Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa sinh lipidĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh lipid Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh lipid Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh lipid Số câu30Quiz ID10715 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của lipoprotein LDL (lipoprotein tỷ trọng thấp) trong cơ thể là gì? A A. Vận chuyển cholesterol từ gan đến các mô ngoại biên. B B. Vận chuyển cholesterol từ các mô ngoại biên về gan. C C. Vận chuyển triacylglycerol từ ruột đến các mô. D D. Vận chuyển phospholipid đến màng tế bào. Câu 2 2. Phospholipid phosphatidylinositol đóng vai trò quan trọng trong quá trình truyền tín hiệu tế bào thông qua việc tạo ra các phân tử truyền tin thứ hai nào? A A. cAMP và cGMP B B. IP3 và DAG C C. Ca2+ và NO D D. ATP và GTP Câu 3 3. Quá trình beta-oxy hóa axit béo diễn ra ở bào quan nào trong tế bào? A A. Ribosome B B. Lưới nội chất C C. Ty thể D D. Bộ Golgi Câu 4 4. Cấu trúc 'micelle′ được hình thành trong quá trình tiêu hóa lipid có vai trò gì? A A. Vận chuyển lipid hòa tan trong nước đến bề mặt tế bào ruột. B B. Phân giải lipid thành các đơn vị nhỏ hơn. C C. Tổng hợp lại triacylglycerol trong tế bào ruột. D D. Lưu trữ lipid trong tế bào ruột. Câu 5 5. Lipoprotein HDL (lipoprotein tỷ trọng cao) được coi là 'cholesterol tốt′ vì chức năng chính của nó là gì? A A. Vận chuyển cholesterol từ gan đến các mô. B B. Vận chuyển cholesterol dư thừa từ các mô về gan để thải loại. C C. Lưu trữ cholesterol trong gan. D D. Tổng hợp cholesterol trong máu. Câu 6 6. Chức năng chính của túi mật (gallbladder) trong tiêu hóa lipid là gì? A A. Sản xuất enzyme lipase pancreatic. B B. Lưu trữ và giải phóng muối mật để nhũ tương hóa lipid. C C. Hấp thụ axit béo và monoacylglycerol. D D. Tổng hợp cholesterol. Câu 7 7. Axit béo omega-3 và omega-6 khác nhau chủ yếu ở điểm nào trong cấu trúc hóa học? A A. Chiều dài mạch carbon. B B. Số lượng liên kết đôi. C C. Vị trí của liên kết đôi đầu tiên tính từ đầu omega (methyl). D D. Loại nhóm chức carboxyl. Câu 8 8. Enzyme acyl-CoA dehydrogenase đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn nào của quá trình beta-oxy hóa axit béo? A A. Vận chuyển axit béo vào ty thể. B B. Hydrat hóa liên kết đôi giữa alpha và beta carbon. C C. Tạo liên kết đôi giữa alpha và beta carbon. D D. Thủy phân thioester của acyl-CoA. Câu 9 9. Enzyme lipase pancreatic có vai trò chính trong quá trình tiêu hóa lipid nào? A A. Phospholipid B B. Triacylglycerol C C. Cholesterol ester D D. Sphingolipid Câu 10 10. Axit oleic là một axit béo không bão hòa đơn (monounsaturated fatty acid). Điều này có nghĩa là nó chứa bao nhiêu liên kết đôi carbon-carbon? A A. Không có liên kết đôi. B B. Một liên kết đôi. C C. Hai liên kết đôi. D D. Ba liên kết đôi. Câu 11 11. Bệnh Gaucher và bệnh Tay-Sachs là ví dụ về loại bệnh rối loạn chuyển hóa lipid nào? A A. Rối loạn chuyển hóa axit béo. B B. Rối loạn dự trữ lysosome (lysosomal storage diseases). C C. Rối loạn chuyển hóa cholesterol. D D. Rối loạn chuyển hóa lipoprotein. Câu 12 12. Chất béo trans (trans fat) được tạo ra chủ yếu thông qua quá trình công nghiệp nào? A A. Este hóa B B. Hydro hóa một phần C C. Xà phòng hóa D D. Oxy hóa Câu 13 13. Lipoprotein nào có tỷ lệ protein cao nhất và tỷ lệ lipid thấp nhất? A A. Chylomicron B B. VLDL C C. LDL D D. HDL Câu 14 14. Loại lipid nào sau đây không chứa axit béo trong cấu trúc của nó? A A. Triacylglycerol B B. Phospholipid C C. Steroid D