Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Đại số tuyến tínhĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số tuyến tính Số câu30Quiz ID14826 Làm bài Câu 1 1. Ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở B sang cơ sở C là ma trận: A A. Biểu diễn các vectơ của cơ sở C dưới dạng tổ hợp tuyến tính của các vectơ cơ sở B. B B. Biểu diễn các vectơ của cơ sở B dưới dạng tổ hợp tuyến tính của các vectơ cơ sở C. C C. Ma trận đường chéo với các giá trị riêng trên đường chéo chính. D D. Ma trận nghịch đảo của ma trận chuyển cơ sở từ C sang B. Câu 2 2. Không gian null (null space) của ma trận A là gì? A A. Không gian sinh bởi các cột của A. B B. Không gian nghiệm của hệ phương trình Ax = 0. C C. Không gian sinh bởi các hàng của A. D D. Không gian nghiệm của hệ phương trình Ax = b, với b ≠ 0. Câu 3 3. Cho ma trận vuông A cấp n. Định thức của ma trận A khả nghịch khác 0 khi và chỉ khi nào? A A. A là ma trận đường chéo. B B. A là ma trận tam giác. C C. A là ma trận suy biến. D D. A là ma trận khả nghịch. Câu 4 4. Khi nào ma trận vuông A khả chéo hóa được? A A. Khi định thức của A khác 0. B B. Khi A có đủ số lượng vectơ riêng độc lập tuyến tính bằng cấp của ma trận. C C. Khi A là ma trận đối xứng. D D. Khi tất cả các giá trị riêng của A khác nhau. Câu 5 5. Không gian cột (column space) của ma trận A là gì? A A. Không gian nghiệm của hệ phương trình Ax = 0. B B. Không gian sinh bởi các hàng của A. C C. Không gian sinh bởi các cột của A. D D. Không gian các vectơ vuông góc với các cột của A. Câu 6 6. Phân tích QR của ma trận A là gì? A A. Phân tích A thành tích của ma trận tam giác dưới và ma trận tam giác trên. B B. Phân tích A thành tích của ma trận trực giao Q và ma trận tam giác trên R. C C. Phân tích A thành tổng của ma trận trực giao và ma trận đường chéo. D D. Phân tích A thành tích của ma trận đường chéo và ma trận phản đối xứng. Câu 7 7. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện cần và đủ để một tập hợp con H của không gian vectơ V là một không gian con? A A. Vectơ không của V thuộc H. B B. H đóng kín với phép cộng vectơ. C C. H đóng kín với phép nhân vectơ với một số vô hướng. D D. H khác rỗng và hữu hạn. Câu 8 8. Phát biểu nào sau đây về không gian vectơ con sinh bởi một tập hợp các vectơ S là đúng? A A. Không gian con sinh bởi S là tập hợp giao của tất cả các không gian con chứa S. B B. Không gian con sinh bởi S là tập hợp các tổ hợp tuyến tính của các vectơ trong S. C C. Không gian con sinh bởi S chỉ chứa các vectơ trong S. D D. Không gian con sinh bởi S luôn là toàn bộ không gian vectơ. Câu 9 9. Định thức của tích hai ma trận vuông A và B cùng cấp bằng: A A. det(A) + det(B). B B. det(A) - det(B). C C. det(A) * det(B). D D. det(A) / det(B). Câu 10 10. Giá trị riêng của ma trận vuông A là gì? A A. Các nghiệm của phương trình det(A - λI) = 0, trong đó I là ma trận đơn vị và λ là biến số. B B. Các phần tử trên đường chéo chính của ma trận A. C C. Các nghiệm của phương trình det(A) = 0. D D. Các cột của ma trận A. Câu 11 11. Cho ma trận A có các giá trị riêng là λ1, λ2, ..., λn. Định thức của ma trận A bằng: A A. Tổng các giá trị riêng: λ1 + λ2 + ... + λn. B B. Tích các giá trị riêng: λ1 * λ2 * ... * λn. C C. Giá trị riêng lớn nhất. D D. Giá trị riêng nhỏ nhất. Câu 12 12. Trace (vết) của ma trận vuông A là gì? A A. Định thức của ma trận A. B B. Tổng các phần tử trên đường chéo chính của ma trận A. C C. Tích các phần tử trên đường chéo chính của ma trận A. D D. Giá trị riêng lớn nhất của ma trận A. Câu 13 13. Phân tích LU của ma trận vuông A là gì? A A. Phân tích A thành tích của hai ma trận trực giao. B B. Phân tích A thành tổng của ma trận đường chéo và ma trận phản đối xứng. C C. Phân tích A thành tích của ma trận tam giác dưới L và ma trận tam giác trên U. D D. Phân tích A thành tích của ma trận đường chéo và ma trận đơn vị. Câu 14 14. Vectơ riêng của ma trận vuông A ứng với giá trị riêng λ là gì? A A. Bất kỳ vectơ nào khác