Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Module da - cơ xương khớpĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Số câu30Quiz ID11211 Làm bài Câu 1 1. Loại mô cơ nào chịu trách nhiệm cho sự vận động có ý thức của cơ thể? A A. Cơ trơn B B. Cơ tim C C. Cơ vân (cơ xương) D D. Cơ vòng Câu 2 2. Chức năng chính của tế bào melanocytes trong da là gì? A A. Cung cấp khả năng miễn dịch cho da B B. Tổng hợp vitamin D C C. Sản xuất melanin để bảo vệ da khỏi tia UV D D. Tái tạo tế bào da bị tổn thương Câu 3 3. Dây chằng có chức năng chính là gì? A A. Kết nối cơ với xương B B. Kết nối xương với xương tại khớp C C. Giảm ma sát trong khớp D D. Bao phủ và bảo vệ xương Câu 4 4. Bệnh loãng xương được đặc trưng bởi điều gì? A A. Tăng mật độ xương B B. Giảm mật độ xương và tăng tính xốp của xương C C. Viêm khớp D D. Thoái hóa sụn khớp Câu 5 5. Chức năng của hệ thống da KHÔNG bao gồm: A A. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh B B. Điều hòa thân nhiệt C C. Bài tiết chất thải qua mồ hôi D D. Vận chuyển oxy đến các tế bào Câu 6 6. Trong quá trình co cơ, ion canxi được giải phóng từ cấu trúc nội bào nào? A A. Ty thể B B. Lưới nội chất trơn (lưới cơ tương - sarcoplasmic reticulum) C C. Bộ Golgi D D. Lysosome Câu 7 7. Thành phần chính của chất nền ngoại bào của xương là gì? A A. Sợi elastin B B. Sợi collagen và muối khoáng (hydroxyapatite) C C. Sợi reticular D D. Nước và proteoglycans Câu 8 8. Bỏng độ ba được phân loại như thế nào? A A. Chỉ tổn thương lớp biểu bì B B. Tổn thương lớp biểu bì và một phần lớp hạ bì C C. Tổn thương toàn bộ lớp biểu bì và hạ bì, có thể đến lớp dưới da D D. Chỉ gây đỏ da và đau nhẹ Câu 9 9. Chức năng chính của xương dài là gì? A A. Bảo vệ các cơ quan nội tạng B B. Cung cấp bề mặt rộng lớn cho sự bám dính của cơ C C. Chịu trọng lượng và tạo điều kiện cho sự vận động D D. Sản xuất tế bào máu Câu 10 10. Phản xạ gân xương (ví dụ: phản xạ gân bánh chè) là một ví dụ của loại phản xạ nào? A A. Phản xạ da B B. Phản xạ nội tạng C C. Phản xạ đơn synapse D D. Phản xạ đa synapse Câu 11 11. Hội chứng ống cổ tay (carpal tunnel syndrome) là do sự chèn ép dây thần kinh nào? A A. Dây thần kinh trụ B B. Dây thần kinh quay C C. Dây thần kinh giữa D D. Dây thần kinh cơ bì Câu 12 12. Đâu là chức năng của lông và tóc trên da? A A. Bài tiết mồ hôi B B. Cảm nhận áp suất sâu C C. Bảo vệ da khỏi tia UV D D. Cách nhiệt, bảo vệ và cảm giác nhẹ Câu 13 13. Cơ chế chính của sự co cơ vân là gì? A A. Trượt sợi actin và myosin lên nhau B B. Thay đổi chiều dài sợi collagen C C. Sự khuếch tán ion canxi vào tế bào cơ D D. Sự phân cực và khử cực màng tế bào cơ Câu 14 14. Loại sụn nào được tìm thấy ở các khớp hoạt dịch và có chức năng giảm ma sát? A A. Sụn sợi B B. Sụn chun C C. Sụn trong (sụn khớp) D D. Sụn vôi hóa Câu 15 15. Loại tế bào nào chiếm ưu thế trong lớp biểu bì và chịu trách nhiệm sản