Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý thống kêĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thống kê Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thống kê Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý thống kê Số câu30Quiz ID15613 Làm bài Câu 1 1. Thống kê suy luận (Inferential statistics) chủ yếu tập trung vào: A A. Tóm tắt dữ liệu mẫu. B B. Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ. C C. Đưa ra kết luận hoặc dự đoán về quần thể dựa trên dữ liệu mẫu. D D. Tính toán các thống kê mô tả. Câu 2 2. Trong thống kê mô tả, 'tứ phân vị' được sử dụng để: A A. Đo lường xu hướng trung tâm của dữ liệu. B B. Chia dữ liệu thành bốn phần bằng nhau. C C. Tính tổng các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. D D. Xác định giá trị trung bình cộng. Câu 3 3. Chọn phát biểu ĐÚNG về mối quan hệ giữa trung bình, trung vị và mốt trong phân phối lệch phải (skewed to the right): A A. Trung bình < Trung vị < Mốt B B. Trung bình = Trung vị = Mốt C C. Mốt < Trung vị < Trung bình D D. Trung vị < Mốt < Trung bình Câu 4 4. Sai số loại I (Type I error) trong kiểm định giả thuyết xảy ra khi: A A. Bác bỏ giả thuyết null khi nó thực sự đúng. B B. Không bác bỏ giả thuyết null khi nó thực sự sai. C C. Chọn mẫu không đại diện. D D. Tính toán sai giá trị p. Câu 5 5. Thang đo thứ bậc (Ordinal scale) là loại thang đo: A A. Không có thứ tự giữa các giá trị. B B. Chỉ ra thứ tự hoặc xếp hạng, nhưng không có khoảng cách bằng nhau giữa các bậc. C C. Có khoảng cách bằng nhau và điểm gốc 0 tuyệt đối. D D. Chỉ dùng cho dữ liệu định lượng. Câu 6 6. Phân phối Poisson thường được sử dụng để mô hình hóa: A A. Số lần thành công trong một số lần thử cố định. B B. Số sự kiện xảy ra trong một khoảng thời gian hoặc không gian nhất định. C C. Biến liên tục có dạng hình chuông. D D. Xác suất của hai kết quả có thể xảy ra. Câu 7 7. Giả thuyết null (Null hypothesis) trong kiểm định giả thuyết thường là: A A. Giả thuyết mà nhà nghiên cứu muốn chứng minh là đúng. B B. Giả thuyết về sự khác biệt hoặc mối quan hệ. C C. Giả thuyết về sự không khác biệt hoặc không có mối quan hệ. D D. Giả thuyết luôn luôn đúng. Câu 8 8. Biến định tính (Qualitative variable) là loại biến: A A. Có thể đo lường bằng số. B B. Biểu thị đặc điểm hoặc thuộc tính. C C. Luôn có giá trị liên tục. D D. Chỉ được sử dụng trong thống kê mô tả. Câu 9 9. Phân phối chuẩn (Normal distribution) còn được gọi là: A A. Phân phối Poisson B B. Phân phối nhị thức (Binomial distribution) C C. Phân phối hình chuông (Bell curve) D D. Phân phối đều (Uniform distribution) Câu 10 10. Phương pháp lấy mẫu nào đảm bảo mỗi cá thể trong quần thể có cơ hội được chọn vào mẫu như nhau? A A. Lấy mẫu thuận tiện (Convenience sampling) B B. Lấy mẫu phân tầng (Stratified sampling) C C. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản (Simple random sampling) D D. Lấy mẫu cụm (Cluster sampling) Câu 11 11. Chọn phát biểu ĐÚNG về mối quan hệ giữa trung bình, trung vị và mốt trong phân phối đối xứng (symmetrical distribution): A A. Trung bình < Trung vị < Mốt B B. Trung bình = Trung vị = Mốt C C. Mốt < Trung vị < Trung bình D D. Trung vị < Mốt < Trung bình Câu 12 12. Khi kích thước mẫu tăng lên, độ rộng của khoảng tin cậy (với độ tin cậy không đổi) thường: A A. Tăng lên B B. Giảm xuống C C. Không đổi D D. Thay đổi không theo quy luật Câu 13 13. Thống kê mô tả (Descriptive statistics) chủ yếu tập trung vào: A A. Đưa ra kết luận về quần thể dựa trên mẫu. B B. Tóm tắt và trình bày dữ liệu. C C. Kiểm định giả thuyết về quần thể. D D. Dự đoán giá trị tương lai. Câu 14 14. Thang đo tỷ lệ (Ratio scale) là loại thang đo: A A. Không có thứ tự và điểm gốc 0 tuyệt đối. B B. Có thứ tự, khoảng cách bằng nhau và có điểm gốc 0 tuyệt đối. C C. Chỉ có thứ tự, không có khoảng cách bằng nhau. D D. Không có điểm gốc 0. Câu 15 15. Đại lượng nào sau đây đo lường mức độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình? A A. Trung vị (Median) B B. Giá trị trung bình (Mean) C C. Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) D D. Mốt (Mode) Câu 16 16. Trong kiểm định giả thuyết, mức ý nghĩa (significance level, α) thường được chọn là 0.05. Điều này có nghĩa là: A A. Có 5% xác suất giả thuyết null là đúng. B B. Có 5% xác suất mắc sai số loại II. C C. Chúng ta sẵn sàng chấp nhận 5% xác suất mắc sai số loại I (bác bỏ giả thuyết null khi nó đúng). D D. Có 95% xác suất giả thuyết null là sai. Câu 17 17. Giá trị ngoại lệ (Outlier) là: A A. Giá trị xuất hiện thường xuyên nhất trong dữ liệu. B B. Giá trị trung bình của dữ liệu. C C. Giá trị dữ liệu khác biệt đáng kể so với các giá trị khác trong tập dữ liệu. D D. Giá trị nằm ở chính giữa của dữ liệu. Câu 18 18. Sai số chuẩn của trung bình mẫu (Standard error of the mean) đo lường: A A. Độ lệch chuẩn của quần thể. B B. Độ lệch chuẩn của mẫu. C C. Độ lệch chuẩn của phân phối lấy mẫu của trung bình mẫu. D D. Phương sai của mẫu. Câu 19 19. Khi nào thì nên sử dụng kiểm định t (t-test) thay vì kiểm định z (z-test) để so sánh trung bình mẫu với trung bình quần thể đã biết? A A. Khi kích thước mẫu lớn (n > 30). B B. Khi độ lệch chuẩn quần thể đã biết. C C. Khi độ lệch chuẩn quần thể chưa biết và phải ước lượng từ mẫu. D D. Khi muốn so sánh trung bình của hai mẫu độc lập. Câu 20 20. Phân tích hồi quy (Regression analysis) được sử dụng để: A A. Mô tả dữ liệu bằng các thống kê tóm tắt. B B. Ước lượng và kiểm định sự khác biệt giữa các nhóm. C C. Mô hình hóa mối quan hệ giữa một biến phụ thuộc và một hoặc nhiều biến độc lập. D D. Phân loại dữ liệu vào các nhóm khác nhau. Câu 21 21. Khoảng tin cậy (Confidence interval) cung cấp: A A. Một giá trị điểm ước lượng cho tham số quần thể. B B. Một khoảng giá trị mà chúng ta tin rằng tham số quần thể nằm trong đó với một độ tin cậy nhất định. C C. Xác suất tham số quần thể bằng với giá trị ước lượng. D D. Kích thước mẫu cần thiết cho nghiên cứu. Câu 22 22. Phương sai (Variance) đo lường: A A. Giá trị trung tâm của dữ liệu. B B. Mức độ phân tán của dữ liệu xung quanh giá trị trung bình, bình phương độ lệch chuẩn. C C. Giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất. D D. Số lần một giá trị xuất hiện trong dữ liệu. Câu 23 23. Giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết thể hiện: A A. Xác suất giả thuyết null là đúng. B B. Ngưỡng ý nghĩa thống kê. C C. Xác suất quan sát được kết quảExtreme ít nhất bằng kết quả đã quan sát, giả sử giả thuyết null là đúng. D D. Mức độ tin cậy của kết quả. Câu 24 24. Định lý giới hạn trung tâm (Central Limit Theorem) phát biểu rằng: A A. Phân phối của quần thể luôn là phân phối chuẩn. B B. Với kích thước mẫu đủ lớn, phân phối lấy mẫu của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn, bất kể hình dạng phân phối của quần thể. C C. Trung bình mẫu luôn bằng trung bình quần thể. D D. Phương sai mẫu luôn bằng phương sai quần thể. Câu 25 25. Thang đo khoảng (Interval scale) là loại thang đo: A A. Không có thứ tự và khoảng cách bằng nhau. B B. Có thứ tự, khoảng cách bằng nhau, nhưng không có điểm gốc 0 tuyệt đối. C C. Có thứ tự, khoảng cách không bằng nhau. D D. Chỉ dùng cho dữ liệu định tính. Câu 26 26. Phân phối nhị thức (Binomial distribution) mô tả: A A. Số lần sự kiện xảy ra trong một khoảng thời gian liên tục. B B. Xác suất thành công trong một thử nghiệm duy nhất. C C. Số lần thành công trong một số lượng thử nghiệm Bernoulli độc lập. D D. Dữ liệu liên tục tuân theo hình chuông. Câu 27 27. Độ tin cậy (Confidence level) của khoảng tin cậy thể hiện: A A. Xác suất khoảng tin cậy chứa giá trị thực của tham số quần thể. B B. Xác suất tham số quần thể nằm ngoài khoảng tin cậy. C C. Độ chính xác của ước lượng điểm. D D. Kích thước mẫu cần thiết. Câu 28 28. Phân tích ANOVA (Analysis of Variance) được sử dụng để: A A. Kiểm tra mối quan hệ giữa hai biến định lượng. B B. So sánh trung bình của hai nhóm. C C. So sánh trung bình của ba nhóm trở lên. D D. Phân tích tần số của biến định tính. Câu 29 29. Thang đo định danh (Nominal scale) là loại thang đo: A A. Có thứ tự và khoảng cách bằng nhau giữa các giá trị. B B. Chỉ phân loại dữ liệu vào các nhóm không có thứ tự. C C. Có điểm gốc 0 tuyệt đối. D D. Cho phép so sánh tỷ lệ giữa các giá trị. Câu 30 30. Hệ số tương quan (Correlation coefficient) đo lường: A A. Mức độ biến thiên của dữ liệu. B B. Sức mạnh và hướng của mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến số. C C. Giá trị trung bình của hai biến số. D D. Độ lệch chuẩn của hai biến số. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thủ tục hải quan Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phương pháp nghiên cứu khoa học