D. Sphingolipid Câu 15 15. Quá trình tổng hợp axit béo (fatty acid synthesis) diễn ra ở bào quan nào trong tế bào động vật? A A. Ty thể B B. Lưới nội chất trơn C C. Tế bào chất (cytosol) D D. Bộ Golgi Câu 16 16. Enzyme HMG-CoA reductase là mục tiêu chính của nhóm thuốc nào để kiểm soát cholesterol máu? A A. Fibrates B B. Statins C C. Niacin D D. Bile acid sequestrants Câu 17 17. Enzyme phospholipase A2 (PLA2) có vai trò gì trong chuyển hóa phospholipid? A A. Thủy phân liên kết ester ở vị trí sn-1 của phospholipid. B B. Thủy phân liên kết ester ở vị trí sn-2 của phospholipid, giải phóng axit arachidonic. C C. Thủy phân liên kết phosphoester của phospholipid. D D. Tổng hợp phospholipid từ glycerol-3-phosphate và axit béo. Câu 18 18. Enzyme cholesterol ester transfer protein (CETP) có vai trò gì trong chuyển hóa lipoprotein? A A. Tổng hợp cholesterol ester trong gan. B B. Chuyển cholesterol ester từ HDL sang VLDL và LDL, và triacylglycerol ngược lại. C C. Phân giải cholesterol ester trong tế bào. D D. Vận chuyển cholesterol ester từ ruột đến gan. Câu 19 19. Ketogenesis, quá trình tạo ketone bodies, xảy ra chủ yếu ở cơ quan nào trong điều kiện đói kéo dài hoặc tiểu đường không kiểm soát? A A. Não B B. Cơ C C. Gan D D. Thận Câu 20 20. Phân tử malonyl-CoA đóng vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp axit béo và đồng thời ức chế quá trình nào? A A. Tổng hợp cholesterol. B B. Beta-oxy hóa axit béo. C C. Tổng hợp ketone bodies. D D. Tổng hợp phospholipid. Câu 21 21. Sự khác biệt chính giữa axit béo bão hòa và axit béo không bão hòa là gì? A A. Độ dài mạch carbon. B B. Sự hiện diện của liên kết đôi carbon-carbon. C C. Loại nhóm chức carboxyl. D D. Số lượng nhóm hydroxyl. Câu 22 22. Loại liên kết hóa học nào kết nối các axit béo với glycerol trong triacylglycerol? A A. Liên kết glycosidic B B. Liên kết peptide C C. Liên kết ester D D. Liên kết phosphoester Câu 23 23. Loại lipid nào sau đây là thành phần chính của màng tế bào, tạo nên lớp kép lipid? A A. Triacylglycerol B B. Phospholipid C C. Cholesterol D D. Steroid hormone Câu 24 24. ApoB-100 là apolipoprotein chính của lipoprotein nào? A A. Chylomicron B B. HDL C C. LDL D D. VLDL Câu 25 25. Squalene epoxidase là enzyme quan trọng trong giai đoạn nào của quá trình sinh tổng hợp cholesterol? A A. Giai đoạn đầu, tạo mevalonate. B B. Giai đoạn tạo squalene. C C. Giai đoạn cycl hóa squalene thành lanosterol. D D. Giai đoạn cuối, tạo cholesterol từ lanosterol. Câu 26 26. Sự tích tụ cholesterol trong động mạch dẫn đến bệnh lý nào sau đây? A A. Viêm tụy cấp B B. Xơ vữa động mạch C C. Sỏi mật D D. Loãng xương Câu 27 27. Steroid nào sau đây là tiền chất để tổng hợp các hormone steroid khác trong cơ thể? A A. Estradiol B B. Testosterone C C. Cortisol D D. Cholesterol Câu 28 28. Cerebroside và ganglioside là hai loại sphingolipid khác nhau chủ yếu ở thành phần nào gắn vào ceramide? A A. Phosphate B B. Oligosaccharide C C. Axit béo D D. Glycerol Câu 29 29. Axit arachidonic là tiền chất để tổng hợp nhóm lipid điều hòa sinh học nào, liên quan đến quá trình viêm và đông máu? A A. Steroid hormones B B. Ketone bodies C C. Eicosanoids D D. Terpenes Câu 30 30. Carnitine shuttle system có vai trò thiết yếu trong quá trình nào của chuyển hóa lipid? A A. Tổng hợp axit béo. B B. Beta-oxy hóa axit béo. C C. Tổng hợp cholesterol. D D. Tổng hợp phospholipid. Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ký sinh trùng Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ âm – âm vị học