Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nội bệnh lýĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nội bệnh lý Số câu30Quiz ID14773 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nguy cơ chính gây xơ gan KHÔNG bao gồm: A A. Nghiện rượu mạn tính B B. Viêm gan virus B và C mạn tính C C. Béo phì và hội chứng chuyển hóa D D. Hút thuốc lá lá Câu 2 2. Trong điều trị tăng huyết áp, nhóm thuốc chẹn kênh canxi có cơ chế tác dụng chính là: A A. Ức chế thụ thể beta giao cảm ở tim B B. Giãn mạch máu bằng cách ức chế dòng ion canxi vào tế bào cơ trơn mạch máu C C. Tăng thải natri và nước qua thận D D. Ức chế men chuyển angiotensin (ACE) Câu 3 3. Triệu chứng đau ngực kiểu 'đau thắt ngực' (angina pectoris) trong bệnh mạch vành thường có đặc điểm: A A. Đau nhói, kéo dài liên tục B B. Đau như dao đâm, tăng lên khi hít sâu C C. Đau thắt nghẹt, cảm giác bị đè ép, xuất hiện khi gắng sức và giảm khi nghỉ ngơi D D. Đau âm ỉ, không liên quan đến gắng sức Câu 4 4. Bệnh lý nào sau đây KHÔNG phải là bệnh tự miễn? A A. Viêm khớp dạng thấp B B. Lupus ban đỏ hệ thống C C. Đái tháo đường type 2 D D. Viêm tuyến giáp Hashimoto Câu 5 5. Trong điều trị bệnh Parkinson, thuốc Levodopa có tác dụng chính là: A A. Tăng cường sản xuất Serotonin B B. Bổ sung Dopamine cho não bộ C C. Chẹn thụ thể Dopamine D D. Ức chế men Monoamine Oxidase (MAO) Câu 6 6. Trong bệnh lý COPD (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính), yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ chế bệnh sinh? A A. Nhiễm trùng đường hô hấp tái phát B B. Phản ứng viêm mạn tính đường thở do khói thuốc lá và các chất kích thích khác C C. Yếu tố di truyền D D. Ô nhiễm môi trường Câu 7 7. Loại thuốc nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo sử dụng thường quy trong điều trị cơn hen phế quản cấp? A A. Thuốc giãn phế quản tác dụng ngắn (SABA) B B. Corticosteroid đường toàn thân C C. Kháng sinh D D. Oxygen liệu pháp Câu 8 8. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp điều trị suy tim mạn tính? A A. Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB) B B. Thuốc chẹn beta giao cảm C C. Thuốc lợi tiểu D D. Truyền dịch tĩnh mạch nhanh Câu 9 9. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của bệnh viêm loét dạ dày tá tràng? A A. Đau thượng vị B B. Ợ chua, ợ nóng C C. Nôn ra máu D D. Đau khớp gối Câu 10 10. Trong bệnh Parkinson, sự thoái hóa tế bào thần kinh ở vùng nào của não bộ gây ra các triệu chứng vận động? A A. Vỏ não vận động B B. Hạch nền (nhân đen) C C. Tiểu não D D. Thân não Câu 11 11. Trong điều trị tăng huyết áp, nhóm thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACEI) có tác dụng KHÔNG bao gồm: A A. Giãn mạch máu B B. Giảm sản xuất Aldosterone C C. Tăng thải Natri và nước D D. Tăng nhịp tim Câu 12 12. Biến chứng 'cơn bão giáp' (thyroid storm) là một tình trạng cấp cứu nội tiết nguy hiểm, thường gặp trong bệnh lý nào? A A. Suy giáp B B. Cường giáp (Basedow) C C. Viêm tuyến giáp Hashimoto D D. Bướu giáp đơn thuần Câu 13 13. Triệu chứng phù trong suy tim phải KHÔNG thường biểu hiện ở: A A. Mắt cá chân và cẳng chân B B. Bụng (cổ trướng) C C. Phổi (phù phổi) D D. Tĩnh mạch cổ nổi Câu 14 14. Triệu chứng 'khò khè' (wheezing) thường gặp nhất trong bệnh lý nào? A A. Viêm phổi B B. Hen phế quản C C. Viêm phế quản D D. Tràn dịch màng phổi Câu 15 15. Xét nghiệm Troponin máu được sử dụng để chẩn đoán: A A. Nhồi máu cơ tim cấp B B. Suy tim mạn tính C C. Viêm màng ngoài tim D D. Rối loạn nhịp tim Câu 16 16. Biến chứng 'xuất huyết tiêu hóa trên' thường gặp nhất trong bệnh lý nào? A A. Viêm đại tràng mạn tính B B. Viêm loét dạ dày tá tràng C C. Viêm ruột thừa D D. Trĩ nội Câu 17 17. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG giúp đánh giá chức năng gan? A A. AST (Aspartate aminotransferase) B B. ALT (Alanine aminotransferase) C C. Bilirubin toàn phần và trực tiếp D D. Creatinin máu Câu 18 18. Xét nghiệm công thức máu trong bệnh lý thiếu máu thiếu sắt thường KHÔNG thể hiện đặc điểm nào sau đây? A A. Hồng cầu nhỏ nhược sắc (MCV giảm, MCH giảm) B B. Ferritin máu giảm C C. Sắt huyết thanh giảm D D. Bạch cầu tăng cao Câu 19 19. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của bệnh suy giáp? A A. Tăng cân B B. Chậm chạp, mệt mỏi C C. Táo bón D D. Nhịp tim nhanh Câu 20 20. Trong bệnh lý đái tháo đường type 1, cơ chế bệnh sinh chính là: A A. Kháng insulin B B. Suy giảm chức năng tế bào beta tuyến tụy và thiếu hụt insulin tuyệt đối C C. Tăng sản xuất insulin D D. Rối loạn chuyển hóa glucose ở gan Câu 21 21. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh đái tháo đường? A A. Đường huyết đói B B. Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (OGTT) C C. HbA1c D D. Creatinin máu Câu 22 22. Hội chứng ruột kích thích (IBS) là một rối loạn chức năng tiêu hóa. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phù hợp với IBS? A A. Đau bụng liên quan đến đi tiêu B B. Thay đổi tần suất đi tiêu C C. Sụt cân không rõ nguyên nhân D D. Thay đổi hình dạng phân Câu 23 23. Thuốc lợi tiểu thiazide thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp. Cơ chế tác dụng chính của nhóm thuốc này là: A A. Ức chế kênh natri ở ống lượn xa, tăng thải natri và nước B B. Ức chế men chuyển angiotensin (ACE) C C. Chẹn kênh canxi D D. Chẹn thụ thể beta giao cảm Câu 24 24. Biến chứng 'bàn chân đái tháo đường' chủ yếu liên quan đến tổn thương: A A. Thần kinh và mạch máu B B. Xương khớp C C. Cơ D D. Da Câu 25 25. Trong điều trị bệnh gút cấp, thuốc nào sau đây thường được sử dụng đầu tay để giảm đau và viêm nhanh chóng? A A. Allopurinol B B. Colchicine C C. Corticosteroid D D. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) Câu 26 26. Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào sau đây thường được sử dụng đầu tiên để đánh giá bệnh lý đường mật (ví dụ: sỏi mật, viêm đường mật)? A A. Chụp X-quang bụng không chuẩn bị B B. Siêu âm bụng C C. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan) bụng D D. Chụp cộng hưởng từ (MRI) bụng Câu 27 27. Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy tim trái là: A A. Tăng huyết áp không kiểm soát B B. Bệnh van tim phải C C. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) D D. Thiếu máu mạn tính Câu 28 28. Triệu chứng 'tam chứng kinh điển' của viêm màng não mủ KHÔNG bao gồm: A A. Sốt cao B B. Đau đầu dữ dội C C. Cứng gáy D D. Đau bụng quằn quại Câu 29 29. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm phổi cộng đồng là: A A. Virus cúm B B. Streptococcus pneumoniae (phế cầu) C C. Mycoplasma pneumoniae D D. Haemophilus influenzae Câu 30 30. Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh hen phế quản cấp tính là: A A. Viêm phế quản mạn tính B B. Suy hô hấp cấp C C. Tràn khí màng phổi D D. Tâm phế mạn Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Đại số Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online An toàn vệ sinh thực phẩm