Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lý 2Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2 Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2 Số câu30Quiz ID14769 Làm bài Câu 1 1. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) chọn lọc ức chế COX-2? A A. Ibuprofen B B. Naproxen C C. Celecoxib D D. Aspirin Câu 2 2. Cơ chế tác dụng của thuốc chống co giật phenytoin là gì? A A. Tăng cường dẫn truyền thần kinh GABA. B B. Ức chế kênh natri điện thế phụ thuộc. C C. Ức chế kênh canxi điện thế phụ thuộc. D D. Đối kháng thụ thể glutamate NMDA. Câu 3 3. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về glucocorticoid đường uống được sử dụng trong điều trị viêm khớp dạng thấp? A A. Methotrexate B B. Prednisolone C C. Infliximab D D. Hydroxychloroquine Câu 4 4. Tác dụng phụ nghiêm trọng nào có thể xảy ra khi sử dụng aminoglycoside? A A. Suy gan B B. Độc tính trên thận và tai C C. Ức chế tủy xương D D. Hội chứng Stevens-Johnson Câu 5 5. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc kháng thụ thể H2 histamine được sử dụng trong điều trị loét dạ dày tá tràng? A A. Omeprazole B B. Cimetidine C C. Sucralfate D D. Misoprostol Câu 6 6. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) trong điều trị tăng huyết áp là gì? A A. Tăng cường bài tiết natri và nước qua thận. B B. Giãn mạch máu bằng cách ức chế angiotensin II. C C. Giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim. D D. Ức chế trực tiếp kênh canxi ở tế bào cơ trơn mạch máu. Câu 7 7. Cơ chế tác dụng của thuốc chống nôn ondansetron là gì? A A. Đối kháng thụ thể dopamine D2. B B. Đối kháng thụ thể serotonin 5-HT3. C C. Đối kháng thụ thể neurokinin-1 (NK1). D D. Tăng cường dẫn truyền thần kinh GABA. Câu 8 8. Tác dụng phụ nào sau đây của thuốc lợi tiểu thiazide có thể làm trầm trọng thêm bệnh gút? A A. Hạ kali máu. B B. Tăng đường huyết. C C. Tăng acid uric máu. D D. Hạ natri máu. Câu 9 9. Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu quai (loop diuretics) như furosemide là gì? A A. Ức chế tái hấp thu natri và хлорид ở ống lượn gần. B B. Ức chế tái hấp thu natri và хлорид ở nhánh lên quai Henle. C C. Ức chế tái hấp thu natri ở ống lượn xa. D D. Đối kháng aldosterone ở ống góp. Câu 10 10. Tác dụng phụ đặc trưng nào của thuốc ức chế bơm proton (PPIs) khi sử dụng kéo dài? A A. Tăng sản xuất acid dạ dày. B B. Giảm hấp thu vitamin B12. C C. Tăng cân. D D. Tăng huyết áp. Câu 11 11. Cơ chế tác dụng của digoxin trong điều trị suy tim là gì? A A. Ức chế kênh canxi ở tế bào cơ tim. B B. Tăng cường hoạt động của hệ thần kinh giao cảm. C C. Ức chế bơm Na+/K+ ATPase ở tế bào cơ tim. D D. Giãn mạch máu ngoại biên. Câu 12 12. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị ngộ độc opioid? A A. Flumazenil B B. Naloxone C C. Atropine D D. Acetylcystein Câu 13 13. Cơ chế tác dụng của metformin trong điều trị đái tháo đường type 2 là gì? A A. Kích thích tế bào beta tuyến tụy sản xuất insulin. B B. Tăng cường hấp thu glucose ở ruột. C C. Giảm sản xuất glucose ở gan và tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên. D D. Ức chế enzyme alpha-glucosidase ở ruột non. Câu 14 14. Thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ hai có ưu điểm gì so với thế hệ thứ nhất? A A. Tác dụng an thần mạnh hơn. B B. Thời gian tác dụng ngắn hơn. C C. Ít gây buồn ngủ hơn. D D. Hiệu quả hơn trong điều trị dị ứng. Câu 15 15. Cơ chế tác dụng của statin trong điều trị rối loạn lipid máu là gì? A A. Tăng cường bài tiết cholesterol qua mật. B B. Ức