Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kế toán doanh nghiệpĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán doanh nghiệp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán doanh nghiệp Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán doanh nghiệp Số câu30Quiz ID15343 Làm bài Câu 1 1. Sự khác biệt chính giữa kế toán tài chính và kế toán quản trị là gì? A A. Kế toán tài chính lập báo cáo cho bên ngoài, kế toán quản trị lập báo cáo cho nội bộ doanh nghiệp B B. Kế toán tài chính tuân thủ chuẩn mực kế toán, kế toán quản trị thì không C C. Kế toán tài chính sử dụng tiền tệ, kế toán quản trị sử dụng cả tiền tệ và phi tiền tệ D D. Tất cả các đáp án trên Câu 2 2. Phương pháp khấu hao nào phân bổ đều chi phí tài sản trong suốt thời gian sử dụng hữu ích? A A. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần B B. Phương pháp khấu hao theo sản lượng C C. Phương pháp khấu hao đường thẳng D D. Phương pháp khấu hao nhanh Câu 3 3. Khi doanh nghiệp phát hành cổ phiếu, nghiệp vụ này ảnh hưởng đến báo cáo tài chính nào? A A. Chỉ Bảng cân đối kế toán B B. Chỉ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh C C. Cả Bảng cân đối kế toán và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ D D. Chỉ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Câu 4 4. Nguyên tắc trọng yếu (Materiality) trong kế toán nghĩa là gì? A A. Mọi thông tin đều phải được trình bày chi tiết và đầy đủ trong báo cáo tài chính B B. Chỉ những thông tin có tính chất trọng yếu, có thể ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính mới cần được trình bày C C. Báo cáo tài chính phải được lập kịp thời và nhanh chóng D D. Các nghiệp vụ kế toán phải được ghi nhận một cách thận trọng Câu 5 5. Khoản mục nào sau đây thuộc vốn chủ sở hữu trên Bảng cân đối kế toán? A A. Phải trả người bán B B. Vay ngắn hạn C C. Lợi nhuận giữ lại D D. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp Câu 6 6. Trong kế toán quản trị, chi phí biến đổi (Variable Cost) là chi phí như thế nào? A A. Chi phí không thay đổi khi mức độ hoạt động thay đổi B B. Chi phí thay đổi tỷ lệ thuận với mức độ hoạt động C C. Chi phí cố định trong ngắn hạn và biến đổi trong dài hạn D D. Chi phí không thể kiểm soát được bởi nhà quản lý Câu 7 7. Trong phân tích báo cáo tài chính, tỷ số thanh toán ngắn hạn (Current Ratio) đo lường điều gì? A A. Khả năng sinh lời của doanh nghiệp B B. Khả năng thanh toán nợ dài hạn của doanh nghiệp C C. Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp bằng tài sản ngắn hạn D D. Hiệu quả quản lý hàng tồn kho của doanh nghiệp Câu 8 8. Công thức nào sau đây là công thức cơ bản của phương trình kế toán? A A. Tài sản + Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu B B. Tài sản - Vốn chủ sở hữu = Nợ phải trả C C. Doanh thu - Chi phí = Lợi nhuận D D. Lưu chuyển tiền vào - Lưu chuyển tiền ra = Lưu chuyển tiền thuần Câu 9 9. Phương pháp kế toán nào ghi nhận đồng thời cả doanh thu và chi phí khi giao dịch phát sinh, không phụ thuộc vào dòng tiền? A A. Kế toán tiền mặt B B. Kế toán dồn tích C C. Kế toán theo giá gốc D D. Kế toán theo giá trị hợp lý Câu 10 10. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào giá vốn hàng bán? A A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp B B. Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất C C. