giữ kali Câu 15 15. Bệnh nhân bị ngộ độc paracetamol (acetaminophen) cần được điều trị bằng thuốc giải độc đặc hiệu nào? A A. Naloxone B B. Activated charcoal (than hoạt tính) C C. N-acetylcysteine (NAC) D D. Flumazenil Câu 16 16. Kháng sinh nhóm nào sau đây thường được sử dụng để điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu không biến chứng? A A. Aminoglycoside B B. Fluoroquinolone C C. Cephalosporin thế hệ 3 D D. Nitrofurantoin hoặc trimethoprim-sulfamethoxazole Câu 17 17. Phương pháp xét nghiệm hình ảnh nào sau đây được coi là 'tiêu chuẩn vàng' trong chẩn đoán tắc mạch phổi (PE)? A A. X-quang ngực thẳng B B. Điện tâm đồ (ECG) C C. CT mạch máu phổi (CTPA) D D. Siêu âm tim Câu 18 18. Nguyên tắc điều trị chính trong bệnh gút cấp tính là gì? A A. Giảm nồng độ acid uric máu lâu dài B B. Giảm đau và viêm khớp cấp tính C C. Tăng cường đào thải acid uric qua thận D D. Ức chế sản xuất acid uric Câu 19 19. Bệnh nhân có triệu chứng khó thở, ho khạc đờm, ran rít ran ngáy khi nghe phổi. Chẩn đoán sơ bộ nghĩ đến bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm phổi B B. Tràn dịch màng phổi C C. Hen phế quản D D. Xẹp phổi Câu 20 20. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, trình tự các bước cơ bản (ABC) là gì? A A. Airway - Breathing - Circulation (Đường thở - Hô hấp - Tuần hoàn) B B. Circulation - Airway - Breathing (Tuần hoàn - Đường thở - Hô hấp) C C. Breathing - Airway - Circulation (Hô hấp - Đường thở - Tuần hoàn) D D. Alert - Breathing - Circulation (Tỉnh táo - Hô hấp - Tuần hoàn) Câu 21 21. Loại thuốc lợi tiểu nào sau đây có thể gây hạ kali máu (hypokalemia) NHIỀU NHẤT? A A. Lợi tiểu thiazide B B. Lợi tiểu quai C C. Lợi tiểu giữ kali (spironolactone) D D. Lợi tiểu thẩm thấu (mannitol) Câu 22 22. Xét nghiệm Troponin T hoặc Troponin I được sử dụng để chẩn đoán bệnh lý tim mạch nào sau đây? A A. Suy tim B B. Nhồi máu cơ tim C C. Viêm màng ngoài tim D D. Rối loạn nhịp tim Câu 23 23. Biến chứng nguy hiểm nhất của loét dạ dày tá tràng là gì? A A. Hẹp môn vị B B. Xuất huyết tiêu hóa C C. Thủng dạ dày tá tràng D D. Ung thư dạ dày Câu 24 24. Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây gợi ý đến viêm màng não mủ? A A. Sốt cao, đau đầu, cứng gáy B B. Sốt nhẹ, ho, sổ mũi C C. Đau bụng, tiêu chảy D D. Phù chân, tiểu ít Câu 25 25. Phương pháp điều trị đầu tay cho viêm loét đại tràng (UC) mức độ nhẹ đến trung bình là gì? A A. Corticosteroid đường toàn thân B B. Kháng sinh C C. 5-aminosalicylate (5-ASA) D D. Thuốc ức chế miễn dịch (azathioprine) Câu 26 26. Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy thận cấp trước thận (prerenal AKI) là gì? A A. Viêm cầu thận cấp B B. Sỏi thận gây tắc nghẽn C C. Mất nước (giảm thể tích tuần hoàn) D D. Thuốc độc thận (như aminoglycoside) Câu 27 27. Trong chẩn đoán tràn dịch màng phổi, phương pháp nào sau đây có độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất? A A. Nghe phổi B B. Gõ phổi C C. X-quang ngực thẳng D D. Siêu âm màng phổi Câu 28 28. Thuốc chống đông đường uống thế hệ mới (NOACs/DOACs) KHÔNG bao gồm thuốc nào sau đây? A A. Warfarin B B. Rivaroxaban C C. Apixaban D D. Edoxaban Câu 29 29. Bệnh nhân nam 60 tuổi, hút thuốc lá 30 gói.năm, ho khạc đờm kéo dài, khó thở tăng dần. Chẩn đoán sơ bộ nghĩ đến bệnh lý hô hấp mạn tính nào? A A. Hen phế quản B B. Giãn phế quản C C. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) D D. Lao phổi Câu 30 30. Trong điều trị tăng huyết áp, nhóm thuốc nào sau đây KHÔNG nên phối hợp với thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc ức chế thụ thể angiotensin (ARB) do tăng nguy cơ hạ huyết áp và suy thận? A A. Lợi tiểu thiazide B B. Thuốc chẹn beta giao cảm C C. Thuốc chẹn kênh canxi D D. Thuốc ức chế renin trực tiếp (aliskiren) Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ năng làm việc nhóm Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý kinh tế