Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sức bền vật liệuĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sức bền vật liệu Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sức bền vật liệu Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sức bền vật liệu Số câu30Quiz ID11470 Làm bài Câu 1 1. Ứng suất pháp tuyến được ký hiệu là σ, được tính bằng công thức nào sau đây, với F là lực pháp tuyến và A là diện tích mặt cắt ngang? A A. σ = F * A B B. σ = F / A C C. σ = A / F D D. σ = √(F / A) Câu 2 2. Đại lượng nào sau đây thể hiện khả năng của vật liệu chống lại biến dạng dẻo khi chịu tác dụng của ngoại lực? A A. Độ bền B B. Độ cứng C C. Độ dẻo D D. Độ dai Câu 3 3. Trong thiết kế chịu mỏi, đường cong S-N (hay đường cong Wöhler) biểu diễn mối quan hệ giữa đại lượng nào và số chu kỳ tải? A A. Ứng suất và biến dạng B B. Ứng suất và số chu kỳ tải C C. Biến dạng và số chu kỳ tải D D. Độ bền và số chu kỳ tải Câu 4 4. Ứng suất tiếp (τ) xuất hiện trên mặt cắt ngang của thanh chịu tác dụng của loại tải trọng nào sau đây? A A. Lực kéo dọc trục B B. Mô men uốn C C. Lực cắt ngang D D. Mô men xoắn Câu 5 5. Công thức tính ứng suất pháp trong uốn phẳng thuần túy là gì? (M là mô men uốn, y là khoảng cách từ trục trung hòa đến điểm xét, Ix là mô men quán tính) A A. σ = M * Ix / y B B. σ = M * y / Ix C C. σ = Ix * y / M D D. σ = M / Ix * y^2 Câu 6 6. Mô men quán tính của mặt cắt ngang hình chữ nhật đối với trục đi qua trọng tâm và song song với cạnh đáy (b) có chiều cao h được tính bằng công thức nào? A A. I = b*h^3 / 12 B B. I = b*h^3 / 3 C C. I = b^3*h / 12 D D. I = b^3*h / 3 Câu 7 7. Vật liệu giòn thường bị phá hủy theo cơ chế nào? A A. Phá hủy dẻo B B. Phá hủy mỏi C C. Phá hủy giòn D D. Phá hủy chảy dẻo Câu 8 8. Hiện tượng chảy dẻo của vật liệu thể hiện điều gì? A A. Vật liệu bị phá hủy đột ngột B B. Vật liệu bị biến dạng đàn hồi C C. Vật liệu bị biến dạng dẻo không kiểm soát D D. Vật liệu phục hồi hình dạng ban đầu Câu 9 9. Ứng suất pháp lớn nhất và ứng suất pháp bé nhất xuất hiện trên mặt cắt nghiêng so với trục dọc của thanh chịu kéo (hoặc nén) dọc trục một góc bao nhiêu độ? A A. 0 và 90 độ B B. 45 và 135 độ C C. 30 và 60 độ D D. 0 và 45 độ Câu 10 10. Hiện tượng oằn (mất ổn định) của cột xảy ra khi cột chịu tác dụng của loại tải trọng nào? A A. Lực kéo dọc trục B B. Lực nén dọc trục C C. Mô men uốn D D. Mô men xoắn Câu 11 11. Hiện tượng mỏi vật liệu xảy ra khi vật liệu chịu tải trọng như thế nào? A A. Tải trọng tĩnh B B. Tải trọng va đập C C. Tải trọng lặp D D. Tải trọng phân bố đều Câu 12 12. Trong thí nghiệm kéo thép, giai đoạn nào sau đây thể hiện vật liệu bị biến dạng dẻo hoàn toàn và không còn khả năng chịu tải tăng thêm? A A. Giai đoạn đàn hồi B B. Giai đoạn chảy dẻo C C. Giai đoạn củng cố D D. Giai đoạn thắt cổ chai Câu 13 13. Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra khi ứng suất trong vật liệu vượt quá giới hạn bền? A A. Biến dạng đàn hồi B B. Biến dạng dẻo C C. Phá hủy vật liệu D D. Chảy dẻo Câu 14 14. Độ mảnh của cột được xác định bởi tỷ số giữa đại lượng nào và bán kính quán tính của mặt cắt ngang? A A. Chiều dài cột B B. Diện tích mặt cắt ngang C C. Mô men quán tính D D. Mô men kháng uốn Câu 15 15. Trong bài toán xoắn thuần túy thanh tròn, ứng suất tiếp lớn nhất xuất hiện ở vị trí nào trên mặt cắt ngang? A A. Tại tâm mặt cắt B