Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quản trị marketingĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị marketing Số câu30Quiz ID15860 Làm bài Câu 1 1. Việc chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên các đặc điểm chung như tuổi tác, giới tính, thu nhập được gọi là gì? A A. Định vị thị trường B B. Lựa chọn thị trường mục tiêu C C. Phân khúc thị trường D D. Nghiên cứu thị trường Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây là lợi ích chính của việc xây dựng thương hiệu mạnh? A A. Giảm chi phí sản xuất B B. Tăng khả năng cạnh tranh và lòng trung thành của khách hàng C C. Mở rộng kênh phân phối D D. Đơn giản hóa quy trình bán hàng Câu 3 3. Khi một công ty phân tích điểm mạnh, điểm yếu nội bộ, cơ hội và thách thức từ môi trường bên ngoài, họ đang thực hiện phân tích gì? A A. Phân tích PESTLE B B. Phân tích 5 áp lực cạnh tranh của Porter C C. Phân tích chuỗi giá trị D D. Phân tích SWOT Câu 4 4. Kiểu hành vi mua nào của người tiêu dùng xảy ra khi sản phẩm đắt tiền, ít được mua thường xuyên, mang tính rủi ro cao và người tiêu dùng nhận thấy sự khác biệt đáng kể giữa các thương hiệu? A A. Hành vi mua theo thói quen B B. Hành vi mua tìm kiếm sự đa dạng C C. Hành vi mua phức tạp D D. Hành vi mua giảm sự bất hòa Câu 5 5. Trong quản trị kênh phân phối, xung đột kênh ngang (Horizontal conflict) xảy ra giữa các thành viên nào? A A. Giữa nhà sản xuất và nhà bán buôn B B. Giữa nhà bán buôn và nhà bán lẻ C C. Giữa các thành viên cùng cấp trong kênh (ví dụ: hai nhà bán lẻ cùng bán sản phẩm của một nhà sản xuất) D D. Giữa công ty và nhà cung cấp Câu 6 6. Công ty nên xem xét cắt giảm đầu tư marketing hoặc rút lui khỏi thị trường ở giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm? A A. Giới thiệu B B. Tăng trưởng C C. Trưởng thành D D. Suy thoái Câu 7 7. Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô (microenvironment) của công ty? A A. Nền kinh tế B B. Đối thủ cạnh tranh C C. Công nghệ D D. Văn hóa xã hội Câu 8 8. Điểm khác biệt cốt lõi giữa Marketing và Bán hàng là gì? A A. Marketing tập trung vào nhu cầu người bán, bán hàng tập trung vào nhu cầu người mua. B B. Marketing bắt đầu trước khi có sản phẩm, bán hàng diễn ra sau khi có sản phẩm. C C. Marketing tập trung vào giao dịch ngắn hạn, bán hàng tập trung vào mối quan hệ dài hạn. D D. Marketing là một phần của bán hàng, bán hàng là một phần của marketing. Câu 9 9. Trong vòng đời sản phẩm (PLC - Product Life Cycle), giai đoạn nào thường có doanh số tăng trưởng nhanh nhất và lợi nhuận bắt đầu tăng? A A. Giới thiệu (Introduction) B B. Tăng trưởng (Growth) C C. Trưởng thành (Maturity) D D. Suy thoái (Decline) Câu 10 10. Chiến lược định vị dựa trên lợi ích (Benefits Positioning) tập trung vào điều gì? A A. Thuộc tính vật lý của sản phẩm B B. Giá cả cạnh tranh C C. Giá trị hoặc lợi ích mà sản phẩm mang lại cho khách hàng D D. Đối tượng khách hàng mục tiêu Câu 11 11. Khi phân tích môi trường vĩ mô, yếu tố nào liên quan đến sự thay đổi trong cấu trúc tuổi tác, quy mô hộ gia đình, phân bố địa lý dân cư? A A. Môi trường kinh tế B B. Môi trường nhân khẩu học C C. Môi trường chính trị - pháp luật D D. Môi trường công nghệ Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây là nhược điểm chính của chiến lược định giá thâm nhập thị trường (Market Penetration Pricing)? A A. Khó thu hút khách hàng nhạy cảm về giá B B. Có thể tạo ra ấn tượng về chất lượng thấp C C. Tăng nguy cơ cạnh tranh gay gắt D D. Đòi hỏi chi phí quảng cáo ban đầu rất cao Câu 13 13. Khái niệm nào mô tả quá trình mà các công ty tạo ra giá trị cho khách hàng và xây dựng mối quan hệ bền chặt với khách hàng nhằm thu lại giá trị từ khách hàng? A A. Bán hàng B B. Marketing C C. Quảng cáo D D. Quan hệ công chúng Câu 14 14. Trong ma trận BCG (Boston Consulting Group), đơn vị kinh doanh có thị phần cao trong thị trường tăng trưởng thấp được gọi là gì? A A. Ngôi sao (Star) B B. Bò sữa (Cash Cow) C C. Dấu hỏi (Question Mark) D D. Chó mực (Dog) Câu 15 15. Chiến lược nào tập trung vào việc phát triển sản phẩm mới để bán cho thị trường hiện tại? A A. Thâm nhập thị trường (Market Penetration) B B. Phát triển thị trường (Market Development) C C. Phát triển sản phẩm (Product Development) D