Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Điện tử công suấtĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện tử công suất Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện tử công suất Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Điện tử công suất Số câu30Quiz ID13302 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp điều khiển vector (Vector control) thường được sử dụng cho loại động cơ xoay chiều nào? A A. Động cơ một chiều (DC motor). B B. Động cơ bước (Stepper motor). C C. Động cơ không đồng bộ ba pha (Induction motor). D D. Động cơ đồng bộ một pha (Synchronous motor). Câu 2 2. Chức năng của mạch bảo vệ quá dòng trong bộ nguồn xung (Switching Power Supply) là gì? A A. Ổn định điện áp đầu ra. B B. Bảo vệ mạch khi dòng điện vượt quá giá trị định mức. C C. Cải thiện hệ số công suất. D D. Giảm nhiễu điện từ. Câu 3 3. Mạch Snubber thường được sử dụng để làm gì trong mạch điện tử công suất? A A. Tăng hiệu suất mạch. B B. Giảm quá điện áp và quá dòng cho van bán dẫn khi chuyển mạch. C C. Ổn định điện áp đầu ra. D D. Cải thiện hệ số công suất. Câu 4 4. Kỹ thuật 'Soft Switching' trong điện tử công suất nhằm mục đích gì? A A. Tăng điện áp đầu ra. B B. Giảm tổn thất chuyển mạch và nhiễu điện từ. C C. Đơn giản hóa mạch điều khiển. D D. Giảm kích thước linh kiện. Câu 5 5. Trong hệ thống truyền tải điện DC cao áp (HVDC), bộ biến đổi nào được sử dụng tại trạm biến đổi AC-DC? A A. Bộ biến tần (Inverter). B B. Bộ chỉnh lưu (Rectifier). C C. Bộ biến đổi DC-DC Buck. D D. Bộ biến đổi AC-AC Cycloconverter. Câu 6 6. Nhiễu hài (Harmonics) trong hệ thống điện là gì? A A. Sóng sin cơ bản của điện áp và dòng điện. B B. Các thành phần sóng sin có tần số là bội số nguyên của tần số cơ bản. C C. Sự biến đổi ngẫu nhiên của điện áp. D D. Sự cố ngắn mạch trong mạch điện. Câu 7 7. Phương pháp làm mát nào thường được sử dụng cho các linh kiện công suất lớn trong điện tử công suất? A A. Làm mát bằng không khí tự nhiên. B B. Làm mát bằng quạt gió cưỡng bức. C C. Làm mát bằng chất lỏng (water cooling). D D. Tất cả các phương pháp trên. Câu 8 8. Ứng dụng của bộ biến đổi AC-AC Cycloconverter là gì? A A. Chỉnh lưu điện áp AC. B B. Biến đổi tần số điện áp AC. C C. Ổn định điện áp DC. D D. Tăng điện áp DC. Câu 9 9. Trong mạch chỉnh lưu, tụ lọc đầu ra có tác dụng gì? A A. Tăng điện áp DC đầu ra. B B. Giảm độ gợn sóng (ripple) của điện áp DC đầu ra. C C. Bảo vệ diode chỉnh lưu. D D. Cải thiện hệ số công suất. Câu 10 10. Hệ số công suất (Power Factor) lý tưởng trong hệ thống điện xoay chiều là bao nhiêu? A A. 0. B B. 0.5. C C. 1. D D. Vô cực. Câu 11 11. Trong mạch chỉnh lưu cầu ba pha, cần sử dụng tối thiểu bao nhiêu diode? A A. 2. B B. 4. C C. 6. D D. 8. Câu 12 12. Ứng dụng phổ biến của bộ biến tần (Inverter) là gì? A A. Chỉnh lưu điện áp xoay chiều. B B. Điều khiển tốc độ động cơ xoay chiều. C C. Ổn định điện áp một chiều. D D. Tăng điện áp một chiều. Câu 13 13. Trong mạch điều khiển động cơ DC, phương pháp điều khiển nào hiệu quả nhất để điều chỉnh tốc độ và momen động cơ? A A. Điều khiển điện áp phần ứng (Armature voltage control). B B. Điều khiển điện trở phần ứng (Armature resistance control). C C. Điều khiển từ thông kích từ (Field flux control). D D. Điều khiển PWM điện áp phần ứng (PWM Armature voltage control). Câu 14 14. Phương pháp nào sau đây dùng để giảm nhiễu hài dòng điện trong mạch điện tử công suất? A A. Tăng điện áp nguồn. B B. Sử dụng bộ lọc hài (Harmonic filter). C C. Giảm điện trở tải. D D. Tăng điện dung tải. Câu 15 15. Phương pháp điều khiển nào thường được sử dụng để điều chỉnh điện áp đầu ra của bộ biến đổi DC-DC