Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Dược lý 2Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2 Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2 Số câu30Quiz ID14762 Làm bài Câu 1 1. Tác dụng phụ thường gặp của thuốc kháng cholinergic như Atropine là gì? A A. Tiết nhiều nước bọt B B. Nhịp tim chậm C C. Khô miệng D D. Tiêu chảy Câu 2 2. Cơ chế tác dụng của Warfarin là gì? A A. Ức chế tổng hợp thromboxane A2 B B. Ức chế vitamin K epoxyd reductase C C. Kích hoạt antithrombin III D D. Ức chế kết tập tiểu cầu bằng cách ức chế ADP Câu 3 3. Cơ chế tác dụng của kháng sinh nhóm Fluoroquinolone là gì? A A. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn B B. Ức chế tổng hợp protein vi khuẩn C C. Ức chế tổng hợp DNA vi khuẩn D D. Phá hủy màng tế bào vi khuẩn Câu 4 4. Tương tác dược lực học hiệp đồng xảy ra khi nào? A A. Hai thuốc cạnh tranh cùng một vị trí gắn trên protein huyết tương B B. Hai thuốc có tác dụng ngược nhau trên cùng một thụ thể C C. Hai thuốc có tác dụng cộng hưởng hoặc tăng cường lẫn nhau về mặt dược lý D D. Một thuốc làm thay đổi chuyển hóa của thuốc khác Câu 5 5. Tác dụng phụ nghiêm trọng có thể xảy ra khi sử dụng đồng thời IMAO (Inhibitors of Monoamine Oxidase) và thực phẩm giàu Tyramine là gì? A A. Hạ huyết áp tư thế đứng B B. Cơn tăng huyết áp C C. Hội chứng Serotonin D D. Suy gan cấp Câu 6 6. Phản ứng có hại của thuốc loại B (Type B ADRs) thường có đặc điểm nào sau đây? A A. Dự đoán được và liên quan đến tác dụng dược lý của thuốc B B. Không dự đoán được và không liên quan đến tác dụng dược lý của thuốc C C. Phụ thuộc vào liều dùng và có thể giảm khi giảm liều D D. Thường xảy ra ở phần lớn bệnh nhân Câu 7 7. Khái niệm 'cửa sổ điều trị' (therapeutic window) trong dược lý học mô tả điều gì? A A. Khoảng thời gian thuốc có hiệu quả sau khi dùng B B. Khoảng liều thuốc mà trong đó thuốc có hiệu quả và an toàn C C. Khoảng thời gian giữa các lần dùng thuốc D D. Khoảng nồng độ thuốc cần thiết để đạt tác dụng tối đa Câu 8 8. Tác dụng phụ thường gặp nhất của thuốc lợi tiểu thiazide là gì? A A. Hạ kali máu B B. Tăng kali máu C C. Hạ natri máu D D. Tăng natri máu Câu 9 9. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị đau nửa đầu cấp tính? A A. Propranolol B B. Amitriptyline C C. Sumatriptan D D. Topiramate Câu 10 10. Cơ chế tác dụng của thuốc chống nôn Ondansetron là gì? A A. Đối kháng thụ thể Dopamine D2 B B. Đối kháng thụ thể Serotonin 5-HT3 C C. Đối kháng thụ thể Muscarinic cholinergic D D. Kích thích thụ thể Cannabinoid CB1 Câu 11 11. Thuốc chống loạn thần thế hệ thứ hai (atypical antipsychotics) có ưu điểm gì so với thế hệ thứ nhất (typical antipsychotics)? A A. Hiệu quả hơn trong điều trị triệu chứng dương tính B B. Ít gây tác dụng phụ ngoại tháp (EPS) hơn C C. Tác dụng an thần mạnh hơn D D. Giá thành rẻ hơn Câu 12 12. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc chẹn beta chọn lọc beta-1 adrenergic? A A. Propranolol B B. Metoprolol C C. Nadolol D D. Timolol Câu 13 13. Thời gian bán thải của thuốc (t1/2) phản ánh điều gì? A A. Thời gian cần thiết để thuốc đạt nồng độ tối đa trong máu B B. Thời gian cần thiết để thải trừ hoàn toàn thuốc khỏi cơ thể C C. Thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong máu giảm đi một nửa D D. Thời gian tác dụng của thuốc Câu 14 14. Loại thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị cơn hen phế quản cấp tính? A A. Montelukast B B. Salmeterol C C. Theophylline D D. Salbutamol Câu 15 15. Trong điều trị ngộ độc Paracetamol, thuốc giải độc đặc hiệu là gì? A A. Than hoạt tính B B. N-acetylcysteine (NAC) C C. Flumazenil D D. Naloxone Câu 16 16. Nguyên tắc sử dụng kháng sinh hợp lý là gì? A A. Sử dụng kháng sinh phổ rộng ngay khi có dấu hiệu nhiễm trùng B B. Sử dụng kháng sinh dự phòng cho mọi trường hợp phẫu thuật C C. Sử dụng kháng sinh theo kháng sinh đồ và đúng phác đồ D D. Sử dụng kháng sinh liều cao nhất có thể để diệt khuẩn nhanh chóng Câu 17 17. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị Parkinson? A A. Haloperidol B B. Levodopa C C. Diazepam D D. Sumatriptan Câu 18 18. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc kháng viêm NSAID (Non-Steroidal Anti-Inflammatory Drug) không chọn lọc? A A. Celecoxib B B. Etoricoxib C C. Ibuprofen D D. Parecoxib Câu 19 19. Cơ chế tác dụng của Metformin trong điều trị đái tháo đường type 2 là gì? A A. Tăng tiết insulin từ tế bào beta tuyến tụy B B. Giảm sản xuất glucose ở gan C C. Tăng hấp thu glucose ở ruột D D. Tăng nhạy cảm insulin ở mô ngoại biên Câu 20 20. Thuốc đối kháng cạnh tranh (competitive antagonist) tác động lên thụ thể như thế nào? A A. Gắn vào vị trí khác vị trí gắn của chất chủ vận và làm thay đổi hình dạng thụ thể B B. Gắn vào cùng vị trí gắn của chất chủ vận nhưng không kích hoạt thụ thể C C. Gắn vào thụ thể và kích hoạt một phần tác dụng nhưng yếu hơn chất chủ vận hoàn toàn D D. Gắn vào thụ thể và kích hoạt thụ thể mạnh hơn chất chủ vận nội sinh Câu 21 21. Tác dụng phụ đặc trưng của thuốc Corticosteroid khi sử dụng kéo dài là gì? A A. Hạ đường huyết B B. Loãng xương C C. Hạ huyết áp D D. Giảm cân Câu 22 22. Cơ chế tác dụng của Omeprazole trong điều trị loét dạ dày tá tràng là gì? A A. Trung hòa acid dịch vị B B. Bảo vệ niêm mạc dạ dày bằng cách tạo lớp màng C C. Ức chế bơm proton H+/K+ ATPase D D. Đối kháng thụ thể H2 histamin Câu 23 23. Thuốc nào sau đây là một ví dụ về thuốc chống trầm cảm SSRI (Selective Serotonin Reuptake Inhibitor)? A A. Amitriptyline B B. Phenelzine C C. Fluoxetine D D. Haloperidol Câu 24 24. Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của thuốc kháng đông Heparin không phân đoạn (UFH) là gì? A A. Hạ huyết áp B B. Xuất huyết C C. Tăng men gan D D. Rối loạn tiêu hóa Câu 25 25. Thuốc lợi tiểu quai (loop diuretics) có cơ chế tác dụng ở vị trí nào của nephron? A A. Ống lượn gần B B. Quai Henle C C. Ống lượn xa D D. Ống góp Câu 26 26. Cơ chế tác dụng chính của thuốc ức chế men chuyển (ACEI) trong điều trị tăng huyết áp là gì? A A. Giãn mạch máu do tăng sản xuất Angiotensin II B B. Giảm thể tích tuần hoàn do tăng thải muối và nước C C. Giãn mạch máu do ức chế sản xuất Bradykinin D D. Giãn mạch máu do ức chế sản xuất Angiotensin II Câu 27 27. Ứng dụng lâm sàng chính của thuốc chủ vận beta-2 adrenergic là gì? A A. Điều trị tăng huyết áp B B. Điều trị hen phế quản và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) C C. Điều trị trầm cảm D D. Điều trị loét dạ dày tá tràng Câu 28 28. Sinh khả dụng của thuốc đường uống chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây? A A. Độ hòa tan của thuốc B B. Chuyển hóa bước một ở gan C C. Tính thấm qua màng sinh học D D. Tất cả các yếu tố trên Câu 29 29. Cơ chế tác dụng của thuốc kháng virus Acyclovir trong điều trị nhiễm Herpes simplex virus (HSV) là gì? A A. Ức chế xâm nhập virus vào tế bào B B. Ức chế giải phóng virus từ tế bào C C. Ức chế DNA polymerase của virus D D. Ức chế RNA polymerase của virus Câu 30 30. Thuốc kháng histamin H1 thế hệ thứ hai có ưu điểm gì so với thế hệ thứ nhất? A A. Tác dụng an thần mạnh hơn B B. Thời gian tác dụng ngắn hơn C C. Ít gây buồn ngủ hơn D D. Hiệu quả hơn trong điều trị dị ứng Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giáo dục nghề nghiệp