D. Đa dạng hóa (Diversification) Câu 16 16. Khi một công ty nhắm mục tiêu đến nhiều phân khúc thị trường khác nhau và thiết kế các chiến lược marketing riêng biệt cho mỗi phân khúc, đó là chiến lược nhắm mục tiêu nào? A A. Marketing không phân biệt (Undifferentiated Marketing) B B. Marketing phân biệt (Differentiated Marketing) C C. Marketing tập trung (Concentrated Marketing) D D. Marketing ngách (Niche Marketing) Câu 17 17. Kênh phân phối nào sau đây là kênh phân phối gián tiếp? A A. Bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng B B. Nhà sản xuất → Nhà bán buôn → Nhà bán lẻ → Người tiêu dùng C C. Bán hàng qua website riêng của nhà sản xuất đến người tiêu dùng D D. Bán hàng qua cửa hàng thuộc sở hữu của nhà sản xuất Câu 18 18. Công cụ nào trong Promotion mix tập trung vào việc xây dựng hình ảnh tốt đẹp và mối quan hệ tích cực với công chúng? A A. Quảng cáo (Advertising) B B. Bán hàng cá nhân (Personal Selling) C C. Quan hệ công chúng (Public Relations) D D. Marketing trực tiếp (Direct Marketing) Câu 19 19. Định vị sản phẩm (Product Positioning) là gì? A A. Quá trình đặt sản phẩm lên kệ hàng trong siêu thị B B. Việc tạo ra hình ảnh và nhận thức về sản phẩm trong tâm trí khách hàng mục tiêu so với đối thủ cạnh tranh C C. Xác định mức giá phù hợp cho sản phẩm D D. Thiết kế bao bì hấp dẫn cho sản phẩm Câu 20 20. Marketing trực tiếp (Direct Marketing) có ưu điểm nổi bật nào so với quảng cáo đại trà? A A. Chi phí trên mỗi lượt tiếp cận thấp hơn B B. Khả năng cá nhân hóa thông điệp cao hơn C C. Tiếp cận được số lượng lớn khán giả cùng lúc D D. Dễ dàng đo lường hiệu quả hơn Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến hành vi mua của người tiêu dùng ở cấp độ cá nhân? A A. Văn hóa B B. Gia đình C C. Nhận thức D D. Nhóm tham khảo Câu 22 22. Khi một công ty quyết định cung cấp nhiều loại sản phẩm khác nhau dưới cùng một thương hiệu, đó là chiến lược mở rộng thương hiệu nào? A A. Mở rộng dòng sản phẩm (Line Extension) B B. Mở rộng thương hiệu (Brand Extension) C C. Đa thương hiệu (Multibrands) D D. Thương hiệu mới (New Brands) Câu 23 23. Giai đoạn nào trong quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng xảy ra sau khi người tiêu dùng nhận thức được nhu cầu? A A. Tìm kiếm thông tin B B. Đánh giá các lựa chọn C C. Quyết định mua D D. Hành vi sau mua Câu 24 24. Yếu tố nào trong marketing mix (4Ps) liên quan đến việc xác định giá trị mà khách hàng phải bỏ ra để sở hữu sản phẩm hoặc dịch vụ? A A. Product (Sản phẩm) B B. Price (Giá) C C. Place (Địa điểm) D D. Promotion (Chiêu thị) Câu 25 25. Khi một công ty tung ra sản phẩm mới hoàn toàn chưa từng có trên thị trường, chiến lược định giá nào thường được áp dụng ban đầu để tối đa hóa lợi nhuận từ những người sẵn sàng chi trả cao? A A. Định giá thâm nhập B B. Định giá hớt váng C C. Định giá theo giá trị cảm nhận D D. Định giá theo chi phí cộng thêm Câu 26 26. Để phân khúc thị trường hiệu quả, các phân khúc phải đáp ứng các yêu cầu nhất định. Yêu cầu nào đảm bảo rằng phân khúc có đủ quy mô và lợi nhuận để phục vụ? A A. Đo lường được (Measurable) B B. Tiếp cận được (Accessible) C C. Có ý nghĩa (Substantial) D D. Khả thi (Actionable) Câu 27 27. Chức năng chính của kênh phân phối là gì? A A. Sản xuất hàng hóa B B. Vận chuyển sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng C C. Tiến hành nghiên cứu thị trường sơ cấp D D. Tuyển dụng nhân viên bán hàng Câu 28 28. Hoạt động nào sau đây thuộc yếu tố Promotion (Chiêu thị) trong marketing mix? A A. Thiết kế bao bì sản phẩm B B. Xác định địa điểm cửa hàng C C. Khuyến mãi (Sales Promotion) D D. Quản lý chuỗi cung ứng Câu 29 29. Vai trò chính của nghiên cứu marketing là gì? A A. Tạo ra sản phẩm mới B B. Cung cấp thông tin để ra quyết định marketing C C. Thực hiện chiến dịch quảng cáo D D. Quản lý quan hệ khách hàng Câu 30 30. Chiến lược marketing nào tập trung vào việc xây dựng, duy trì và phát triển các mối quan hệ khách hàng có lợi nhuận bằng cách mang lại giá trị vượt trội cho khách hàng? A A. Marketing giao dịch B B. Marketing quan hệ C C. Marketing đại trà D D. Marketing nội dung Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đàm phán Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ năng làm việc nhóm