Buck? A A. Điều khiển tần số. B B. Điều khiển độ rộng xung (PWM). C C. Điều khiển pha. D D. Điều khiển biên độ. Câu 16 16. Phương pháp điều chế PWM (Pulse Width Modulation) Sin chuẩn (SPWM) được sử dụng trong mạch nghịch lưu để làm gì? A A. Tăng điện áp đầu ra. B B. Tạo dạng sóng điện áp đầu ra gần sin hơn. C C. Giảm tổn thất chuyển mạch. D D. Ổn định tần số đầu ra. Câu 17 17. Chức năng chính của mạch chỉnh lưu trong điện tử công suất là gì? A A. Biến đổi điện áp AC thành điện áp DC. B B. Biến đổi điện áp DC thành điện áp AC. C C. Điều chỉnh tần số của tín hiệu AC. D D. Khuếch đại công suất tín hiệu. Câu 18 18. Loại bộ biến đổi DC-DC nào có thể tạo ra điện áp đầu ra có độ lớn lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện áp đầu vào? A A. Buck. B B. Boost. C C. Buck-Boost. D D. Forward. Câu 19 19. Ưu điểm của việc sử dụng điều khiển số (Digital control) trong điện tử công suất so với điều khiển tương tự (Analog control) là gì? A A. Chi phí thấp hơn. B B. Khả năng lập trình và linh hoạt cao hơn. C C. Mạch đơn giản hơn. D D. Tốc độ đáp ứng nhanh hơn. Câu 20 20. Trong bộ biến đổi DC-DC cách ly, linh kiện nào thường được sử dụng để cách ly điện giữa đầu vào và đầu ra? A A. Cuộn cảm. B B. Tụ điện. C C. Biến áp. D D. Điện trở. Câu 21 21. Loại mạch bảo vệ nào thường được sử dụng để bảo vệ quá áp cho mạch điện tử công suất do sét đánh hoặc quá áp đột biến? A A. Cầu chì (Fuse). B B. Điện trở nhiệt (Thermistor). C C. Varistor (MOV - Metal Oxide Varistor). D D. Điện trở phụ thuộc điện áp (VDR - Voltage Dependent Resistor). Câu 22 22. Loại Topology bộ biến đổi DC-DC nào thường được sử dụng cho các ứng dụng công suất thấp, cách ly và giá thành rẻ? A A. Buck. B B. Boost. C C. Flyback. D D. Half-bridge. Câu 23 23. Nguyên nhân chính gây ra nhiễu hài trong hệ thống điện tử công suất là gì? A A. Sử dụng tải tuyến tính. B B. Sử dụng tải phi tuyến. C C. Điện trở đường dây lớn. D D. Điện dung ký sinh. Câu 24 24. Điện dung đầu vào lớn trong mạch chỉnh lưu cầu có thể gây ra vấn đề gì khi khởi động? A A. Giảm điện áp đầu ra. B B. Dòng điện khởi động tăng cao đột ngột. C C. Tăng độ gợn sóng điện áp. D D. Giảm hiệu suất mạch. Câu 25 25. Bộ biến đổi DC-DC Boost có chức năng gì? A A. Giảm điện áp DC đầu vào. B B. Tăng điện áp DC đầu vào. C C. Ổn định điện áp DC đầu vào. D D. Cách ly điện áp DC đầu vào và đầu ra. Câu 26 26. Điện kháng ký sinh (Stray inductance) trong mạch điện tử công suất có thể gây ra hiện tượng gì? A A. Giảm hiệu suất mạch. B B. Quá điện áp chuyển mạch (Switching overvoltage). C C. Nhiễu điện từ (EMI). D D. Tất cả các hiện tượng trên. Câu 27 27. Loại van bán dẫn nào sau đây thường được sử dụng trong các mạch chỉnh lưu công suất lớn? A A. Diode Zener. B B. Transistor lưỡng cực (BJT). C C. Thyristor (SCR). D D. Transistor trường hiệu ứng (FET). Câu 28 28. Biện pháp nào sau đây thường được sử dụng để cải thiện hệ số công suất trong mạch điện tử công suất? A A. Sử dụng tụ điện bù. B B. Sử dụng điện trở thuần. C C. Sử dụng cuộn cảm lọc. D D. Giảm tần số hoạt động. Câu 29 29. Transistor IGBT (Insulated Gate Bipolar Transistor) kết hợp ưu điểm của loại van bán dẫn nào? A A. BJT và Diode. B B. MOSFET và Thyristor. C C. MOSFET và BJT. D D. Thyristor và Diode. Câu 30 30. Ưu điểm chính của mạch nghịch lưu cầu H (H-bridge inverter) so với mạch nghịch lưu bán cầu là gì? A A. Hiệu suất cao hơn. B B. Khả năng tạo ra điện áp đầu ra lớn hơn. C C. Mạch điều khiển đơn giản hơn. D D. Giá thành linh kiện rẻ hơn. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thanh toán điện tử Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Y sinh học di truyền