Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội khoa cơ sởĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội khoa cơ sở Số câu30Quiz ID10489 Làm bài Câu 1 1. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng cơ năng? A A. Đau bụng B B. Khó thở C C. Sốt D D. Nổi ban Câu 2 2. Dấu hiệu sinh tồn KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây? A A. Huyết áp B B. Nhịp tim C C. Nhịp thở D D. Cân nặng Câu 3 3. Trong khám lâm sàng, phương pháp khám 'nhìn' giúp đánh giá điều gì? A A. Âm thanh tim phổi B B. Kích thước và hình dạng cơ quan C C. Độ rung thanh D D. Phản xạ gân xương Câu 4 4. Ý nghĩa chính của việc hỏi tiền sử bệnh sử là gì? A A. Xác định chính xác bệnh hiện tại B B. Đánh giá tình trạng kinh tế bệnh nhân C C. Tìm hiểu các bệnh lý đã mắc và yếu tố nguy cơ D D. Thực hiện các thủ tục hành chính Câu 5 5. Xét nghiệm công thức máu KHÔNG cung cấp thông tin về thành phần nào sau đây? A A. Số lượng hồng cầu B B. Số lượng bạch cầu C C. Số lượng tiểu cầu D D. Nồng độ glucose máu Câu 6 6. Đơn vị đo huyết áp thường dùng là gì? A A. mmHg B B. Lít/phút C C. mmol/L D D. bpm Câu 7 7. Trong các nghiệm pháp sau, nghiệm pháp nào dùng để đánh giá chức năng gan? A A. Nghiệm pháp dung nạp glucose B B. Nghiệm pháp Coombs C C. Nghiệm pháp AST và ALT D D. Nghiệm pháp Mantoux Câu 8 8. Triệu chứng 'khó thở thì thở ra' thường gặp trong bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm phổi B B. Hen phế quản C C. Tràn dịch màng phổi D D. Viêm phế quản cấp Câu 9 9. Ý nghĩa của tiếng tim T2 là gì? A A. Đóng van hai lá và van ba lá B B. Mở van động mạch chủ và van động mạch phổi C C. Đóng van động mạch chủ và van động mạch phổi D D. Mở van hai lá và van ba lá Câu 10 10. Đau ngực kiểu 'dao đâm' thường gợi ý bệnh lý nào? A A. Nhồi máu cơ tim B B. Viêm màng phổi C C. Đau thắt ngực ổn định D D. Trào ngược dạ dày thực quản Câu 11 11. Trong hội chứng thận hư, protein niệu thường ở mức nào? A A. Dưới 0.3g/ngày B B. Từ 0.3 - 3g/ngày C C. Trên 3.5g/ngày D D. Không có protein niệu Câu 12 12. Phù trong suy tim phải thường xuất hiện đầu tiên ở đâu? A A. Mặt B B. Chi dưới C C. Bụng D D. Phổi Câu 13 13. Yếu tố nguy cơ chính gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) là gì? A A. Ô nhiễm không khí B B. Hút thuốc lá C C. Nhiễm trùng đường hô hấp tái phát D D. Di truyền Câu 14 14. Triệu chứng 'đa niệu, khát nhiều, sụt cân' gợi ý bệnh lý nào? A A. Suy tuyến thượng thận B B. Đái tháo đường C C. Suy giáp D D. Cường giáp Câu 15 15. Nguyên nhân phổ biến nhất gây thiếu máu thiếu sắt là gì? A A. Suy tủy xương B B. Mất máu mạn tính C C. Thiếu vitamin B12 D D. Bệnh lý tự miễn Câu 16 16. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán xác định nhồi máu cơ tim cấp? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Men tim (Troponin) C C. Siêu âm tim D D. X-quang tim phổi Câu 17 17. Tăng huyết áp KHÔNG được định nghĩa khi huyết áp tâm thu và/hoặc tâm trương vượt quá giá trị nào? A A. 120/80 mmHg B B. 130/85 mmHg C C. 140/90 mmHg D D. 160/100 mmHg Câu 18 18. Thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm ức chế men chuyển (ACEI) có tác dụng phụ thường gặp nào? A A. Hạ kali máu B B. Ho khan C C. Tăng nhịp tim D D. Táo bón Câu 19 19. Biến chứng cấp tính nguy hiểm nhất của đái tháo đường là gì? A A. Bệnh thận mạn tính B B. Hôn mê tăng đường huyết hoặc hạ đường huyết C C. Bệnh võng mạc đái tháo đường D D. Bệnh thần kinh ngoại biên Câu 20 20. Vi khuẩn nào sau đây là nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm loét dạ dày tá tràng? A A. Escherichia coli B B. Helicobacter pylori C C. Salmonella typhi D D. Clostridium difficile Câu 21 21. Trong điều trị hen phế quản, thuốc giãn phế quản tác dụng nhanh (SABA) được sử dụng khi nào? A A. Dự phòng cơn hen B B. Cắt cơn hen cấp C C. Điều trị hen mạn tính D D. Giảm viêm đường thở Câu 22 22. Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số KHÔNG phát hiện được thành phần nào sau đây? A A. Protein niệu B B. Glucose niệu C C. Bạch cầu niệu D D. Creatinin niệu Câu 23 23. Đau bụng quặn cơn, lan xuống hố chậu phải, kèm theo nôn và bí trung đại tiện có thể gợi ý bệnh lý nào? A A. Viêm ruột thừa B B. Viêm tụy cấp C C. Sỏi niệu quản D D. Viêm dạ dày ruột cấp Câu 24 24. Nguyên nhân thường gặp nhất gây vàng da trước gan (vàng da tan máu) là gì? A A. Viêm gan virus B B. Tắc mật do sỏi C C. Tan máu nội mạch D D. Xơ gan Câu 25 25. Trong điều trị viêm phổi cộng đồng, kháng sinh nhóm Beta-lactam (ví dụ: amoxicillin) thường được lựa chọn đầu tay khi nào? A A. Viêm phổi do vi khuẩn không điển hình B B. Viêm phổi mức độ nặng cần nhập viện C C. Viêm phổi mức độ nhẹ đến trung bình ở người trẻ, khỏe mạnh D D. Viêm phổi do Pseudomonas aeruginosa Câu 26 26. Biến chứng mạn tính thường gặp nhất của loét dạ dày tá tràng là gì? A A. Xuất huyết tiêu hóa B B. Thủng dạ dày C C. Hẹp môn vị D D. Ung thư dạ dày Câu 27 27. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, nhịp tim nào sau đây KHÔNG cần sốc điện? A A. Rung thất (VF) B B. Nhịp nhanh thất vô mạch (pVT) C C. Vô tâm thu (Asystole) D D. Nhịp nhanh thất có mạch nhưng huyết động không ổn định Câu 28 28. Xét nghiệm HbA1c dùng để đánh giá điều gì? A A. Đường huyết tại thời điểm xét nghiệm B B. Đường huyết trung bình trong 2-3 tháng gần đây C C. Chức năng tế bào beta tuyến tụy D D. Khả năng dung nạp glucose Câu 29 29. Thuốc lợi tiểu thiazide có cơ chế tác dụng chính ở vị trí nào của thận? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 30 30. Trong phân tích dịch màng phổi, dịch thấm (transudate) thường có đặc điểm nào sau đây? A A. Protein dịch màng phổi/Protein máu > 0.5 B B. LDH dịch màng phổi/LDH máu > 0.6 C C. Tỷ trọng > 1.020 D D. Protein dịch màng phổi < 30 g/L Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ năng làm việc nhóm Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Văn học Anh – Mỹ