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp D D. Chi phí sản xuất chung Câu 11 11. Nguyên tắc cơ bản nào trong kế toán yêu cầu các giao dịch kinh tế phải được ghi nhận khi chúng phát sinh, không phụ thuộc vào thời điểm thực tế thu hoặc chi tiền? A A. Nguyên tắc thận trọng B B. Nguyên tắc nhất quán C C. Nguyên tắc cơ sở dồn tích D D. Nguyên tắc giá gốc Câu 12 12. Khái niệm 'Giá trị hợp lý' (Fair Value) trong kế toán được định nghĩa như thế nào? A A. Giá gốc của tài sản khi mua B B. Giá mà tài sản có thể được trao đổi giữa các bên có hiểu biết, tự nguyện trong một giao dịch ngang giá C C. Giá trị còn lại của tài sản sau khi trừ đi khấu hao lũy kế D D. Chi phí thay thế tài sản tương tự Câu 13 13. Phương pháp FIFO (Nhập trước - Xuất trước) giả định điều gì về dòng chảy hàng tồn kho? A A. Hàng tồn kho nhập sau được xuất ra trước B B. Hàng tồn kho có giá trị cao nhất được xuất ra trước C C. Hàng tồn kho nhập trước được xuất ra trước D D. Giá trị hàng tồn kho xuất ra được tính theo giá bình quân gia quyền Câu 14 14. Chức năng chính của Sổ Cái trong hệ thống kế toán là gì? A A. Ghi nhận các giao dịch kinh tế phát sinh hàng ngày B B. Tổng hợp và phân loại các giao dịch theo từng tài khoản C C. Lập các báo cáo tài chính cuối kỳ D D. Kiểm tra tính chính xác của các bút toán Câu 15 15. Lợi nhuận gộp (Gross Profit) được tính bằng công thức nào? A A. Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán B B. Doanh thu thuần - Chi phí hoạt động C C. Lợi nhuận trước thuế - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp D D. Doanh thu thuần - Tổng chi phí Câu 16 16. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán (Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu) khi doanh nghiệp mua hàng tồn kho bằng tiền mặt? A A. Tổng tài sản tăng, tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu không đổi B B. Tổng tài sản giảm, tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu không đổi C C. Tổng tài sản không đổi, tổng nợ phải trả và vốn chủ sở hữu không đổi D D. Tổng tài sản không đổi, vốn chủ sở hữu tăng và nợ phải trả giảm Câu 17 17. Khoản mục nào sau đây được phân loại là tài sản ngắn hạn trong bảng cân đối kế toán? A A. Nhà xưởng và thiết bị B B. Đầu tư dài hạn C C. Hàng tồn kho D D. Bằng sáng chế Câu 18 18. Báo cáo tài chính hợp nhất thường được lập cho đối tượng nào? A A. Doanh nghiệp nhỏ và vừa B B. Doanh nghiệp nhà nước C C. Tập đoàn kinh tế hoặc công ty mẹ - công ty con D D. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Câu 19 19. Trong kế toán, 'Nợ' và 'Có' thể hiện điều gì? A A. Nợ là tăng tài sản, Có là giảm tài sản B B. Nợ là giảm nợ phải trả, Có là tăng vốn chủ sở hữu C C. Nợ và Có chỉ đơn thuần là hai phía của bút toán kép, không mang ý nghĩa tăng giảm cố định mà phụ thuộc vào tài khoản D D. Nợ là luôn luôn thể hiện dòng tiền đi ra, Có là luôn luôn thể hiện dòng tiền đi vào Câu 20 20. Mục đích của việc lập dự phòng phải thu khó đòi là gì? A A. Để tăng lợi nhuận của doanh nghiệp B B. Để phản ánh giá trị tài sản phải thu thuần có thể thu hồi được C C. Để trốn thuế thu nhập doanh nghiệp D D. Để ghi nhận doanh thu sớm hơn Câu 21 21. Phương pháp LIFO (Nhập sau - Xuất trước) KHÔNG được phép áp dụng để tính giá trị hàng tồn kho theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, vì lý do chính nào? A A. Phương pháp LIFO quá phức tạp để thực hiện B B. Phương pháp LIFO không phản ánh đúng dòng chảy thực tế của hàng hóa