Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14511 Làm bài Câu 1 1. Tích phân xác định ∫[0, 1] x^2 dx bằng: A A. 1/3 B B. 1/2 C C. 1 D D. 2/3 Câu 2 2. Cho hàm số f(x) = x*sin(x). Đạo hàm f'(x) là: A A. sin(x) + x*cos(x) B B. cos(x) - x*sin(x) C C. cos(x) + x*sin(x) D D. sin(x) - x*cos(x) Câu 3 3. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của tích phân xác định? A A. ∫[a, b] f(x) dx = -∫[b, a] f(x) dx. B B. ∫[a, b] (f(x) + g(x)) dx = ∫[a, b] f(x) dx + ∫[a, b] g(x) dx. C C. ∫[a, b] c*f(x) dx = c*∫[a, b] f(x) dx (c là hằng số). D D. ∫[a, b] f(x)g(x) dx = ∫[a, b] f(x) dx * ∫[a, b] g(x) dx. Câu 4 4. Đạo hàm của hàm số hợp y = f(u(x)) là: A A. y' = f'(u(x)) * u'(x) B B. y' = f'(u'(x)) * u(x) C C. y' = f'(x) * u'(x) D D. y' = f'(u(x)) + u'(x) Câu 5 5. Sai phân cấp một của dãy số a_n được định nghĩa là: A A. Δa_n = a_(n+1) - a_n B B. Δa_n = a_n - a_(n-1) C C. Δa_n = a_(n+1) + a_n D D. Δa_n = a_n / a_(n+1) Câu 6 6. Giả sử f(x) khả vi tại x = a. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm (a, f(a)) là: A A. y - f(a) = f'(a)(x - a) B B. y = f'(a)(x - a) C C. y - a = f'(a)(x - f(a)) D D. y - f'(a) = f(a)(x - a) Câu 7 7. Đạo hàm của hàm số y = x^3 - 2x^2 + x - 5 là: A A. y' = 3x^2 - 4x + 1 B B. y' = 3x^2 - 4x - 4 C C. y' = x^2 - 4x + 1 D D. y' = 3x^3 - 4x^2 + x Câu 8 8. Chuỗi số ∑ (1/n^p) hội tụ khi nào? A A. p > 1 B B. p < 1 C C. p ≥ 1 D D. p ≤ 1 Câu 9 9. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x = a, x = b quanh trục Ox được tính bằng công thức: A A. π∫[a, b] f(x)^2 dx B B. ∫[a, b] f(x)^2 dx C C. π∫[a, b] |f(x)| dx D D. ∫[a, b] f(x) dx Câu 10 10. Cho hàm số y = ln(x). Đạo hàm y' là: A A. 1/x B B. ln(x) C C. e^x D D. 1 Câu 11 11. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 3 là: A A. x^2 + 3x + C B B. 2x^2 + 3x + C C C. x^2 + 3 + C D D. 2x + C Câu 12 12. Dãy số nào sau đây là dãy số hội tụ? A A. a_n = n^2 B B. a_n = (-1)^n C C. a_n = 1/n D D. a_n = 2^n Câu 13 13. Khẳng định nào sau đây về tính liên tục của hàm số là SAI? A A. Hàm số đa thức luôn liên tục trên R. B B. Hàm số hữu tỷ liên tục trên tập xác định của nó. C C. Hàm số lượng giác (sin, cos) liên tục trên R. D D. Hàm số phân thức hữu tỷ không liên tục tại mọi điểm mẫu bằng 0. Câu 14 14. Ứng dụng của tích phân xác định để tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b là: A A. ∫[a, b] f(x) dx B B. |∫[a, b] f(x) dx| C C. ∫[a, b] |f(x)| dx D D. π∫[a, b] f(x)^2 dx Câu 15 15. Cho hàm số f(x) = e^(2x). Đạo hàm cấp hai f''(x) là: A A. 4e^(2x) B B. 2e^(2x) C C. e^(2x) D D. e^(4x) Câu 16 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào có đạo hàm bằng chính nó? A A. f(x) = e^x B B. f(x) = x C C. f(x) = sin(x) D D. f(x) = x^2 Câu 17 17. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để tính tích phân hàm phân thức hữu tỷ? A A. Phương pháp đổi biến số. B B. Phương pháp tích phân từng phần. C C. Phương pháp phân tích thành phân thức đơn giản. D D. Phương pháp nhân liên hợp. Câu 18 18. Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 0? A A. f(x) = 1/x B B. f(x) = |x| C C. f(x) = 1/x^2 D D. f(x) = { 1 nếu x ≠ 0, 0 nếu x = 0 } Câu 19 19. Tích phân bất định ∫ cos(x) dx bằng: A A. sin(x) + C B B. -sin(x) + C C C. tan(x) + C D D. -cot(x) + C Câu 20 20. Cho hàm số f(x) = x^3 - 6x^2 + 9x. Khoảng nào sau đây là khoảng nghịch biến của hàm số? A A. (1, 3) B B. (-∞, 1) C C. (3, +∞) D D. (0, 2) Câu 21 21. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x - 1) là: A A. y = 2 B B. x = 1 C C. y = 1 D D. x = 2 Câu 22 22. Điều kiện cần để hàm số f(x) có cực trị tại x = x0 là: A A. f'(x0) = 0 hoặc f'(x0) không xác định. B B. f''(x0) > 0. C C. f''(x0) < 0. D D. f'(x0) ≠ 0. Câu 23 23. Ứng dụng của đạo hàm trong việc tìm cực trị của hàm số là: A A. Xác định khoảng đồng biến và nghịch biến. B B. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng. C C. Tìm điểm uốn của đồ thị hàm số. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 24 24. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Đạo hàm riêng theo x tại điểm (1, 2) là: A A. 2 B B. 4 C C. 5 D D. 1 Câu 25 25. Tính giới hạn lim_{x->+∞} (x / e^x) A A. 0 B B. 1 C C. +∞ D D. -∞ Câu 26 26. Giá trị của lim_{x->0} (sin(x) / x) là: A A. 1 B B. 0 C C. Vô cùng D D. Không xác định Câu 27 27. Công thức khai triển Taylor của hàm số f(x) tại điểm x = a đến cấp n là (R_n(x) là phần dư): A A. f(x) = f(a) + f'(a)(x-a) + f''(a)(x-a)^2/2! + ... + f^(n)(a)(x-a)^n/n! + R_n(x) B B. f(x) = f(a) + f'(a)(x-a) + f''(a)(x-a)^2 + ... + f^(n)(a)(x-a)^n + R_n(x) C C. f(x) = f(a) + f'(a)x + f''(a)x^2/2! + ... + f^(n)(a)x^n/n! + R_n(x) D D. f(x) = f(a) + f'(a)x + f''(a)x^2 + ... + f^(n)(a)x^n + R_n(x) Câu 28 28. Giới hạn của dãy số (2n + 1) / (n - 3) khi n tiến tới vô cùng là: A A. 2 B B. 1 C C. Vô cùng D D. 0 Câu 29 29. Điểm cực tiểu của hàm số y = x^3 - 3x^2 + 1 là: A A. x = 2 B B. x = 0 C C. x = 1 D D. x = -1 Câu 30 30. Công thức nào sau đây là công thức đạo hàm của tích hai hàm số (uv)'? A A. u'v + uv' B B. u'v - uv' C C. u'v' D D. u' + v' Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2