xuất keratin? A A. Tế bào Merkel B B. Tế bào Langerhans C C. Tế bào melanocytes D D. Tế bào sừng (keratinocytes) Câu 16 16. Khớp gối thuộc loại khớp nào? A A. Khớp sợi B B. Khớp sụn C C. Khớp hoạt dịch D D. Khớp bán động Câu 17 17. Vitamin nào đóng vai trò quan trọng trong sự hấp thụ canxi ở ruột, từ đó ảnh hưởng đến sức khỏe xương? A A. Vitamin C B B. Vitamin K C C. Vitamin D D D. Vitamin A Câu 18 18. Đâu là ví dụ về khớp sợi? A A. Khớp gối B B. Khớp háng C C. Khớp giữa các xương sọ D D. Khớp khuỷu tay Câu 19 19. Điều gì xảy ra với mạch máu da khi cơ thể cần tỏa nhiệt? A A. Mạch máu co lại (co mạch) B B. Mạch máu giãn ra (giãn mạch) C C. Mạch máu không thay đổi D D. Mạch máu bị tắc nghẽn Câu 20 20. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến quá trình liền xương sau gãy xương? A A. Hình thành callus xương B B. Viêm nhiễm tại vị trí gãy C C. Tăng sinh tế bào sừng D D. Tái tạo mạch máu Câu 21 21. Loại tế bào miễn dịch nào hiện diện ở lớp biểu bì da và đóng vai trò trong phản ứng miễn dịch của da? A A. Tế bào Mast B B. Tế bào Langerhans C C. Tế bào Melanocytes D D. Tế bào Keratinocytes Câu 22 22. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là một phần của hệ thống cơ xương? A A. Xương B B. Sụn C C. Gân D D. Da Câu 23 23. Cơ ức đòn chũm có chức năng chính là gì? A A. Gấp cẳng tay B B. Duỗi cẳng chân C C. Xoay và nghiêng đầu D D. Gấp đùi Câu 24 24. Lớp nào sau đây của da chứa các thụ thể cảm giác chịu trách nhiệm cảm nhận đau, nhiệt độ và xúc giác? A A. Lớp biểu bì B B. Lớp hạ bì C C. Lớp hạ bì (mô dưới da) D D. Lớp màng đáy Câu 25 25. Trong một cơn co cơ đẳng trương, điều gì xảy ra? A A. Chiều dài cơ không đổi, trương lực cơ thay đổi B B. Chiều dài cơ thay đổi, trương lực cơ không đổi C C. Cả chiều dài và trương lực cơ đều không đổi D D. Cả chiều dài và trương lực cơ đều thay đổi Câu 26 26. Cấu trúc nào của xương chứa tủy xương đỏ, nơi sản xuất tế bào máu? A A. Màng xương B B. Ống Havers C C. Chất xương xốp D D. Chất xương đặc Câu 27 27. Viêm khớp dạng thấp (rheumatoid arthritis) là một bệnh tự miễn, chủ yếu tấn công vào cấu trúc nào? A A. Sụn khớp B B. Màng hoạt dịch của khớp C C. Xương dưới sụn D D. Dây chằng khớp Câu 28 28. Cơ delta có chức năng chính là gì? A A. Gấp khuỷu tay B B. Duỗi khuỷu tay C C. Dạng cánh tay (nhấc cánh tay ra xa thân mình) D D. Khép cánh tay (đưa cánh tay về gần thân mình) Câu 29 29. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm phá hủy xương cũ hoặc bị tổn thương trong quá trình tái tạo xương? A A. Tế bào tạo xương (osteoblasts) B B. Tế bào hủy xương (osteoclasts) C C. Tế bào xương (osteocytes) D D. Tế bào trung mô Câu 30 30. Cấu trúc nào kết nối cơ xương với xương? A A. Dây chằng B B. Gân C C. Sụn D D. Màng xương Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết dịch Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sức bền vật liệu