Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sa sinh dụcĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sa sinh dục Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sa sinh dục Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sa sinh dục Số câu30Quiz ID11216 Làm bài Câu 1 1. Cơ chế bệnh sinh chính của sa sinh dục liên quan đến: A A. Sự tăng sinh tế bào bất thường ở vùng chậu. B B. Sự suy yếu của các cấu trúc nâng đỡ vùng chậu, đặc biệt là cơ và dây chằng. C C. Sự rối loạn nội tiết tố nữ. D D. Sự viêm nhiễm mãn tính vùng chậu. Câu 2 2. Cơ quan nào sau đây KHÔNG PHẢI là cơ quan vùng chậu có thể bị sa trong sa sinh dục? A A. Bàng quang. B B. Tử cung. C C. Trực tràng. D D. Buồng trứng. Câu 3 3. Một trong những rủi ro tiềm ẩn của phẫu thuật sa sinh dục có sử dụng lưới nhân tạo là: A A. Tăng cân sau phẫu thuật. B B. Co rút hoặc lộ lưới, gây đau và khó chịu. C C. Mất trí nhớ sau phẫu thuật. D D. Rụng tóc sau phẫu thuật. Câu 4 4. Cơ sàn chậu đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn ngừa sa sinh dục bằng cách: A A. Tăng cường lưu lượng máu đến vùng chậu. B B. Nâng đỡ và hỗ trợ các cơ quan vùng chậu. C C. Sản xuất hormone sinh dục nữ. D D. Bảo vệ các cơ quan vùng chậu khỏi nhiễm trùng. Câu 5 5. Ảnh hưởng của thai kỳ và sinh nở đến nguy cơ sa sinh dục chủ yếu là do: A A. Sự thay đổi hormone trong thai kỳ. B B. Áp lực lên sàn chậu trong thai kỳ và tổn thương sàn chậu trong quá trình sinh nở. C C. Sự tăng cân quá mức trong thai kỳ. D D. Sự thay đổi tư thế khi mang thai. Câu 6 6. Hệ thống phân độ sa sinh dục POP-Q (Pelvic Organ Prolapse Quantification) đánh giá dựa trên: A A. Kích thước khối sa. B B. Vị trí của điểm xa nhất của mỗi cơ quan sa so với màng trinh. C C. Mức độ đau của bệnh nhân. D D. Số lượng cơ quan bị sa. Câu 7 7. Táo bón mãn tính có thể làm tăng nguy cơ sa sinh dục do: A A. Táo bón gây mất nước. B B. Táo bón làm tăng áp lực khi rặn đại tiện, gây áp lực lên sàn chậu. C C. Táo bón gây viêm ruột. D D. Táo bón làm giảm nhu động ruột. Câu 8 8. Béo phì làm tăng nguy cơ sa sinh dục vì: A A. Béo phì gây tăng cân quá mức. B B. Béo phì gây suy yếu hệ miễn dịch. C C. Béo phì làm tăng áp lực ổ bụng, gây áp lực lên sàn chậu. D D. Béo phì gây rối loạn nội tiết tố. Câu 9 9. Triệu chứng phổ biến nhất của sa sinh dục là: A A. Đau bụng kinh dữ dội. B B. Cảm giác nặng hoặc tức ở vùng âm đạo. C C. Tiểu ra máu. D D. Khí hư ra nhiều và có mùi hôi. Câu 10 10. Ho mãn tính (ví dụ: do hen suyễn, COPD) có thể góp phần gây sa sinh dục do: A A. Ho làm giảm lưu lượng máu đến vùng chậu. B B. Ho làm tăng áp lực ổ bụng đột ngột và lặp đi lặp lại. C C. Thuốc điều trị ho gây suy yếu cơ sàn chậu. D D. Ho làm thay đổi tư thế. Câu 11 11. Nghiên cứu hiện nay đang tập trung vào việc phát triển phương pháp điều trị sa sinh dục nào? A A. Liệu pháp gen để phục hồi cơ sàn chậu. B B. Sử dụng robot phẫu thuật để tăng độ chính xác. C C. Phát triển vật liệu lưới nhân tạo sinh học, ít gây biến chứng hơn. D D. Tất cả các phương án trên đều đúng. Câu 12 12. Loại phẫu thuật nào thường được sử dụng để điều trị sa sinh dục? A A. Phẫu thuật nội soi tái tạo sàn chậu. B B. Phẫu thuật cắt bỏ khối u vùng chậu. C C. Phẫu thuật cắt bỏ buồng trứng. D D. Phẫu thuật nối ống dẫn trứng. Câu 13 13. Vòng nâng âm đạo (pessary) hoạt động bằng cơ chế: A A. Kích thích sản xuất collagen để phục hồi dây chằng. B B. Nâng đỡ cơ học các cơ quan bị sa, giữ chúng ở vị trí bình thường trong âm đạo. C C. Tiêu diệt vi khuẩn gây viêm nhiễm vùng chậu. D D. Cung cấp hormone để tăng cường cơ sàn chậu. Câu 14 14. Biến chứng tiềm ẩn của sa sinh dục không được điều trị có thể là: A A. Vô sinh. B B. Nhiễm trùng đường tiết