Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Module da - cơ xương khớpĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Số câu30Quiz ID11204 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ loãng xương? A A. Tập thể dục thường xuyên B B. Chế độ ăn giàu canxi và vitamin D C C. Tuổi cao D D. Cân nặng hợp lý Câu 2 2. Đau khớp, cứng khớp buổi sáng và sưng đau các khớp nhỏ ở bàn tay, bàn chân là triệu chứng điển hình của bệnh lý nào? A A. Thoái hóa khớp B B. Viêm khớp dạng thấp C C. Gout D D. Loãng xương Câu 3 3. Loại tế bào nào chiếm ưu thế ở lớp biểu bì và có chức năng chính là tạo sắc tố da? A A. Tế bào Merkel B B. Tế bào Langerhans C C. Tế bào Melanocyte D D. Tế bào Keratinocyte Câu 4 4. Vitamin nào đóng vai trò quan trọng trong hấp thụ canxi ở ruột, cần thiết cho sự phát triển và duy trì xương? A A. Vitamin A B B. Vitamin C C C. Vitamin D D D. Vitamin K Câu 5 5. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia vào khớp gối? A A. Xương đùi B B. Xương chày C C. Xương mác D D. Xương bánh chè Câu 6 6. Lớp nào sau đây KHÔNG thuộc cấu trúc da? A A. Biểu bì B B. Trung bì C C. Hạ bì D D. Màng xương Câu 7 7. Loại cơ nào hoạt động không theo ý muốn và được điều khiển bởi hệ thần kinh tự chủ? A A. Cơ vân B B. Cơ trơn C C. Cơ tim D D. Cơ xương Câu 8 8. Cấu trúc nào của da giúp chống thấm nước và ngăn ngừa mất nước? A A. Lớp sừng B B. Lớp đáy C C. Tuyến bã nhờn D D. Tuyến mồ hôi Câu 9 9. Cấu trúc nào kết nối cơ vân với xương? A A. Dây chằng B B. Gân C C. Sụn D D. Bao khớp Câu 10 10. Cơ chế hoạt động của thuốc ức chế men cyclooxygenase (COX) trong điều trị viêm khớp là gì? A A. Ức chế sản xuất histamine B B. Ức chế sản xuất prostaglandin C C. Ức chế sản xuất leukotriene D D. Ức chế sản xuất cytokine Câu 11 11. Chức năng chính của lớp hạ bì là gì? A A. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh B B. Điều hòa thân nhiệt qua mồ hôi và mạch máu C C. Cung cấp sắc tố cho da D D. Chứa các thụ thể cảm giác đau, nhiệt, xúc giác Câu 12 12. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ vân là gì? A A. Sợi cơ B B. Tơ cơ C C. Sarcomere D D. Myofibril Câu 13 13. Loại tế bào nào có chức năng phá hủy và tái tạo xương? A A. Tế bào tạo xương (Osteoblast) B B. Tế bào hủy xương (Osteoclast) C C. Tế bào xương trưởng thành (Osteocyte) D D. Tế bào sụn (Chondrocyte) Câu 14 14. Loại khớp nào cho phép cử động xoay tròn? A A. Khớp bản lề B B. Khớp xoay C C. Khớp ellipsoid D D. Khớp yên ngựa Câu 15 15. Loại cơ nào có nhiều nhân nằm ở ngoại vi tế bào? A A. Cơ vân B B. Cơ trơn C C. Cơ tim D D. Cả cơ trơn và cơ tim Câu 16 16. Bệnh gout gây ra do sự lắng đọng tinh thể chất nào sau đây tại khớp? A A. Canxi pyrophosphate B B. Hydroxyapatite C C. Monosodium urate D D. Cholesterol Câu 17 17. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ tứ đầu đùi (quadriceps femoris)? A A. Cơ thẳng đùi (Rectus femoris) B B. Cơ rộng ngoài (Vastus lateralis) C C. Cơ rộng trong (Vastus medialis) D D. Cơ nhị đầu đùi (Biceps femoris) Câu 18 18. Loại tế bào nào KHÔNG có nguồn gốc từ trung bì (mesoderm)? A A. Tế bào sụn (Chondrocyte) B B. Tế bào xương (Osteocyte) C C. Tế bào biểu bì (Keratinocyte) D D. Tế bào cơ vân (Myocyte) Câu 19 19. Khớp nào sau đây là khớp động? A A. Khớp sọ B B. Khớp giữa các đốt sống C C. Khớp gối D D. Khớp mu Câu 20 20. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của xương? A A. Ống Havers B B. Tủy xương C C. Sụn khớp D D. Màng hoạt dịch Câu 21 21. Hiện tượng co cơ vân xảy ra khi ion nào sau đây gắn vào troponin? A A. Na+ B B. K+ C C. Ca2+ D D. Cl- Câu 22 22. Chức năng của tế bào Langerhans trong da là gì? A A. Sản xuất sắc tố melanin B B. Cảm nhận xúc giác C C. Tham gia vào hệ thống miễn dịch của da D D. Tạo lớp sừng bảo vệ Câu 23 23. Loại cơ nào KHÔNG thuộc phân loại cơ? A A. Cơ vân B B. Cơ trơn C C. Cơ tim D D. Cơ ngoại biên Câu 24 24. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến màu sắc da? A A. Lượng melanin B B. Lượng carotene C C. Lưu lượng máu dưới da D D. Độ dày lớp biểu bì Câu 25 25. Loại thụ thể cảm giác nào ở da chịu trách nhiệm cảm nhận áp lực sâu và rung động? A A. Tiểu thể Meissner B B. Tiểu thể Pacini C C. Đĩa Merkel D D. Đầu mút thần kinh tự do Câu 26 26. Cơ chế nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình điều hòa thân nhiệt của da? A A. Giãn mạch máu dưới da khi trời nóng B B. Co mạch máu dưới da khi trời lạnh C C. Tăng tiết mồ hôi khi trời nóng D D. Tăng sản xuất vitamin D khi trời lạnh Câu 27 27. Loại gãy xương nào mà xương gãy làm tổn thương da, tạo thành vết thương hở? A A. Gãy kín B B. Gãy hở C C. Gãy lún D D. Gãy rạn Câu 28 28. Cơ chế chính gây ra hiện tượng chuột rút (vọp bẻ) cơ là gì? A A. Cơ bị kéo giãn quá mức B B. Cơ bị co thắt không tự chủ C C. Cơ bị thiếu máu nuôi D D. Cơ bị viêm Câu 29 29. Chức năng của đĩa đệm cột sống là gì? A A. Bảo vệ tủy sống B B. Giảm xóc và tạo sự linh hoạt cho cột sống C C. Cung cấp dinh dưỡng cho đốt sống D D. Kết nối các đốt sống với nhau Câu 30 30. Trong quá trình liền xương sau gãy xương, giai đoạn nào diễn ra sự hình thành mô xương non (callus)? A A. Giai đoạn viêm B B. Giai đoạn tạo mô xơ sụn C C. Giai đoạn tạo xương cứng D D. Giai đoạn tái tạo và hoàn thiện Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết dịch Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sức bền vật liệu