Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sa sinh dụcĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sa sinh dục Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sa sinh dục Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sa sinh dục Số câu30Quiz ID11221 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp chẩn đoán chính xác sa sinh dục là gì? A A. Xét nghiệm máu. B B. Siêu âm bụng. C C. Khám phụ khoa. D D. Chụp X-quang. Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây KHÔNG liên quan đến việc tăng áp lực ổ bụng và có thể góp phần gây sa sinh dục? A A. Mang thai. B B. Ho mãn tính. C C. Tập thể dục nhẹ nhàng. D D. Táo bón. Câu 3 3. Mục tiêu chính của việc quản lý cân nặng ở phụ nữ có nguy cơ hoặc bị sa sinh dục là gì? A A. Cải thiện vóc dáng. B B. Giảm áp lực lên sàn chậu. C C. Tăng cường sức khỏe tim mạch. D D. Cải thiện tâm trạng. Câu 4 4. Sa trực tràng (rectocele) là tình trạng nào? A A. Bàng quang sa xuống âm đạo. B B. Trực tràng sa vào thành sau âm đạo. C C. Tử cung sa xuống âm đạo. D D. Niệu đạo sa xuống âm đạo. Câu 5 5. Phương pháp điều trị bảo tồn cho sa sinh dục độ nhẹ bao gồm: A A. Phẫu thuật nội soi. B B. Sử dụng vòng nâng âm đạo (pessary). C C. Tập bài tập sàn chậu (Kegel). D D. Cả phương án 2 và 3. Câu 6 6. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp phẫu thuật cho sa sinh dục? A A. Khâu treo tử cung. B B. Sử dụng vòng nâng âm đạo (pessary). C C. Phẫu thuật tạo hình thành âm đạo. D D. Phẫu thuật sử dụng mảnh ghép (mesh). Câu 7 7. Loại sa sinh dục nào có thể gây khó khăn trong việc đi tiêu? A A. Sa bàng quang. B B. Sa trực tràng. C C. Sa tử cung. D D. Sa mỏm cắt âm đạo. Câu 8 8. Lời khuyên nào sau đây là phù hợp nhất cho phụ nữ muốn phòng ngừa sa sinh dục sau sinh? A A. Kiêng quan hệ tình dục hoàn toàn. B B. Bắt đầu tập bài tập sàn chậu ngay sau sinh. C C. Ăn kiêng nghiêm ngặt để giảm cân nhanh chóng. D D. Tránh đi lại và vận động trong vòng 6 tháng sau sinh. Câu 9 9. Loại sa sinh dục nào có thể ảnh hưởng đến khả năng giữ nước tiểu? A A. Sa trực tràng. B B. Sa tử cung. C C. Sa bàng quang. D D. Sa ruột non. Câu 10 10. Ảnh hưởng nào sau đây của sa sinh dục có thể tác động tiêu cực đến đời sống tình dục? A A. Đau đầu mãn tính. B B. Đau và khó chịu khi quan hệ tình dục. C C. Rụng tóc. D D. Mất ngủ. Câu 11 11. Vòng nâng âm đạo (pessary) hoạt động bằng cơ chế nào? A A. Tiêu diệt vi khuẩn gây viêm nhiễm. B B. Cung cấp hormone estrogen. C C. Nâng đỡ và giữ các cơ quan vùng chậu ở đúng vị trí. D D. Thu nhỏ kích thước âm đạo. Câu 12 12. Một phụ nữ 55 tuổi, sinh 3 con, đến khám vì cảm giác nặng nề ở âm đạo và tiểu không tự chủ khi ho. Khám phụ khoa thấy có khối phồng ở thành trước âm đạo khi rặn. Chẩn đoán sơ bộ có khả năng cao nhất là gì? A A. Viêm âm đạo. B B. Sa bàng quang. C C. U xơ tử cung. D D. Viêm đường tiết niệu. Câu 13 13. Loại hormone nào suy giảm trong thời kỳ mãn kinh có liên quan đến tăng nguy cơ sa sinh dục? A A. Insulin. B B. Testosterone. C C. Estrogen. D D. Progesterone. Câu 14 14. Điều trị bằng estrogen tại chỗ (âm đạo) có thể có lợi trong điều trị sa sinh dục ở phụ nữ mãn kinh vì lý do nào? A A. Tăng cường sức mạnh cơ bắp tay. B B. Cải thiện độ đàn hồi và sức mạnh của mô âm đạo. C C. Giảm cân. D D. Cải thiện trí nhớ. Câu 15 15. Trong điều trị phẫu thuật sa sinh dục, phẫu thuật tái tạo sàn chậu nhằm mục đích gì? A A. Loại bỏ hoàn toàn tử cung. B B. Tăng cường và phục hồi cấu trúc nâng đỡ vùng chậu. C C. Giảm kích thước bàng quang. D D. Cải thiện chức năng