chế hấp thu cholesterol ở ruột. C C. Ức chế enzyme HMG-CoA reductase trong gan. D D. Tăng ly giải lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL). Câu 16 16. Cơ chế tác dụng của warfarin trong điều trị và dự phòng huyết khối là gì? A A. Ức chế kết tập tiểu cầu. B B. Hoạt hóa protein C và protein S. C C. Đối kháng vitamin K và ức chế tổng hợp các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K. D D. Tăng cường hoạt hóa antithrombin. Câu 17 17. Tác dụng phụ nào sau đây ít gặp hơn ở thuốc chống loạn thần thế hệ thứ hai (không điển hình) so với thế hệ thứ nhất? A A. Hội chứng chuyển hóa B B. Rối loạn vận động ngoại tháp C C. Tăng prolactin máu D D. An thần quá mức Câu 18 18. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc chẹn beta chọn lọc β1? A A. Propranolol B B. Metoprolol C C. Sotalol D D. Timolol Câu 19 19. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc kháng cholinergic như atropine là gì? A A. Tăng tiết nước bọt. B B. Tăng nhịp tim. C C. Tiêu chảy. D D. Co đồng tử. Câu 20 20. Tác dụng phụ thường gặp nhất của thuốc lợi tiểu thiazide là gì? A A. Tăng kali máu B B. Hạ natri máu C C. Hạ kali máu D D. Tăng đường huyết Câu 21 21. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc chẹn kênh canxi dihydropyridine được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp? A A. Verapamil B B. Diltiazem C C. Amlodipine D D. Propranolol Câu 22 22. Tác dụng phụ nghiêm trọng nào cần được theo dõi khi sử dụng thuốc chống đông máu heparin? A A. Tăng huyết áp B B. Xuất huyết C C. Suy gan D D. Hạ đường huyết Câu 23 23. Cơ chế tác dụng của thuốc chống trầm cảm SSRI (Selective Serotonin Reuptake Inhibitor) là gì? A A. Tăng cường giải phóng serotonin vào khe synap. B B. Ức chế tái hấp thu serotonin từ khe synap. C C. Ức chế enzyme monoamine oxidase (MAO). D D. Tăng cường dẫn truyền thần kinh GABA. Câu 24 24. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc ức chế men phosphodiesterase-5 (PDE5) được sử dụng trong điều trị rối loạn cương dương? A A. Tamsulosin B B. Sildenafil C C. Finasteride D D. Dutasteride Câu 25 25. Tác dụng phụ nghiêm trọng nào có thể xảy ra khi sử dụng thuốc ức chế tủy xương như methotrexate? A A. Tăng huyết áp. B B. Ức chế sản xuất tế bào máu (giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu). C C. Suy gan. D D. Hạ đường huyết. Câu 26 26. Cơ chế tác dụng của thuốc kháng virus acyclovir trong điều trị nhiễm herpes simplex virus (HSV) là gì? A A. Ức chế tổng hợp protein virus. B B. Ức chế tổng hợp DNA virus. C C. Phá hủy màng tế bào virus. D D. Ngăn chặn virus xâm nhập vào tế bào. Câu 27 27. Cơ chế tác dụng của thuốc giãn phế quản theophylline là gì? A A. Chủ vận thụ thể beta-2 adrenergic. B B. Kháng thụ thể muscarinic cholinergic. C C. Ức chế men phosphodiesterase (PDE). D D. Đối kháng thụ thể leukotriene. Câu 28 28. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị Parkinson do tác dụng làm tăng nồng độ dopamine trong não? A A. Haloperidol B B. Risperidone C C. Levodopa D D. Clozapine Câu 29 29. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc chủ vận beta-2 adrenergic được sử dụng trong điều trị hen phế quản? A A. Theophylline B B. Salbutamol C C. Ipratropium D D. Montelukast Câu 30 30. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc chống loạn thần thế hệ thứ nhất (điển hình) là gì? A A. Hội chứng chuyển hóa. B B. Rối loạn vận động ngoại tháp. C C. Tăng prolactin máu. D D. An thần quá mức. Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giáo dục nghề nghiệp