Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Phôi thai họcĐề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phôi thai học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phôi thai học Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phôi thai học Số câu30Quiz ID10248 Làm bài Câu 1 1. Trong quá trình phát triển phôi người, sự đóng ống thần kinh (neural tube closure) xảy ra vào khoảng thời gian nào? A A. Tuần thứ nhất B B. Tuần thứ ba và tư C C. Tuần thứ tám D D. Tháng thứ ba Câu 2 2. Quá trình nào sau đây KHÔNG thuộc giai đoạn phát triển phôi tiền làm tổ? A A. Sự phân cắt B B. Sự làm tổ C C. Sự hình thành phôi vị D D. Sự tạo mầm lá phôi Câu 3 3. Sự khác biệt chính giữa phân cắt hoàn toàn (holoblastic cleavage) và phân cắt không hoàn toàn (meroblastic cleavage) là gì? A A. Số lượng tế bào con tạo ra B B. Kiểu sắp xếp tế bào con C C. Lượng noãn hoàng trong trứng D D. Tốc độ phân chia tế bào Câu 4 4. Trong quá trình phát triển tim, cấu trúc nào hình thành đầu tiên? A A. Vách liên thất B B. Ống tim nguyên thủy C C. Van nhĩ thất D D. Động mạch chủ Câu 5 5. Trong quá trình tạo xương sụn (endochondral ossification), loại tế bào nào trực tiếp thay thế sụn bằng xương? A A. Nguyên bào sụn (chondroblast) B B. Tế bào sụn (chondrocyte) C C. Nguyên bào xương (osteoblast) D D. Tủy cốt bào (osteoclast) Câu 6 6. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG có nguồn gốc từ mào thần kinh (neural crest)? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào sắc tố da C C. Tủy thượng thận D D. Tủy sống Câu 7 7. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG có nguồn gốc từ trung bì (mesoderm)? A A. Cơ xương B B. Ống tiêu hóa C C. Hệ tuần hoàn D D. Thận Câu 8 8. Loại phân cắt nào thường gặp ở động vật có vú? A A. Phân cắt xoay (rotational cleavage) B B. Phân cắt xuyên tâm (radial cleavage) C C. Phân cắt tiếp tuyến (tangential cleavage) D D. Phân cắt không đồng đều (unequal cleavage) Câu 9 9. Trong quá trình phát triển phổi, phế nang (alveoli) được hình thành vào giai đoạn nào? A A. Giai đoạn phôi thai giả tuyến (pseudoglandular stage) B B. Giai đoạn ống tuyến (canalicular stage) C C. Giai đoạn túi tận (saccular stage) D D. Giai đoạn phế nang (alveolar stage) Câu 10 10. Rối loạn phát triển nào sau đây KHÔNG liên quan đến sự bất thường của nhiễm sắc thể giới tính? A A. Hội chứng Turner (XO) B B. Hội chứng Klinefelter (XXY) C C. Hội chứng Down (Trisomy 21) D D. Hội chứng Jacobs (XYY) Câu 11 11. Cơ quan nào sau đây phát triển từ túi hầu thứ nhất (first pharyngeal pouch)? A A. Tuyến ức B B. Tuyến giáp C C. Ống Eustachian và khoang tai giữa D D. Tuyến cận giáp Câu 12 12. Trong quá trình phát triển ruột, sự xoay ruột (gut rotation) có vai trò gì? A A. Giúp tăng chiều dài ruột B B. Tạo không gian cho các cơ quan khác trong ổ bụng C C. Đưa ruột trở lại ổ bụng sau khi thoát vị rốn sinh lý D D. Tất cả các đáp án trên Câu 13 13. Hiện tượng cảm ứng phôi (embryonic induction) là gì? A A. Sự di chuyển của các tế bào phôi thai B B. Sự biệt hóa của tế bào phôi thai C C. Sự tương tác giữa các tế bào phôi thai, ảnh hưởng đến sự phát triển của nhau D D. Sự phân chia tế bào phôi thai Câu 14 14. Tế bào mầm nguyên thủy (primordial germ cells) có nguồn gốc từ vùng nào trong phôi vị? A A. Nội bì B B. Trung bì cận trục C C. Trung bì bên D D. Ngoại bì Câu 15 15. Cơ chế nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình ngăn chặn đa tinh trùng (polyspermy) ở động vật có vú? A A. Phong tỏa nhanh (fast block) B B. Phản ứng vỏ (cortical reaction) C C. Vùng zona pellucida bị biến đổi D D. Sự khử cực màng tế bào trứng Câu 16 16. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là màng ngoài phôi (extraembryonic membrane)? A A. Màng ối (amnion) B B. Màng đệm (chorion) C C. Túi noãn hoàng (yolk sac) D D. Dây rốn (umbilical cord) Câu 17 17. Yếu tố phiên mã (transcription factor) nào đóng vai trò chính trong sự phát triển giới tính nam? A A. SRY B B. DAX1 C C. WNT4 D D. FOXL2 Câu 18 18. Hiện tượng thụ tinh kép (double fertilization) là đặc trưng của nhóm sinh vật nào? A A. Động vật có vú B B. Thực vật hạt kín C C. Lưỡng cư D D. Côn trùng Câu 19 19. Cấu trúc nào sau đây là tiền thân của hệ thần kinh trung ương? A A. Màng đệm B B. Ống thần kinh C C. Dây sống D D. Phôi vị Câu 20 20. Trong quá trình phát triển chi, vùng hoạt hóa phân cực (zone of polarizing activity - ZPA) có vai trò gì? A A. Xác định trục trước-sau của chi B B. Xác định trục gần-xa của chi C C. Xác định trục lưng-bụng của chi D D. Kiểm soát sự chết tế bào theo chương trình Câu 21 21. Quá trình tạo mạch máu mới (angiogenesis) quan trọng trong phát triển phôi thai vì lý do nào? A A. Để loại bỏ chất thải từ phôi thai B B. Để cung cấp oxy và dinh dưỡng cho phôi thai đang phát triển C C. Để hình thành hệ thống bạch huyết D D. Để tạo ra tế bào máu Câu 22 22. Hormone nào đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì lớp nội mạc tử cung trong giai đoạn đầu thai kỳ? A A. Estrogen B B. Progesterone C C. FSH D D. LH Câu 23 23. Loại tế bào nào KHÔNG có nguồn gốc từ lá phôi ngoài (ectoderm)? A A. Tế bào biểu bì da B B. Neuron C C. Tế bào cơ trơn D D. Tế bào sắc tố melanocyte Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG có nguồn gốc từ nội bì (endoderm)? A A. Gan B B. Tuyến tụy C C. Phổi D D. Tim Câu 25 25. Trong quá trình phát triển thận, đơn vị chức năng của thận (nephron) có nguồn gốc từ cấu trúc nào? A A. Ống trung thận (mesonephric duct) B B. Mô trung gian hậu thận (metanephric mesenchyme) C C. Niệu quản (ureteric bud) D D. Bàng quang (urinary bladder) Câu 26 26. Chức năng chính của nhau thai (placenta) là gì? A A. Bảo vệ phôi thai khỏi các tác nhân gây hại B B. Sản xuất hormone progesterone duy trì thai kỳ C C. Trao đổi chất giữa mẹ và thai nhi D D. Tất cả các đáp án trên Câu 27 27. Sự hình thành đốt sống (somitogenesis) diễn ra từ trung bì nào? A A. Trung bì bên (lateral plate mesoderm) B B. Trung bì trung gian (intermediate mesoderm) C C. Trung bì cận trục (paraxial mesoderm) D D. Trung bì đầu (head mesoderm) Câu 28 28. Quá trình nào sau đây đánh dấu sự bắt đầu của giai đoạn phôi vị (gastrulation)? A A. Sự thụ tinh B B. Sự phân cắt C C. Sự hình thành đường nguyên thủy (primitive streak) D D. Sự làm tổ Câu 29 29. Dị tật bẩm sinh nào sau đây KHÔNG phải do bất thường nhiễm sắc thể gây ra? A A. Hội chứng Down B B. Hội chứng Turner C C. Sứt môi, hở hàm ếch D D. Hội chứng Klinefelter Câu 30 30. Trong quá trình sinh tinh trùng (spermatogenesis), giảm phân I tạo ra tế bào nào? A A. Tinh nguyên bào B B. Tinh bào bậc một C C. Tinh bào bậc hai D D. Tiền tinh trùng Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phương pháp nghiên cứu khoa học Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật thực phẩm