Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Vật lý đại cươngĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Số câu30Quiz ID14278 Làm bài Câu 1 1. Đơn vị của điện dung là gì? A A. Ohm B B. Volt C C. Farad D D. Ampe Câu 2 2. Trong các quá trình truyền nhiệt, quá trình nào không thể xảy ra trong chân không? A A. Dẫn nhiệt B B. Đối lưu nhiệt C C. Bức xạ nhiệt D D. Cả ba quá trình trên đều có thể xảy ra trong chân không. Câu 3 3. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa năng lượng (E), khối lượng (m) và vận tốc ánh sáng trong chân không (c) theo thuyết tương đối hẹp của Einstein? A A. E = mc B B. E = (1/2)mc² C C. E = mc² D D. E = m²c Câu 4 4. Đại lượng vật lý nào sau đây là đại lượng vô hướng? A A. Vận tốc B B. Gia tốc C C. Khối lượng D D. Lực Câu 5 5. Trong các loại tia phóng xạ, tia nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất? A A. Tia alpha (α) B B. Tia beta (β) C C. Tia gamma (γ) D D. Tia X Câu 6 6. Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện dựa trên hiện tượng nào? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng cảm ứng điện từ C C. Hiện tượng nhiệt điện D D. Hiện tượng siêu dẫn Câu 7 7. Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện, dòng điện trong mạch sẽ như thế nào so với điện áp? A A. Trễ pha hơn điện áp một góc π/2 B B. Sớm pha hơn điện áp một góc π/2 C C. Cùng pha với điện áp D D. Ngược pha với điện áp Câu 8 8. Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lý tưởng, đại lượng nào sau đây không đổi? A A. Áp suất B B. Thể tích C C. Nhiệt độ D D. Nội năng Câu 9 9. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ quán tính của vật? A A. Vận tốc B B. Gia tốc C C. Khối lượng D D. Lực Câu 10 10. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật bảo toàn động lượng? A A. Động lượng của một vật luôn được bảo toàn. B B. Động lượng của hệ kín luôn được bảo toàn. C C. Động lượng chỉ bảo toàn khi không có lực ma sát. D D. Động lượng chỉ bảo toàn trong va chạm đàn hồi. Câu 11 11. Công thức tính động năng của vật có khối lượng m và vận tốc v là: A A. W = mgh B B. E = mc² C C. K = (1/2)mv² D D. F = ma Câu 12 12. Lực Lorentz là lực từ tác dụng lên: A A. Điện tích đứng yên trong từ trường. B B. Điện tích chuyển động trong từ trường. C C. Dòng điện thẳng đặt song song với đường sức từ. D D. Nam châm vĩnh cửu đặt trong từ trường khác. Câu 13 13. Trong hiện tượng quang điện, điều kiện để electron bật ra khỏi kim loại là gì? A A. Cường độ ánh sáng chiếu vào phải đủ lớn. B B. Bước sóng ánh sáng chiếu vào phải đủ lớn. C C. Tần số ánh sáng chiếu vào phải lớn hơn một giá trị giới hạn. D D. Thời gian chiếu sáng phải đủ dài. Câu 14 14. Chọn phát biểu sai về sóng cơ học: A A. Sóng cơ học cần môi trường vật chất để truyền. B B. Sóng cơ học có thể truyền trong chân không. C C. Sóng cơ học truyền năng lượng. D D. Sóng cơ học có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang. Câu 15 15. Hiện tượng Doppler là hiện tượng gì? A A. Sự thay đổi tần số sóng do nguồn sóng chuyển động tương đối so với người quan sát. B B. Sự thay đổi vận tốc sóng do môi trường truyền sóng thay đổi. C C. Sự thay đổi bước sóng do biên độ sóng thay đổi. D D. Sự thay đổi cường độ sóng do năng lượng sóng giảm dần. Câu 16 16. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa vận tốc (v), bước sóng (λ) và tần số (f) của sóng? A A. v = λ/f B B. v = λ * f C C. v = f/λ D D. v = 1/(λ * f) Câu 17 17. Độ phóng đại của kính hiển vi được tính bằng công thức nào sau đây, với G_v là độ bội giác của vật kính và G_ok là độ bội giác của thị kính? A A. G = G_v + G_ok B B. G = G_v - G_ok C C. G = G_v * G_ok D D. G = G_v / G_ok Câu 18 18. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào, với λ là bước sóng ánh sáng, D là khoảng cách từ hai khe đến màn, và a là khoảng cách giữa hai khe? A A. i = λa/D B B. i = λD/a C C. i = Da/λ D D. i = aDλ Câu 19 19. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Vận tốc của vật B B. Khối lượng và độ cao của vật so với mốc thế năng. C C. Gia tốc của vật D D. Hình dạng của vật Câu 20 20. Nhiệt dung riêng của một chất cho biết điều gì? A A. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy 1 kg chất đó. B B. Nhiệt lượng cần thiết để làm bay hơi 1 kg chất đó. C C. Nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của 1 kg chất đó lên 1 độ C. D D. Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng. Câu 21 21. Định luật nào sau đây mô tả sự phụ thuộc của lực hấp dẫn giữa hai vật thể vào khối lượng và khoảng cách? A A. Định luật 1 Newton B B. Định luật 2 Newton C C. Định luật 3 Newton D D. Định luật vạn vật hấp dẫn Newton Câu 22 22. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây biến thiên tuần hoàn theo thời gian? A A. Biên độ dao động B B. Tần số dao động C C. Vận tốc dao động D D. Năng lượng dao động Câu 23 23. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra khi ánh sáng truyền qua: A A. Một môi trường đồng nhất. B B. Giao diện giữa hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau. C C. Môi trường chân không. D D. Vật cản непрозрачный. Câu 24 24. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng? A A. Hiện tượng quang điện B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D D. Hiện tượng hấp thụ ánh sáng Câu 25 25. Phát biểu nào sau đây là đúng về nhiệt độ tuyệt đối (Kelvin)? A A. 0 Kelvin tương ứng với 0 độ Celsius. B B. Nhiệt độ Kelvin có thể nhận giá trị âm. C C. Nhiệt độ Kelvin luôn lớn hơn hoặc bằng 0. D D. Độ lớn của một độ Kelvin nhỏ hơn độ lớn của một độ Celsius. Câu 26 26. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, hệ số công suất cos(φ) được tính bằng công thức nào? A A. cos(φ) = R/Z B B. cos(φ) = Z/R C C. cos(φ) = Z_L/Z D D. cos(φ) = Z_C/Z Câu 27 27. Trong mạch RLC nối tiếp, điều kiện để xảy ra cộng hưởng điện là gì? A A. Điện trở R đạt giá trị lớn nhất. B B. Dung kháng Z_C bằng cảm kháng Z_L. C C. Tổng trở Z của mạch đạt giá trị lớn nhất. D D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt giá trị nhỏ nhất. Câu 28 28. Trong hệ SI, đơn vị của công là gì? A A. Watt B B. Newton C C. Joule D D. Pascal Câu 29 29. Hiện tượng nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần? A A. Gương phẳng B B. Thấu kính hội tụ C C. Sợi quang học D D. Kính lúp Câu 30 30. Chọn câu trả lời đúng về định luật khúc xạ ánh sáng: A A. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và vuông góc với tia tới. B B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và cùng phía với tia tới so với pháp tuyến. C C. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và khác phía với tia tới so với pháp tuyến. D D. Tia khúc xạ nằm ngoài mặt phẳng tới. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2