Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội bệnh lýĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Số câu30Quiz ID14780 Làm bài Câu 1 1. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế men chuyển (ACEI) thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp và suy tim? A A. Amlodipine B B. Furosemide C C. Enalapril D D. Metoprolol Câu 2 2. Biến chứng nguy hiểm nào sau đây của bệnh đái tháo đường có thể xảy ra cấp tính và đe dọa tính mạng? A A. Bệnh thần kinh ngoại biên B B. Bệnh võng mạc C C. Hôn mê do tăng đường huyết hoặc hạ đường huyết D D. Bệnh thận mạn tính Câu 3 3. Trong điều trị suy tim, nhóm thuốc nào sau đây giúp giảm tải tiền gánh và hậu gánh cho tim? A A. Thuốc chẹn beta B B. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc ức chế thụ thể Angiotensin II (ARB) C C. Thuốc lợi tiểu D D. Glycoside tim (Digoxin) Câu 4 4. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG dùng để đánh giá chức năng tuyến giáp? A A. TSH (Hormon kích thích tuyến giáp) B B. FT4 (Thyroxine tự do) C C. FT3 (Triiodothyronine tự do) D D. Creatinine máu Câu 5 5. Xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất để theo dõi hiệu quả điều trị bệnh đái tháo đường? A A. Đường huyết đói B B. Đường huyết sau ăn C C. HbA1c (Hemoglobin A1c) D D. Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (OGTT) Câu 6 6. Xét nghiệm chức năng gan nào sau đây đánh giá khả năng tổng hợp protein của gan? A A. AST (Aspartate transaminase) B B. ALT (Alanine transaminase) C C. Bilirubin toàn phần D D. Albumin máu Câu 7 7. Biến chứng tim mạch thường gặp nhất của bệnh Basedow (cường giáp) là gì? A A. Suy tim B B. Rung nhĩ C C. Nhồi máu cơ tim D D. Block nhĩ thất Câu 8 8. Cơ chế chính gây ra phù trong suy tim là gì? A A. Tăng áp lực thủy tĩnh mao mạch B B. Giảm áp lực keo huyết tương C C. Tăng tính thấm thành mạch D D. Tắc nghẽn hệ bạch huyết Câu 9 9. Triệu chứng KHÔNG điển hình của bệnh viêm loét dạ dày tá tràng là: A A. Đau bụng vùng thượng vị, có chu kỳ, liên quan bữa ăn B B. Ợ hơi, ợ chua C C. Buồn nôn, nôn D D. Tiêu chảy phân máu Câu 10 10. Loại thiếu máu nào sau đây thường gặp nhất ở bệnh nhân suy thận mạn tính? A A. Thiếu máu thiếu sắt B B. Thiếu máu hồng cầu to C C. Thiếu máu đẳng sắc, hồng cầu bình thường D D. Thiếu máu tan máu Câu 11 11. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm phổi mắc phải cộng đồng là gì? A A. Virus cúm B B. Vi khuẩn Streptococcus pneumoniae C C. Vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae D D. Nấm Aspergillus Câu 12 12. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá chức năng đông máu? A A. Công thức máu B B. Thời gian prothrombin (PT/INR) C C. Điện giải đồ D D. Chức năng thận (Ure, Creatinine) Câu 13 13. Phương pháp xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán bệnh lao? A A. Xét nghiệm Mantoux (PPD) B B. X-quang phổi C C. Nội soi phế quản D D. Điện tâm đồ (ECG) Câu 14 14. Nguyên nhân phổ biến nhất gây suy thận mạn tính giai đoạn cuối ở Việt Nam là gì? A A. Viêm cầu thận mạn tính B B. Bệnh đái tháo đường C C. Tăng huyết áp D D. Sỏi thận Câu 15 15. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị bệnh Gout cấp? A A. Allopurinol B B. Colchicine C C. Methotrexate D D. Hydroxychloroquine Câu 16 16. Thuốc kháng đông đường uống nào sau đây cần được theo dõi chỉ số INR (International Normalized Ratio) khi sử dụng? A A. Warfarin B B. Dabigatran C C. Rivaroxaban D D. Apixaban Câu 17 17. Yếu tố nguy cơ nào sau đây KHÔNG thể thay đổi được của bệnh tăng huyết áp? A A. Hút thuốc lá B B. Tiền sử gia đình có người mắc tăng huyết áp C C. Chế độ ăn nhiều muối D D. Ít vận động thể lực Câu 18 18. Triệu chứng nào sau đây gợi ý bệnh nhân bị xuất huyết tiêu hóa trên? A A. Đi ngoài phân đen (hắc ín) B B. Đi ngoài phân máu tươi C C. Đau bụng quặn từng cơn D D. Táo bón kéo dài Câu 19 19. Cơ quan nào sau đây KHÔNG bị ảnh hưởng trực tiếp bởi biến chứng thận của bệnh đái tháo đường? A A. Tim mạch B B. Mắt C C. Thần kinh D D. Gan Câu 20 20. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị nhiễm Helicobacter pylori (HP) trong viêm loét dạ dày tá tràng? A A. Omeprazole B B. Amoxicillin C C. Clarithromycin D D. Phác đồ kháng sinh kết hợp (ví dụ: Amoxicillin + Clarithromycin + PPI) Câu 21 21. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán xác định bệnh xơ gan? A A. Siêu âm gan B B. Sinh thiết gan C C. Xét nghiệm men gan (AST, ALT) D D. Xét nghiệm bilirubin máu Câu 22 22. Bệnh nhân có hội chứng Cushing do sử dụng corticoid kéo dài có thể gặp biến chứng nào sau đây? A A. Hạ đường huyết B B. Tăng huyết áp C C. Suy tuyến thượng thận cấp D D. Giảm kali máu Câu 23 23. Nguyên nhân thường gặp nhất gây tràn dịch màng phổi là gì? A A. Viêm phổi B B. Suy tim C C. Ung thư phổi D D. Lao màng phổi Câu 24 24. Biến chứng hô hấp nguy hiểm nào sau đây có thể xảy ra ở bệnh nhân hen phế quản nặng? A A. Viêm phổi B B. Tràn khí màng phổi C C. Suy hô hấp cấp D D. Tăng huyết áp phổi Câu 25 25. Xét nghiệm nào sau đây có giá trị nhất trong việc chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp? A A. Điện tâm đồ (ECG) B B. Siêu âm tim C C. Troponin máu D D. Công thức máu Câu 26 26. Triệu chứng nào sau đây gợi ý bệnh nhân bị viêm túi thừa đại tràng? A A. Đau bụng hố chậu trái B B. Đau bụng quanh rốn C C. Tiêu chảy cấp D D. Táo bón kéo dài Câu 27 27. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh nhân mắc bệnh tim mạch? A A. Đau ngực B B. Khó thở C C. Phù chân D D. Ran nổ ở phổi Câu 28 28. Phương pháp điều trị nào sau đây là bắt buộc đối với bệnh nhân suy thận mạn tính giai đoạn cuối? A A. Chế độ ăn hạn chế protein B B. Sử dụng thuốc lợi tiểu C C. Lọc máu (thận nhân tạo) hoặc ghép thận D D. Truyền máu Câu 29 29. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp trong bệnh lý trào ngược dạ dày thực quản (GERD)? A A. Ợ nóng B B. Ợ chua C C. Đau thượng vị D D. Khàn tiếng kéo dài Câu 30 30. Trong điều trị hen phế quản, thuốc nào sau đây được sử dụng như một thuốc cắt cơn hen cấp? A A. Salbutamol B B. Budesonide C C. Montelukast D D. Theophylline Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online An toàn vệ sinh thực phẩm