B. Tại mép ngoài mặt cắt C C. Phân bố đều trên mặt cắt D D. Tùy thuộc vào vật liệu Câu 16 16. Hệ số an toàn trong thiết kế kết cấu có ý nghĩa gì? A A. Giảm chi phí vật liệu B B. Tăng độ bền của vật liệu C C. Đảm bảo kết cấu không bị phá hủy trong điều kiện làm việc D D. Giảm trọng lượng của kết cấu Câu 17 17. Trong phân tích ứng suất, vòng tròn Mohr được sử dụng để làm gì? A A. Tính mô men quán tính B B. Xác định ứng suất chính và ứng suất tiếp lớn nhất C C. Tính độ bền vật liệu D D. Phân tích biến dạng Câu 18 18. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng vật liệu chống lại sự lan truyền vết nứt? A A. Độ bền kéo B B. Độ dai phá hủy C C. Độ cứng D D. Độ bền mỏi Câu 19 19. Điều kiện bền tổng quát cho vật liệu dẻo theo thuyết bền thứ ba (thuyết ứng suất tiếp lớn nhất) là gì? (τmax là ứng suất tiếp lớn nhất, [τ] là ứng suất tiếp cho phép) A A. τmax ≤ [τ] B B. σmax ≤ [σ] C C. √(σ^2 + τ^2) ≤ [σ] D D. σ1 - σ3 ≤ [σ] Câu 20 20. Trong trạng thái ứng suất phẳng, ứng suất chính thứ nhất và ứng suất chính thứ hai là gì? A A. Ứng suất pháp lớn nhất và bé nhất trên mặt cắt ngang B B. Ứng suất tiếp lớn nhất và bé nhất trên mặt cắt ngang C C. Ứng suất pháp lớn nhất và bé nhất trên các mặt chính D D. Ứng suất tiếp lớn nhất và bé nhất trên các mặt chính Câu 21 21. Định luật Hooke mô tả mối quan hệ giữa ứng suất và biến dạng trong giai đoạn nào của vật liệu? A A. Giai đoạn chảy dẻo B B. Giai đoạn đàn hồi C C. Giai đoạn củng cố D D. Giai đoạn phá hủy Câu 22 22. Loại liên kết nào sau đây không có khả năng chịu mô men uốn? A A. Liên kết hàn B B. Liên kết khớp C C. Liên kết ngàm D D. Liên kết bulong Câu 23 23. Hiện tượng nào sau đây không làm giảm độ bền của vật liệu? A A. Ăn mòn B B. Mỏi C C. Ram bền D D. Giòn hóa Câu 24 24. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng vật liệu hấp thụ năng lượng khi biến dạng đàn hồi? A A. Mô đun đàn hồi B B. Mô đun chống cắt C C. Mô đun đàn hồi thể tích D D. Độ bền kéo Câu 25 25. Phương pháp phần tử hữu hạn (Finite Element Method - FEM) được sử dụng để làm gì trong sức bền vật liệu? A A. Thí nghiệm vật liệu B B. Thiết kế kết cấu đơn giản C C. Phân tích kết cấu phức tạp D D. Chế tạo vật liệu mới Câu 26 26. Trong bài toán uốn phẳng thuần túy, trục trung hòa là đường thẳng nằm ở đâu trên mặt cắt ngang của dầm? A A. Nằm ở mép trên cùng của mặt cắt B B. Nằm ở mép dưới cùng của mặt cắt C C. Đi qua trọng tâm của mặt cắt D D. Nằm ở vị trí có ứng suất lớn nhất Câu 27 27. Ứng suất dư trong vật liệu có thể gây ra hậu quả gì? A A. Tăng độ bền vật liệu B B. Cải thiện tính dẻo C C. Giảm độ bền mỏi và gây nứt gãy sớm D D. Không ảnh hưởng đến tính chất cơ học Câu 28 28. Trong lý thuyết sức bền vật liệu, giả thiết vật liệu liên tục nghĩa là gì? A A. Vật liệu không bị nứt gãy B B. Vật liệu có cấu trúc tinh thể C C. Vật liệu có tính đồng nhất về mặt vĩ mô D D. Vật liệu có khả năng biến dạng dẻo Câu 29 29. Điều kiện bền cắt cho thanh chịu xoắn thuần túy là gì? (Mxoắn là mô men xoắn, Wp là mô men kháng xoắn cực, [τ] là ứng suất tiếp cho phép) A A. Mxoắn ≤ Wp * [τ] B B. Mxoắn ≥ Wp * [τ] C C. Wp ≤ Mxoắn * [τ] D D. Wp ≥ Mxoắn * [τ] Câu 30 30. Đại lượng nào sau đây không phải là một đặc trưng cơ học của vật liệu? A A. Độ bền uốn B B. Độ dẫn nhiệt C C. Độ cứng Brinell D D. Mô đun đàn hồi Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tin học ứng dụng