Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật liệu cơ khíĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu cơ khí Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu cơ khí Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật liệu cơ khí Số câu30Quiz ID15307 Làm bài Câu 1 1. Vật liệu nào sau đây có hệ số giãn nở nhiệt nhỏ nhất? A A. Nhôm B B. Thép C C. Gốm sứ D D. Polyme Câu 2 2. Phương pháp thử nghiệm nào sau đây được sử dụng để xác định độ cứng của vật liệu bằng cách đo kích thước vết lõm do đầu thử gây ra? A A. Thử kéo B B. Thử uốn C C. Thử độ cứng D D. Thử va đập Câu 3 3. Trong vật liệu composite gia cường sợi, sợi thủy tinh chủ yếu cải thiện tính chất cơ học nào? A A. Độ dẻo B B. Độ dai va đập C C. Độ bền kéo D D. Khả năng chống ăn mòn Câu 4 4. Tính chất cơ học nào sau đây thể hiện khả năng của vật liệu chống lại biến dạng dẻo khi chịu tải trọng? A A. Độ bền kéo B B. Độ dẻo C C. Độ cứng D D. Độ dai Câu 5 5. Hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra khi? A A. Vật liệu tiếp xúc với môi trường axit B B. Vật liệu chịu tải trọng cơ học C C. Hai kim loại khác nhau tiếp xúc nhau trong môi trường điện ly D D. Vật liệu bị oxy hóa trong không khí Câu 6 6. Để tăng độ cứng của thép carbon thấp, phương pháp nào sau đây KHÔNG phù hợp? A A. Tôi và ram B B. Thấm carbon (cementation) C C. Ủ D D. Tôi bề mặt Câu 7 7. Trong vật liệu polyme, loại cấu trúc nào sau đây thường có độ bền và độ cứng cao hơn? A A. Cấu trúc vô định hình B B. Cấu trúc bán tinh thể C C. Cấu trúc đàn hồi D D. Cấu trúc nhớt Câu 8 8. Trong vật liệu composite, vật liệu nền (matrix) có vai trò chính là? A A. Chịu tải trọng chính B B. Gia cường độ bền và độ cứng C C. Truyền tải và phân bố ứng suất đến vật liệu gia cường D D. Tăng khả năng chống ăn mòn Câu 9 9. Hiện tượng creep (rão) trong vật liệu cơ khí xảy ra khi? A A. Ứng suất vượt quá giới hạn bền kéo B B. Vật liệu chịu tải trọng tĩnh không đổi ở nhiệt độ cao C C. Vật liệu chịu tải trọng thay đổi theo chu kỳ D D. Vật liệu bị ăn mòn hóa học Câu 10 10. Thép gió (High-Speed Steel - HSS) là loại thép hợp kim đặc biệt được sử dụng cho? A A. Kết cấu xây dựng B B. Khuôn dập nguội C C. Dụng cụ cắt gọt kim loại D D. Chi tiết chịu tải trọng tĩnh lớn Câu 11 11. Ứng suất chảy của vật liệu thể hiện điều gì? A A. Ứng suất tối đa vật liệu có thể chịu được trước khi gãy B B. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo C C. Độ cứng của vật liệu D D. Độ dai của vật liệu Câu 12 12. Thép không gỉ thuộc loại vật liệu cơ khí nào? A A. Polyme B B. Kim loại màu C C. Kim loại đen D D. Vật liệu composite Câu 13 13. Vật liệu nào sau đây có khả năng chống ăn mòn tốt nhất trong môi trường axit? A A. Thép carbon B B. Nhôm C C. Thép không gỉ D D. Đồng Câu 14 14. Độ bền mỏi của vật liệu cơ khí liên quan đến? A A. Khả năng chịu tải trọng tĩnh B B. Khả năng chịu tải trọng va đập C C. Khả năng chịu tải trọng thay đổi theo chu kỳ D D. Khả năng chống ăn mòn Câu 15 15. Ứng suất dư trong vật liệu có thể gây ra hậu quả gì? A A. Tăng độ bền kéo B B. Tăng độ dẻo C C. Giảm độ bền mỏi và gây nứt D D. Tăng độ cứng Câu 16 16. Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm khuôn đúc áp lực? A A. Nhôm B B. Gang xám C C. Thép công cụ D D. Polyme nhiệt dẻo Câu 17 17. Vật liệu nào sau đây có độ dẫn nhiệt tốt nhất? A A. Gỗ B B. Polyme C C. Nhôm D D. Gốm sứ Câu 18 18. Trong thử nghiệm kéo, đường cong ứng suất-biến dạng cho biết thông tin gì? A A. Độ cứng của vật liệu B B. Độ dai va đập của vật liệu C C. Mối quan hệ giữa ứng suất và biến dạng của vật liệu D D. Khả năng chống mài mòn của vật liệu Câu 19 19. Vật liệu composite được tạo thành từ mấy thành phần chính? A A. Một B B. Hai C C. Ba D D. Bốn Câu 20 20. Phương pháp nhiệt luyện ủ được sử dụng để làm gì cho vật liệu thép? A A. Tăng độ cứng B B. Giảm độ dẻo C C. Làm mềm và giảm ứng suất dư D D. Tăng độ bền kéo Câu 21 21. Loại thép nào sau đây thường được sử dụng cho các chi tiết máy chịu mài mòn cao như bánh răng, trục? A A. Thép carbon thấp B B. Thép carbon trung bình C C. Thép carbon cao D D. Thép hợp kim thấp Câu 22 22. Độ dai va đập của vật liệu thể hiện điều gì? A A. Khả năng chống lại biến dạng dẻo B B. Khả năng chịu tải trọng tĩnh C C. Khả năng hấp thụ năng lượng khi bị va đập D D. Khả năng chống mài mòn Câu 23 23. Quá trình nhiệt luyện nào sau đây làm tăng độ cứng bề mặt của thép trong khi vẫn duy trì độ dẻo dai ở lõi? A A. Ủ B B. Thường hóa C C. Ram D D. Tôi bề mặt Câu 24 24. Quá trình nhiệt luyện ram (tempering) được thực hiện sau quá trình nào? A A. Ủ B B. Thường hóa C C. Tôi D D. Cân bằng nhiệt Câu 25 25. Loại vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm vật liệu cách điện? A A. Kim loại B B. Gốm sứ C C. Hợp kim D D. Composite kim loại nền Câu 26 26. Hiện tượng hóa bền nguội (work hardening) xảy ra do? A A. Gia nhiệt vật liệu B B. Biến dạng dẻo vật liệu ở nhiệt độ thấp C C. Làm nguội nhanh vật liệu D D. Ủ vật liệu Câu 27 27. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để gia công vật liệu gốm sứ? A A. Tiện B B. Phay C C. Mài D D. Hàn Câu 28 28. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất cơ học của vật liệu? A A. Độ bền B B. Độ cứng C C. Độ dẫn điện D D. Độ dẻo Câu 29 29. Loại vật liệu nào sau đây thường có độ bền cao, độ cứng cao nhưng độ dẻo và độ dai thấp? A A. Polyme B B. Kim loại C C. Gốm sứ D D. Vật liệu composite Câu 30 30. Loại liên kết hóa học nào chiếm ưu thế trong kim loại? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết Van der Waals Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật cảm biến Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị dự án