ruột. Câu 16 16. Biện pháp phòng ngừa sa sinh dục hiệu quả nhất là gì? A A. Ăn nhiều đồ ngọt. B B. Tập thể dục thường xuyên, đặc biệt là bài tập sàn chậu. C C. Uống nhiều nước có gas. D D. Hạn chế vận động. Câu 17 17. Sa bàng quang (cystocele) là tình trạng nào? A A. Trực tràng sa xuống âm đạo. B B. Tử cung sa xuống âm đạo. C C. Bàng quang sa xuống âm đạo. D D. Ruột non sa xuống âm đạo. Câu 18 18. Triệu chứng phổ biến nhất của sa sinh dục là gì? A A. Đau bụng dữ dội. B B. Cảm giác nặng nề hoặc có gì đó sa xuống ở âm đạo. C C. Sốt cao liên tục. D D. Chóng mặt và ngất xỉu. Câu 19 19. Trong quá trình khám phụ khoa để chẩn đoán sa sinh dục, nghiệm pháp Valsalva được thực hiện để làm gì? A A. Đo huyết áp. B B. Đánh giá sức mạnh cơ sàn chậu. C C. Tăng áp lực ổ bụng để quan sát mức độ sa. D D. Kiểm tra phản xạ gân xương. Câu 20 20. Bài tập Kegel có tác dụng chính nào trong việc hỗ trợ điều trị sa sinh dục? A A. Giảm đau bụng kinh. B B. Tăng cường cơ sàn chậu. C C. Cải thiện chức năng tiêu hóa. D D. Giảm cân. Câu 21 21. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố nguy cơ gây sa sinh dục? A A. Sinh nở nhiều lần. B B. Béo phì. C C. Táo bón mãn tính. D D. Vận động nhẹ nhàng, thường xuyên. Câu 22 22. Trong các yếu tố nguy cơ sau, yếu tố nào có thể thay đổi được để giảm nguy cơ sa sinh dục? A A. Tuổi tác. B B. Tiền sử gia đình. C C. Béo phì. D D. Giới tính. Câu 23 23. Loại phẫu thuật nào sử dụng vật liệu nhân tạo (mesh) để hỗ trợ các cơ quan vùng chậu? A A. Phẫu thuật khâu treo tử cung. B B. Phẫu thuật tạo hình thành âm đạo trước và sau. C C. Phẫu thuật sử dụng mảnh ghép (mesh). D D. Phẫu thuật cắt tử cung. Câu 24 24. Một phụ nữ có sa sinh dục được khuyên nên tránh hoạt động nào sau đây để giảm triệu chứng? A A. Đi bộ nhẹ nhàng. B B. Bơi lội. C C. Nâng vật nặng. D D. Yoga. Câu 25 25. Sa sinh dục là tình trạng xảy ra khi nào? A A. Các cơ quan vùng chậu suy yếu và không còn nâng đỡ được các cơ quan khác. B B. Các cơ quan vùng chậu bị tổn thương do tai nạn giao thông. C C. Các cơ quan vùng chậu phát triển quá nhanh. D D. Các cơ quan vùng chậu bị nhiễm trùng nặng. Câu 26 26. Sa tử cung độ 4 (hoàn toàn) nghĩa là gì? A A. Tử cung sa xuống một phần âm đạo. B B. Tử cung sa xuống hoàn toàn ra ngoài âm đạo. C C. Tử cung sa xuống nhưng vẫn nằm trong âm đạo. D D. Tử cung bị lật ngược. Câu 27 27. Nguyên nhân trực tiếp gây ra sa sinh dục là gì? A A. Nhiễm trùng đường tiết niệu. B B. Suy yếu các cơ và mô nâng đỡ vùng chậu. C C. Thay đổi nội tiết tố do tuổi tác. D D. Chế độ ăn uống không lành mạnh. Câu 28 28. Khi nào phẫu thuật thường được chỉ định trong điều trị sa sinh dục? A A. Khi triệu chứng nhẹ và không ảnh hưởng đến sinh hoạt. B B. Khi điều trị bảo tồn không hiệu quả và triệu chứng ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống. C C. Khi bệnh nhân mới được chẩn đoán sa sinh dục. D D. Khi bệnh nhân chỉ muốn điều trị nhanh chóng. Câu 29 29. Sa ruột non (enterocele) là tình trạng nào? A A. Ruột non sa xuống giữa trực tràng và âm đạo. B B. Ruột non sa xuống giữa bàng quang và âm đạo. C C. Ruột non sa xuống giữa tử cung và âm đạo. D D. Ruột non sa xuống hoàn toàn ra ngoài âm đạo. Câu 30 30. Loại sa sinh dục nào liên quan đến sự sa xuống của đỉnh âm đạo sau khi cắt tử cung? A A. Sa bàng quang. B B. Sa trực tràng. C C. Sa mỏm cắt âm đạo (Vaginal vault prolapse). D D. Sa tử cung. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ âm – âm vị học Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ thông tin và truyền thông