niệu tái phát. C C. Ung thư cổ tử cung. D D. Lạc nội mạc tử cung. Câu 15 15. Tình trạng nào sau đây có thể bị nhầm lẫn với sa sinh dục? A A. Viêm ruột thừa. B B. U xơ tử cung. C C. Viêm âm đạo. D D. Đau lưng. Câu 16 16. Tuổi tác có mối liên hệ như thế nào với nguy cơ sa sinh dục? A A. Nguy cơ sa sinh dục giảm dần theo tuổi tác. B B. Nguy cơ sa sinh dục tăng lên theo tuổi tác. C C. Tuổi tác không ảnh hưởng đến nguy cơ sa sinh dục. D D. Nguy cơ sa sinh dục cao nhất ở tuổi dậy thì. Câu 17 17. Phương pháp chẩn đoán sa sinh dục chủ yếu dựa vào: A A. Xét nghiệm máu. B B. Siêu âm vùng chậu. C C. Khám phụ khoa. D D. Chụp X-quang vùng bụng. Câu 18 18. Yếu tố nguy cơ chính gây sa sinh dục là: A A. Tiền sử hút thuốc lá. B B. Mang thai và sinh nở nhiều lần. C C. Chế độ ăn uống giàu chất béo. D D. Hoạt động thể chất cường độ cao. Câu 19 19. Sa bàng quang (cystocele) là tình trạng: A A. Sa trực tràng vào âm đạo. B B. Sa bàng quang vào âm đạo. C C. Sa tử cung vào âm đạo. D D. Sa ruột non vào âm đạo. Câu 20 20. Nguy cơ tái phát sa sinh dục sau điều trị có thể tăng lên bởi yếu tố nào sau đây? A A. Chế độ ăn uống lành mạnh. B B. Tiếp tục thừa cân hoặc béo phì. C C. Tập thể dục thường xuyên. D D. Kiểm soát tốt bệnh hen suyễn. Câu 21 21. Sa sinh dục ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của phụ nữ chủ yếu thông qua: A A. Giảm trí nhớ và khả năng tập trung. B B. Rối loạn chức năng tình dục và các vấn đề về tiểu tiện, đại tiện. C C. Thay đổi tính cách và dễ cáu gắt. D D. Suy giảm thị lực và thính giác. Câu 22 22. Bài tập Kegel giúp ích trong việc phòng ngừa và điều trị sa sinh dục nhờ: A A. Giảm cân. B B. Tăng cường sức mạnh cơ sàn chậu. C C. Cải thiện tiêu hóa. D D. Giảm căng thẳng. Câu 23 23. Sa trực tràng (rectocele) được mô tả là: A A. Sa niệu đạo vào âm đạo. B B. Sa trực tràng vào âm đạo. C C. Sa ống dẫn trứng vào âm đạo. D D. Sa dạ dày vào âm đạo. Câu 24 24. Ảnh hưởng tâm lý của sa sinh dục có thể bao gồm: A A. Tăng cường sự tự tin. B B. Cảm giác xấu hổ, tự ti và lo lắng. C C. Cải thiện giấc ngủ. D D. Tăng ham muốn tình dục. Câu 25 25. Sa tử cung (uterine prolapse) là tình trạng: A A. Sa cổ tử cung và thân tử cung vào âm đạo, thậm chí ra ngoài âm hộ. B B. Sa buồng trứng vào âm đạo. C C. Sa âm đạo sau phẫu thuật cắt tử cung. D D. Sa vòi trứng vào âm đạo. Câu 26 26. Điều trị bảo tồn cho sa sinh dục độ nhẹ có thể bao gồm: A A. Phẫu thuật cắt tử cung. B B. Sử dụng vòng nâng âm đạo (pessary). C C. Xạ trị vùng chậu. D D. Liệu pháp hormone thay thế. Câu 27 27. Sa mỏm cắt âm đạo (vaginal vault prolapse) xảy ra ở: A A. Phụ nữ chưa từng sinh con. B B. Phụ nữ sau phẫu thuật cắt tử cung. C C. Phụ nữ mãn kinh. D D. Phụ nữ trẻ tuổi. Câu 28 28. Biện pháp phòng ngừa sa sinh dục hiệu quả nhất là: A A. Uống nhiều nước mỗi ngày. B B. Tập thể dục sàn chậu (Kegel) thường xuyên. C C. Tránh ăn đồ ăn cay nóng. D D. Ngủ đủ giấc. Câu 29 29. Sa sinh dục được định nghĩa chính xác nhất là tình trạng: A A. Sự phát triển bất thường của cơ quan sinh dục ngoài. B B. Sự suy yếu của các cơ sàn chậu dẫn đến sự tụt xuống của một hoặc nhiều cơ quan vùng chậu vào âm đạo. C C. Viêm nhiễm mãn tính các cơ quan sinh dục. D D. Tình trạng đau vùng chậu kéo dài không rõ nguyên nhân. Câu 30 30. Lưới nhân tạo (surgical mesh) được sử dụng trong phẫu thuật sa sinh dục nhằm: A A. Thay thế hoàn toàn các cơ sàn chậu bị tổn thương. B B. Gia cố và tăng cường sức mạnh cho các mô nâng đỡ sàn chậu. C C. Giảm đau sau phẫu thuật. D D. Ngăn ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật. Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết dịch Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ thông tin và truyền thông