trong nhiều doanh nghiệp C C. Phương pháp LIFO có thể làm giảm lợi nhuận chịu thuế không hợp lý khi giá cả hàng hóa tăng D D. Phương pháp LIFO không được chấp nhận theo chuẩn mực kế toán quốc tế Câu 22 22. Hệ thống kiểm soát nội bộ trong doanh nghiệp KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây? A A. Môi trường kiểm soát B B. Đánh giá rủi ro C C. Hoạt động kiểm soát D D. Chiến lược cạnh tranh Câu 23 23. Hoạt động nào sau đây KHÔNG được coi là hoạt động kinh doanh trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ? A A. Bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ B B. Mua sắm hàng tồn kho C C. Đi vay ngân hàng D D. Trả lương cho nhân viên Câu 24 24. Khi nào một khoản chi phí được ghi nhận là chi phí trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh? A A. Khi chi phí đó được thanh toán bằng tiền B B. Khi chi phí đó phát sinh và có liên quan đến doanh thu được ghi nhận trong kỳ C C. Khi chi phí đó được phê duyệt bởi ban quản lý D D. Khi chi phí đó vượt quá một ngưỡng giá trị nhất định Câu 25 25. Đối tượng nào KHÔNG phải là người sử dụng thông tin kế toán bên ngoài doanh nghiệp? A A. Nhà đầu tư B B. Ngân hàng C C. Nhà quản lý doanh nghiệp D D. Cơ quan thuế Câu 26 26. Báo cáo tài chính nào sau đây cung cấp thông tin về tình hình tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định? A A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh B B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ C C. Bảng cân đối kế toán D D. Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu Câu 27 27. Trong kế toán, 'Khấu hao lũy kế' là gì và nó được trình bày ở đâu trên Báo cáo tài chính? A A. Tổng chi phí khấu hao đã ghi nhận trong kỳ, trình bày trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh B B. Tổng chi phí khấu hao đã ghi nhận từ khi tài sản bắt đầu được sử dụng đến thời điểm báo cáo, trình bày là khoản mục giảm trừ của Tài sản cố định trên Bảng cân đối kế toán C C. Giá trị còn lại của tài sản sau khi trừ đi khấu hao lũy kế, trình bày trên Bảng cân đối kế toán D D. Một khoản mục vốn chủ sở hữu, trình bày trên Bảng cân đối kế toán Câu 28 28. Khi kiểm toán viên đưa ra ý kiến 'chấp nhận toàn phần' (unqualified opinion) về báo cáo tài chính, điều đó có nghĩa là gì? A A. Báo cáo tài chính có sai sót trọng yếu B B. Báo cáo tài chính trình bày trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu, tuân thủ chuẩn mực kế toán C C. Kiểm toán viên không thể đưa ra ý kiến do hạn chế về phạm vi kiểm toán D D. Báo cáo tài chính cần được điều chỉnh lại Câu 29 29. Mục đích chính của việc lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì? A A. Đánh giá khả năng sinh lời của doanh nghiệp B B. Cung cấp thông tin về tình hình tài sản và nguồn vốn C C. Cung cấp thông tin về dòng tiền vào và dòng tiền ra của doanh nghiệp trong kỳ D D. Xác định giá trị thị trường của doanh nghiệp Câu 30 30. Khi doanh nghiệp mua một tài sản cố định trả chậm, giá trị ghi sổ ban đầu của tài sản cố định được xác định như thế nào? A A. Bằng tổng số tiền trả chậm trong tương lai B B. Bằng giá mua trả ngay tương đương tại thời điểm mua C C. Bằng giá mua trả ngay cộng với chi phí lãi vay phát sinh trong tương lai D D. Bằng giá trị thị trường của tài sản tại thời điểm mua Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phân tích kinh doanh Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đàm phán