vectơ không. B B. Vectơ nghiệm của hệ phương trình (A - λI)v = 0, khác vectơ không. C C. Vectơ cột của ma trận A. D D. Vectơ hàng của ma trận A. Câu 15 15. Định lý Cayley-Hamilton phát biểu rằng: A A. Mọi ma trận vuông đều khả nghịch. B B. Mọi ma trận vuông đều thỏa mãn phương trình đặc trưng của chính nó. C C. Mọi ma trận vuông đều có thể chéo hóa được. D D. Định thức của ma trận bằng tích các giá trị riêng. Câu 16 16. Ma trận đối xứng là ma trận vuông A sao cho: A A. A = -A^T. B B. A = A^(-1). C C. A = A^T. D D. A = I (ma trận đơn vị). Câu 17 17. Phép biến đổi tuyến tính T: R^2 -> R^2 được cho bởi T(x, y) = (2x + y, x - y). Ma trận biểu diễn của T đối với cơ sở chính tắc là ma trận nào? A A. [[2, 1], [1, -1]] B B. [[2, -1], [1, 1]] C C. [[1, 2], [-1, 1]] D D. [[-1, 1], [2, 1]] Câu 18 18. Khi nào hai ma trận A và B được gọi là đồng dạng? A A. Khi chúng có cùng kích thước. B B. Khi chúng có cùng định thức. C C. Khi tồn tại ma trận khả nghịch P sao cho B = P^(-1)AP. D D. Khi chúng có cùng hạng. Câu 19 19. Phép chiếu trực giao của vectơ u lên vectơ v (v ≠ 0) được tính bằng công thức nào? A A. proj_v(u) = (u.v) / ||v|| B B. proj_v(u) = ((u.v) / ||v||^2) * v C C. proj_v(u) = (u.v) * v D D. proj_v(u) = u - v Câu 20 20. Trong không gian vectơ R^3, cho vectơ u = (1, 2, 3) và v = (4, 5, 6). Tích có hướng của u và v là vectơ nào? A A. (-3, 6, -3) B B. (3, -6, 3) C C. (0, 0, 0) D D. (7, 7, 9) Câu 21 21. Hệ phương trình tuyến tính Ax = b có nghiệm khi và chỉ khi nào? A A. Ma trận A khả nghịch. B B. Vectơ b là vectơ không. C C. Hạng của ma trận bổ sung [A|b] bằng hạng của ma trận A. D D. Định thức của ma trận A khác 0. Câu 22 22. Số chiều của không gian vectơ là gì? A A. Số vectơ trong một tập sinh của không gian vectơ. B B. Số vectơ trong một tập độc lập tuyến tính của không gian vectơ. C C. Số vectơ trong bất kỳ cơ sở nào của không gian vectơ. D D. Số chiều của không gian con của không gian vectơ. Câu 23 23. Hạng của ma trận là gì? A A. Số chiều của không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính tương ứng. B B. Số cột của ma trận. C C. Số dòng khác không tối đa trong dạng bậc thang rút gọn của ma trận. D D. Tổng các phần tử trên đường chéo chính. Câu 24 24. Phép biến đổi sơ cấp trên hàng của ma trận KHÔNG làm thay đổi yếu tố nào sau đây? A A. Định thức của ma trận. B B. Không gian cột của ma trận. C C. Không gian hàng của ma trận. D D. Không gian nghiệm của hệ Ax = 0. Câu 25 25. Ma trận trực giao là ma trận vuông Q sao cho: A A. Q^T = -Q. B B. Q^T = Q^(-1). C C. Q^T = Q. D D. det(Q) = 0. Câu 26 26. Cơ sở của không gian vectơ là gì? A A. Một tập hợp sinh của không gian vectơ. B B. Một tập hợp độc lập tuyến tính của không gian vectơ. C C. Một tập hợp sinh và độc lập tuyến tính của không gian vectơ. D D. Bất kỳ tập hợp con nào của không gian vectơ. Câu 27 27. Trong không gian R^n với tích vô hướng Euclid, hai vectơ u và v được gọi là trực giao nếu: A A. Chúng cùng phương. B B. Tích vô hướng của chúng bằng 0 (u.v = 0). C C. Chúng có cùng độ dài. D D. Chúng vuông góc với một vectơ thứ ba. Câu 28 28. Quá trình Gram-Schmidt được sử dụng để làm gì? A A. Để giải hệ phương trình tuyến tính. B B. Để tìm định thức của ma trận. C C. Để trực chuẩn hóa một cơ sở của không gian vectơ. D D. Để tìm giá trị riêng và vectơ riêng của ma trận. Câu 29 29. Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất Ax = 0. Phát biểu nào sau đây về nghiệm của hệ là đúng? A A. Hệ luôn vô nghiệm. B B. Hệ luôn có nghiệm duy nhất. C C. Hệ luôn có ít nhất một nghiệm là nghiệm tầm thường. D D. Số nghiệm của hệ phụ thuộc vào vế phải b. Câu 30 30. Ứng dụng của phân tích giá trị сингулярное (SVD) là gì? A A. Giải hệ phương trình tuyến tính. B B. Tính định thức của ma trận. C C. Nén dữ liệu, giảm chiều dữ liệu, hệ thống gợi ý. D D. Tìm giá trị riêng và vectơ riêng. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh học di truyền Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ chế tạo máy